hoa’s non-entry dictionary

quạ: crow / theo đường chim bay: as the crow flies
ác là: magpie
kênh kênh: vulture, kền kềnh
"intriguing: gây tò mò thích thú; gây quan tâm chú ý //arousing interest or curiosity
when home is stepping-stone (bàn đạp)

hold back | change sid | emblem: biểu tượng | put in charge of

vanquish doubt | last days of the Reich | rounded (and forced to work to exhaustion (kiệt sức) or death | ghetto: trại tập trung | rased to the ground: bị san bằng | deterrent: vật dể ngăn đe = Something immaterial that interferes with or delays action or progress  | exchange rumours about | overwelming: quá mạnh, powerful | national assembly | comprehensive cooperation |

cooperative ties | for the time to come | with relevant agencies | sharing experiences | sounds of gong | chief of |  village | gongs festival | promote the gong culture, văn hóa cồng chiêng | a quick look* | preservation, bảo tồn | extinction | presenter Minh Nguyet | TV presenter | niu dilân |

khu vực bầu cử, đơn vị bầu cử, constituency | bão Nessat 160 – 195 km/g | nhà thuyết giáo hồi giáo cực đoan extremist Islamic priest | Muslim | âm mưu bất thành failed plot| vi khuẩn listeria, 2 tháng sau | ngò gai: long coriander |

Sour-soup creeper, River-leaf creeper Vietnamese name: Cây lá giang, plante grimpante Scientific name: Aganonerion polymorphum | spinach: rau bó xôi (épinards) | nghệ sĩ cảng quan thủy cung | Bảo tàng Tượng sáp Madame Tussaud |

Rule out: gạt bỏ, không cho phép //exclude, reject | l’ail haché: tỏi băm | grappe de fleur bananier bắp chuối | bouillon de jus de viande nước cốt thịt | rau kinh giới: marjoram | Basilic cannelle, "húng quế" | vermicelle au bouillon de crabes bánh canh cua | cải ngọtsweet cabbage | cải thảo CHOU CHINOIS, Chinese cabbage | tép tỏi gousse d’ail | canh carốt khoai tây Potage aux carottes et Pommes de terre | gía: Germes de haricot | Galettes farcies: chả giò

lá hẹ: échallote | tía tô: feuilles de pérille | volvaire: nấm rơm potiron: BÍ ĐỎ | Popiah bò bía |  pe-tsaï =CẢI THÌA !! tự dịch ! spoon cabbage | cải bó xôi: bok choy, chou chinois | image_thumb7





was drwaing to a close: sắp kết thúc

at the death’s door: đang kề cận bên cái chết

TO COUNTENANCE: consent to, give permission, CHUẨN THUẬN, tán thành, cho phép, allow, permit, endorse


promissory note:

Giấy hẹn trả tiền hay hứa trả khi bên chủ nợ (the payee, promisee) yêu cầu


Written, signed, unconditional, and unsecured promise by one party (the maker or promisor) to another (the payee or promisee) that commits the maker to pay a specified sum on demand, or on a fixed or a determinable date. Promissory notes (such as bank or currency notes) are negotiable instruments.


acceptance: chấp nhận (đề nghị thanh toán, yêu cầu đặt hàng)

counter offer:

Offer given in response to an offer. It implies rejection of the original offer and puts the ball back in the court of the original offerer who has three options: to (1) accept it, expressly (by replying) or by implication (by not replying), (2) issue another (counter-counter) offer, or (3) reject it expressly. No binding contract can be created until one party accepts the other’s offer. Counter offers come in many guises; a seller’s acknowledgment (with estimated delivery dates) of a purchase order may, in fact, constitute a counter-offer.


"gold age" growth: thời kỳ hoàng kim, {tăng trưởng}
"Great Leap Forward": Đại nhảy vọt
"internal" labuor market: Thị trường lao động nội vi.
"jelly" capital: Vốn "mềm dẻo".
"Macmillan" gap: Lỗ hổng Macmillan.
[against the grain] at right angles to the grain direction to the paper.: thẳng góc với thớ giấy
[artwork] process which follows the initial design stage which makes rough ideas into a print-ready form:bài thiết kế (mỹ thuật), acwooc, a/w; artwork
[binding] process of fastening papers together. : đóng tập
"[blind emboss] impression of an un-inked image onto the back of a sheet which produces a raised ’embossed’ image on the front of the sheet.
: dập nổi"
[cliping path] an outline, embedded into the file, that tells an application which areas of a picture should be considered transparent: đường phân biên
[collating] gathering together sheets of paper from a book, magazine or brochure and placing them into the correct order: xếp trang,
[crease] to mechanically press a rule into heavy paper or board to enable it to be folded without cracking: cấn (tạo lằn gấp)
"[crop marks] Lines near the margins of artwork or photos indicating where to trim, perforate or fold.
: dấu định vị, gia công"
[crop] to trim the edges of a picture or page to make it fit or remove unwanted portions: xén viền
[deboss] image pressed into paper so it lies below the surface: dập lõm
[demand] deposit: không kỳ hạn
[density] the degree of darkness of light absorption or opacity of printed images: độ đục
[die-cutting] process of using sharp metal rules on a wooden block to cut out specialised shapes such as pocket folders or unusual shaped flyers etc – A BISHOPS SPECIALITY!:bế
[dpi] a measure of the image quality or output resolution (scanner, printer, resulted file): chấm trên inch
"[embossing] a process performed after printing to stamp a raised (or depressed) image into the surface of paper, using engraved metal embossing dies, extreme pressure, and heat. embossing styles include blind, deboss and foil-embossed.
: dập hình"
[exchanges] market: giao dịch <=thị trường sở giao dịch>
"[flush] to align, to be even with. (flush right to a margin for example).
: canh chữ, cách ồn chữ"
[font matching] a sometimes undesirable process used when a chosen font is not available, the closest possible match is made, sometimes causing reflow of the text or other errors.: chon phông thay thế
[free delivery]: giao hàng không tính phí, thường áp dụng trên một phạm vi bán kính xác định
[grippers] metal fingers which hold paper and carry it through printing impression to the delivery end of the press: chấu định vị
[GSM] paper weight is measured in grams per square metre: định lượng giấy
[kiss-cut] to die-cut but not all the way through the paper – commonly used for peel off stickers: bế demi
[kraft paper] a tough brown paper used for packing.: giấy kraft
[lamination] a thin film coating which is applied to the paper or board to give a more glossy or matt appearance: cán lamina
[Pantone® colours]:Premixed ink colours that are often specified for printing as a spot colour. can be matched using CMYK but will not be exactly the same colour as its Pantone colour counterpart.:
[process colour] Colour specified in percentages of cyan, magenta, yellow and black. when superimposed during printing the four colour printing process, their separate plates can recreate millions of different colours: màu pha
[proof] a representation of the finished print produced for customer inspection for errors to be corrected prior to mass printing:
[Quark Xpress] The industry standard typesetting and page layout program:
[quotation] offer to produce a job for a specific price calculated on specifications from the customer: báo giá
[recto] Right hand page of an open publication:
"[RGB] An acronym for red, green and blue. RGB is a colour model used for computer monitors and colour video output systems. colour separations for litho printing can not be made directly from RGB files and need to be converted to CMYK first.
: "
"[RIP (raster image processor)] computer used to create an electronic bitmap for actual output. this may be built into an imagesetter or may be separate.
: "
[rosette] formation created by CYMK dots that overlap each other in a cluster. The dots are not perfectly round, yet turned at angles to each other, like the petals in a rose:
[saddle stitch] binding process in which a pamphlet or booklet is stapled through the middle fold of its sheets using metal wires: kết chỉ, đóng sách bằng kết chỉ yên ngựa
[saving] deposit: tiết kiệm
[spot colour] Spot colour is not made using the process colours. instead the colour is printed using an ink made exclusively. each spot colour therefore requires its own separate printing plate
[time] deposit: kỳ hạn
[unexploited profit] opportunities: lợi nhuận chưa khai thác
"[work and turn] print one side of a sheet of paper then turn the sheet over from left to right and print the second side using the same gripper edge to print the second side.
: in trở mặt"
[x height] height of lower case letters without their ascenders or descenders, which is the height of the letter x.: chiều cao chữ X
100th percentile: bách phân vị thứ 100 *4rd  quartile // tứ phân vị thứ 4
25th percentile: bách phân vị thứ 25 *1st quartile // tứ phân vị thứ 1
50th percentile: bách phân vị thứ 50 *2nd  quartile // tứ phân vị thứ 2 // median
75th percentile: bách phân vị thứ 75 *3rd  quartile // tứ phân vị thứ 3
a run: cơn sốt rút tiền.
A shares: Cổ phiếu "A".{Cổ phiếu hưởng lãi sau}
Abatement cost: Chi phí kiểm soát; chi phí chống (ô nhiễm)
Ability and earnings: Năng lực và thu nhập
Ability to pay theory: Lý thuyết về khả năng chi trả
Ability to pay: Khả năng chi trả.
Abnormal profits: Lợi nhuận dị thường
Abscissa: Hoành độ
Absentee landlord: Địa chủ (chủ bất động sản) cách biệt
Absenteeism: Trốn việc, sự nghỉ làm không có lý do
Absolute advantage: Lợi thế tuyệt đối.
Absolute cost advantage: Lợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối.
Absolute income hypothesis: Giả thuyết thu nhập tuyệt đối.
Absolute monopoly: Độc quyền tuyệt đối.
Absolute prices: Giá tuyệt đối.
Absolute scarcity: Khan hiếm tuyệt đối .
Absolute value: Giá trị tuyệt đối.
Absorption approach: Phương pháp hấp thu.
Abstinence: Nhịn chi tiêu.
Accelerated depreciation: Khấu hao nhanh, khấu hao gia tốc.
Accelerating inflation: Lạm phát gia tốc.
Accelerator coefficient: Hệ số gia tốc.
Accelerator effect: Hiệu ứng gia tốc.
Accelerator principle: Nguyên lý gia tốc.
Accelerator: Gia số
Acceptance: chấp nhận thanh toán.
Accepting house: Ngân hàng nhận trả.
Accesion rate: Tỷ lệ gia tăng lao động.
Accesions tax: Thuế quà tặng, 2
Access/space trade – off model: Mô hình đánh đổi không gian hay mô hình tiếp cận.
Accommodating monetary policy: Chính sách tiền tệ điều tiết.
Accommodation transactions: giao dịch điều tiết.
Account: Tài khoản.
Accounting price: Giá kế toán.
Accrued expenses: Chi phí phát sinh (tính trước).
Accumulated depreciation: Khấu hao tích luỹ.
acetate] thin flexible sheet of transparent plastic used to make overlays: phim lót
Achieving Society, the.: Xã hội thành đạt.
Across-the-board tariff changes: Thay đổi thuế quan đồng loạt.
Action lag: Độ trễ của hành động.
Active balance: Dư ngạch.
Activity analysis: Phân tích hoạt động.
Activity rate: Tỷ lệ lao động.
Adaptive expectation: Kỳ vọng thích nghi; kỳ vọng phỏng theo
Adding up problem: Vấn đề cộng tổng.
Addition rule: Quy tắc cộng.
Additional worker hypothesis: Giả thuyết công nhân thêm vào.
Additive utility function: Hàm thoả dụng phụ trợ.
Address principle: Nguyên lý địa chỉ.
Adjustable peg regime: Chế độ điều chỉnh hạn chế.
Adjustable peg system: Hệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh.
Adjustment cost: Chi phí điều chỉnh sản xuất.
Adjustment lag: Độ trễ điều chỉnh.
Adjustment process: Quá trình điều chỉnh
Administered prices: mức giá bị quản chế.
Administrative lag: Độ trễ do hành chính
Advalorem tax: Thuế theo giá trị.
Advance Corporation Tax (ACT): Thuế doanh nghiệp ứng trước.
Advance refunding: Hoàn trả trước.
Advance: Tiền ứng trước.
Advanced countries: nước phát triển, các nước đi đầu.
Adverse balance: Cán cân thâm hụt.
Adverse selection: Lựa chọn trái ý; Lựa chọn theo hướng bất lợi.
adverse selection: sự lựa chọn ngược; lựa chọn bất lợi
Adverse supply shock: Cú sốc cung bất lợi.
Advertising – sale ratio: Tỷ lệ doanh số-quảng cáo.
Advertising: Quảng cáo.
after-tax real interest rate: lãi suất thực sau thuế
Age-earning profile: Biểu quan hệ thu nhập theo tuổi
Agency for International Development: Cơ quan phát triển quốc tế.
Agency shop: Nghiệp đoàn.
Agglomeration economies: Tính kinh tế nhờ kết khối.
Aggregate concentration: Sự tập trung gộp.
Aggregate demand curve: Đường cầu gộp; Đường tổng cầu
Aggregate demand shedule: Biểu cầu gộp; Biểu tổng cầu
Aggregate demand: Cầu gộp; Tổng cầu
Aggregate expenditure: Chi tiêu gộp.
Aggregate income: Thu nhập gộp; Tổng thu nhập
Aggregate output: Sản lượng gộp.
Aggregate production function: Hàm sản xuất gộp.
Aggregate supply curve: Đường cung gộp; Đường tổng cung.
Aggregation problem: Vấn đề về phép gộp.
Agrarian revolution: Cách mạng nông nghiêp.
Agricultural earnings: khoản thu từ nông nghệp.
Agricultural exports: Nông sản xuất khẩu
Agricultural lag: Đỗ trễ của nông nghiệp
Agricultural livies: Thuế nông nghiệp.
Agricultural reform: Cải cách nông nghiệp.
Agricultural sector: Khu vực nông nghiệp.
Agricultural Stabilization and Conservation Service: ASCS – Nha ổn định và bảo tồn nông nghiệp.
Agricultural subsidies: Khoản trợ cấp nông nghiệp.
Agricultural Wage Boards: hội đồng tiền công trong nông nghiệp.
Aid: Viện trợ
Aitken estimator: Ước lượng số Aitken.
Alienation: Sự tha hoá
Allocate: Phân bổ, ấn định
Allocation funtion: Chức năng phân bổ
Allocative efficiency: Hiệu quả phân bổ.
Allowance: Phần tiền trợ cấp.
Allowances and expences for corporation tax: Khấu trừ và chi phí đôí với thuế công ty.
Allowances and expencess for income tax: Khấu trừ và chi phí đôí với thuế thu nhập.
Almon lag: Độ trễ Almon.
Almonds: Hạnh Nhân
Alpha coeficient: Hệ số Alpha
Alternative technology: Công nghệ thay thế.
Altruism: Lòng vị tha.
Alum: Phèn Chua
Amalgamation: Sự hợp nhất.
America Depository Receipt: ADR – Phiếu gửi tiền Mỹ.
America Federation of Labor: ALF – Liên đoàn lao động Mỹ.
America selling price: Giá bán kiểu Mỹ.
American Stock Exchange: Sở giao dịch chứng khoán Mỹ (ASE hay AMEX).
Amortization: Chi trả từng kỳ.
Amplitude: Biên độ
Amtorg: Cơ quan mậu dịch thường trú của Liên Xô.
Analysis (stats): Phân tích.
Analysis of variance: ANOVA – Phân tích phương sai
Anarchy: Tình trạng vô chính phủ.
Anchor argument: Luận điểm về cái neo.
Animal spirits: Tinh thần bầy đàn; Tâm lý hùa theo
Annatto Seed: Hột Điều Đỏ
Annecy Round: Vòng đàm phán Annecy.
Annual allowances: Miễn thuế hàng năm.
Annual capital charge: Chi phí vốn hàng năm.
annuities: dòng tiền đều
Annuity market: Thị trường niên kim.
Annuity: Niên kim.
Anomaliess pay: Tiền trả công bất thường.
Anticipated inflation: Lạm phát được dự tính.
Anti-export bias: Thiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu.
Anti-trust: Chống lũng đoạn.
Appraisal: Thẩm định.
Appreciation (currency): Tăng giá.
Appreciation and depreciation: Tăng giá và giảm giá trị.
Appreciation: Sự tăng giá trị.
Apprenticeship: Học việc.
Appropriate products: sản phẩm thích hợp.
Appropriate technology: Công nghệ thích hợp.
Appropriation account: Tài khoản phân phối lãi.
Approval voting: Bỏ phiếu tán thành; bỏ phiếu phê chuẩn.
Apriori: Tiên nghiệm.
Arbitrage: Kinh doanh dựa vào chênh lệch giá; buôn chứng khoán
Arbitrage: Kinh doanh dựa vào chênh lệch tỷ giá.
Arbitration: Trọng tài
Arc elasticity of demand: Độ co giãn hình cung của cầu
ARCH effect: Hiệu ứng ARCH.
ARCH: Kiểm nghiệm ARCH.
Arithmetic mean: Trung bình số học.
Arithmetic progression: Cấp số cộng.
article of incorporation: điều lệ thành lập công ty
Asiab Development Bank: Ngân hàng phát triển châu Á.
ask price; offer price: giá bán chứng khoán
Asparagus: Măng Tây
Assessable Income or profit: Thu nhập hoặc lợi nhuận chịu thuế.
Assessable profit: Lợi nhuận chịu thuế.
asset management: quản lý tài sản
Asset stocks and services flows: Dữ trữ tài sản và luồng dịch vụ.
Asset stripping: Tước đoạt tài sản.
Asset: Tài sản.
Assets motives: Những động cơ tài sản.
Assignment problem: Bài toán kết nối.
Assisted areas: vùng được hỗ trợ
Association of International Bond Dealers: Hiệp hội những người buôn bán trái khoán quốc tế.
Association of South East Asian Nations (ASEAN): Hiệp hội các nước Đông nam Á.
Assurance: Bảo hiểm xác định
asymmetric information: thông tin bất đối xứng
Asymmetric infornation: Thông tin bất đối xứng; Thông tin không tương xứng.
Asymptote: Đường tiệm cận.
Asymptotic distribution: Phân phối tiệm cận.
at maturity: lúc đáo hạn
Atomistic competition: Cạnh tranh độc lập.
Attribute: Thuộc tính.
Auction markets: thị trường đấu giá.
Auctioneer: Người bán đấu giá.
auctions of treasury bills: đấu giá tín phiếu kho bạc
Auctions: Đấu giá.
Augmented Dickey Fuller test: ADF – Kiểm định Dickey Fuller bổ sung.
Augmented Phillips curve: Đường Phillips bổ sung.
Austrian school: Trường phái kinh tế Áo.
Autarky economy: Nền kinh tế tự cung tự cấp
Autarky: Tự cung tự cấp.
Autocorrelation: Sự tự tương quan.
Automatic fiscal policy: Chính sách thu chi ngân sách tự động.
Automatic stabilizers: biện pháp ổn định tự động.
Automation: Tự động hoá.
Autonomous consumption: Tiêu dùng tự định.
Autonomous expenditure: Khoản chi tiêu tự định.
Autonomous investment demand: Nhu cầu đầu tư tự định.
Autonomous investment: Đầu tư tự định.
Autonomous transactions: Giao dịch tự định
Autonomous variables: biến tự định
Autoregression: Tự hồi quy.
Availability effects: hiệu ứng của sự sẵn có.
Average cost pricing: Định giá theo chi phí bình quân.
Average cost: Chi phí bình quân.
Average expected income: Thu nhập kỳ vọng bình quân; Thu nhập bình quân dự kiến.
Average fixed costs: Chi phí cố định bình quân.
Average product: Sản phẩm bình quân.
Average productivity: Năng suất bình quân.
Average propensity to consume: Khuynh hướng tiêu dùng bình quân.
Average propensity to save: Khuynh hướng tiết kiệm bình quân.
Average rate of tax: Suất thuế bình quân (suất thuế thực tế).
Average revenue product: Sản phẩm doanh thu bình quân.
Average revenue: Doanh thu bình quân.
Average total cost: Tổng chi phí bình quân
Average variable cost: AVC-Chi phí khả biến bình quân.
Average: Số trung bình.
Averch-Johnson Effect: Hiệu ứng Averch-Johnson.
Axiom of completeness: Tiên đề về tính đầy đủ.
Axiom of continuity: Tiên đề về tính liên tục.
Axiom of convexity: Tiên đề về tính lồi.
Axiom of dominance: Tiên đề về tính thích nhiều hơn thích ít.
Axiom of prefence: Tiên đề về sở thích.
Axiom of: Tiên đề về sự lựa chọn.
bậc tự do: degree of freedom
Backdoor fancing: Cấp tiền qua cửa sau.
Back-haul rates: Cước vận tải ngược.
Backstop technology: Công nghệ chặng cuối.
Backward bending supply curve of labour: Đường cung lao động cong về phía sau.
Backward intergration: Liên hợp thượng nguồn.
Backward linkage: Liên kết thượng nguồn.
Backwash effects: Hiệu ứng ngược.
Bad: Hàng xấu.
Baking Powder: Bột Nổi
Baking Soda: Bột Soda
Balance of payment: Cán cân thanh toán.
balance of payments crises: khủng hỏang cán cân thanh tóan (của quốc gia)
Balance of trade: Cán cân thương mại.
Balance principle: Nguyên lý cân đối.
Balance sheet: Bảng cân đối tài sản.
balance sheet: bảng tổng kết tài sản
Balanced (GDP): được cân đối (GDP)
Balanced budget: Ngân sách cân đối.
Balanced economic development: Phát triển kinh tế cân đối.
Balanced equilibrium (GDP): cân bằng (GDP)
Balanced GDP: GDP được cân đối
Balanced growth: Tăng trưởng cân đối.
Balanced-budget multiplier: Số nhân ngân sách cân đối.
Bancor: Đồng tiền bancor (đồng tiền quốc tế).
Bandwagon effect: Hiệu ứng đoàn tàu
bảng tần suất: frequency distribution
Bank advance: Khoản vay ngân hàng,2
Bank bill: Hối phiếu ngân hàng.
Bank Charter Act: Đạo luật Ngân hàng.
Bank credit: Tín dụng ngân hàng.
Bank deposit: Tiền gửi ngân hàng.
Bank for international Settlements: Ngân hàng thanh toán quốc tế.
Bank loan: Khoản vay ngân hàng.
Bank note: Giấy bạc của ngân hàng.
Bank of England: Ngân hàng Anh
Bank of United State: Ngân hàng Hoa Kỳ.
bank panic: tình trang hỏang lọan của ngân hàng
Bank rate: Tỷ lệ chiết khấu chính thức của ngân hàng ANH.
Bank: Ngân hàng
banker’s acceptances: Chấp thuận thanh toán của ngân hàng
Banking panic: Cơn hoảng loạn ngân hàng.
Banking school: Trường phái ngân hàng
Bankruptcy: Sự phá sản.
Banks’ cash-deposit ratio: Tỷ số giữa tiền mặt và tiền gửi của ngân hàng.
Bargaining tariff: Thuế quan mặc cả; Thuế quan thương lượng.
Bargaining theory of wages: Lý thuyết thương lượng về tiền công; Lý thuyết mặc cả về tiền công.
Bargaining unit: Đơn vị thương lượng; đơn vị mặc cả.
Barlow Report: Báo cáo Barlow.
Barometric price leadership: Sự chủ đạo theo kế áp giá cả.
Barriers to entry: Rào cản nhập ngành
Barter agreements: Hiệp định trao đổi hàng.
Barter economy: Nền kinh tế hàng đổi hàng
Barter: Hàng đổi hàng.
Base period: Giai đoạn gốc.
Base rate: Lãi suất gốc.
Base year: Năm gốc, năm cơ sở.
Basic activities: hoạt động cơ bản.
Basic exports: Hàng xuất khẩu cơ bản
Basic industries: Những ngành cơ bản.
Basic need philosophy: Triết lý nhu cầu cơ bản.
Basic Outcome: Kết cục, kết quả cơ sở.
Basic wage rates: Mức tiền công cơ bản; mức lương cơ bản.
Basing-point system: Hệ thống điểm định vị cơ sở.
Bay Leaves: Lá Thơm
Bayesian techniques: Kỹ thuật Bayes.
Bean Curd Sheet: Tàu (Đậu) Hủ Ky Tươi
bearer bond: trái phiếu vô danh
Bearer bonds: Trái khoán không ghi tên.
Bears: Người đầu cơ giá xuống.
Beets: Củ Dền
Beggar-my neighbour policies: Chính sách làm nghèo nước láng giềng
Behavioural equation: Phương trình về hành vi
Behavioural expectations: Kỳ vọng dựa trên hành vi.
Behavioural theories of the firm: lý thuyết dựa trên hành vi về hãng; lý thuyết về hãng dựa trên hành vi.
Benefit principle: Nguyên tắc đánh thuế theo lợi ích.
Benefit-cost analysis: Phân tích lợi ích chi phí.
Benefit-cost ratio: Tỷ số chi phí-lợi ích.
Benelux Economic Union: Liên minh kinh tế Benelux.
Bergsonnian Social Walfare Funtion: Hàm phúc lợi xã hội Bergson
Bernoulli Hypothesis: Giả thuyết Bernoulli.
Bertrand’s duopoly Model: Mô hình lưỡng quyền của Bertrand.
Best Linear Unbiased Estimator: Ước lượng tuyến tính không lệch tốt nhất (BLUE)
Beta: Chỉ số Beta
Beta: Chỉ số tính sự biến động lợi tức của một cổ phiếu cùng với sự biến động lợi tức của toàn bộ thị trường chứng khoán.
Beveridge Report: Báo cáo Beveridge.
Bias: Độ lệch, 2
bid price: giá đặt mua chứng khoán
Bid: Đấu thầu.
Bid-rent function: Hàm giá thầu thuê đất.
biến thiên do nhân tố A: variation due to factor A
biến thiên do nhân tố B: variation due to factor B
biến thiên giữa các nhóm: between-groups variation
biến thiên trong nội bộ các nhóm: within-groups variation
biến thiên tương tác giữa A và B: variation due to interation between A and B
biểu đồ phân tán: scatter diagram
biểu đồ tần số: histogram
biểu đồ tần suất: frequency histogram
biểu đồ thân và lá: stem and leaf  diagram
biểu đồ xác xuất chuẩn: normal probability plot
Bifurcation Hypothesis: Giả thuyết lưỡng cực.
Big bang: Vụ đảo lộn lớn.
Big push: Cú đẩy mạnh.
Bilateral assistance: Trợ giúp song phương.
Bilateral monopoly: Độc quyền song phương.
Bilateral trade: Mậu dịch song phương
Bill broker: Người môi giới hối phiếu.
Bill of exchange: Hối phiếu đối ngoại.
Bill: Hối phiếu.
Bills only: Chỉ có nghiệp vụ hối phiếu.
Binary variable: Biến nhị phân.
Biological interest rate: Lãi suất sinh học.
Birth rate: Tỷ suất sinh
BIS: Ngân hàng thanh toán quốc tế
Bivariate analysis: Phân tích hai biến số
Black market premium rate: Tỷ lệ chênh lệch giá trên thị trường chợ đen.
Black market premium: Mức/ Khoản chênh lệc của thị trường chợ đen.
Black market: Chợ đen
Black Moss: Tóc Tiên
Bliss point: Điểm cực mãn; Điểm hoàn toàn thoả mãn
Block grant: Trợ cấp cả gói
Blue Book: Sách xanh
Blue chip: Cổ phần xanh
Blue-chip stock: Cổ phiếu sáng giá.
Blue-collar workers: Công nhân cổ xanh
BLUS residuals: Số dư BLUS
Board of Directors: Ban Giám đốc
Board of Management: Ban Quản trị
Bond market: Thị trường trái phiếu
Bond: Trái khoán
bond: trái phiếu (hay còn gọi là chứng khoán nợ )
Bonus issue: Cổ phiếu thưởng
Book value: Giá trị trên sổ sách
Boom: Sự bùng nổ tăng trưởng
Borda Count: Con tính Borda
Border price: Giá cửa khẩu.
Boulwarism: Chủ nghĩa Boulware
Bounded rationality: Tính duy lý bị hạn chế.
Bourgeoisie: Tầng lớp trưởng giả; Tầng lớp tư sản
box and whisker plot: đồ thị hộp và râu:
Box-Jenkins: Phương pháp Box-Jenkins.
Brain drain: chảy máu chất xám (Hiện tượng~)
Branch banking: Nhiệp vụ ngân hàng chi nhánh
Brand loyalty: Sự trung thành với nhãn hiệu
Break-even analysis: Phân tích điểm hoà vốn
Break-even level of income: Mức hoà vốn của thu nhập
Bretton Woods system: Hệ thống Bretton Woods.
Brokerage: Hoa hồng môi giới.
Brooker: Người môi giới.
Brookings model: Mô hình Brookings
Brussels Tariff Nomenclature: Biểu thuế quan theo Hiệp định Brussels
Brussels, Treaty of: Hiệp ước Brussels
Brussels, Treaty of: Hiệp ước Brussels (được biết đến như hiệp ước Bổ sung)
bubble: tình trạng bong bóng (giá chứng khoán, bất động sản)
Budget deficit: Thâm hụt ngân sách.
Budget line: Đường ngân sách
Budget shares: Tỷ phần ngân sách.
Budget surplus: Thặng dư ngân sách.
Budget: Ngân sách.
Budgetary control: Kiểm soát ngân sách
Buffer stocks: Kho đệm, dự trữ bình ổn
Building society: Ngân hàng phát triển gia cư
Built-in stabililizers: chính sách, công cụ ổn định nội tạo.
Bullion: Thoi
Bulls: Người đầu cơ giá lên.
Bureau: Văn phòng {pl. bureaux}
Bureaucracy, economic theory of: Lý thuyết kinh tế về hệ thống công chức.
business cycle expansion: thời kỳ kinh tế phát triển (lợi nhuận kỳ vọng tốt hơn)
Business cycle: Chu kỳ kinh doanh.
Business performance: Kết quả kinh doanh.
Business risk: Rủi ro kinh doanh
Buyer concertration: Sự tập trung người mua.
Buyers’ market: Thị trường của người mua.
bylaw: điều lệ công ty
C.mácist economics: Kinh tế học Mac xít.
các giá trị hợp lệ: valid values
các giá trị khuyết (quan sát thiếu dữ liệu): missing values
các giá trị tứ phân vị, bách phân vị: percentile values
Caculus: Giải tích.
Call money: Khoản vay không kỳ hạn.
Call option: Hợp đồng mua trước.
Cambridge Equation: Phương trình Cambridge
Cambridge school of Economics: Trường phái kinh tế học Cambridge
Cambridge theory of Money: Lý thuyết tiền tệ của trường phái Cambridge.
Capacity model: Mô hình công năng.
Capacity untilization: Mức sử dụng công năng
Capital – intensive economy: Nền kinh tế dựa nhiều vào vốn.
Capital – intensive: dựa nhiều vào vốn; sử dụng nhiều vốn (ngành)
capital account: tài khỏan vốn
Capital account: Tài khoản vốn.
Capital accumulation: Tích lũ vốn.
Capital allowances: khoản miễn thuế cho vốn.
Capital asset pricing model: Mô hình định giá Tài sản vốn.
Capital asset: Tài sản vốn.
Capital budgeting: Phân bổ vốn ngân sách.
Capital charges: phí tổn cho vốn
Capital coefficients: hệ số vốn.
Capital Consumption Allowance: Khoản khấu trừ cho sử dụng tư bản.
Capital Controversy: Tranh cãi về yếu tố vốn.
Capital deepening: Tăng cường vốn.
Capital equipment: Thiết bị sản xuất, thiết bị vốn.
Capital expenditure: Chi tiêu cho vốn.
Capital gain: Khoản lãi vốn.
capital gain: tiền lời từ mua bán chứng khoán (giá bán – giá mua)
Capital gains tax: Thuế lãi vốn.
Capital gearing: Tỷ trọng vốn vay
Capital goods: Tư liệu sản xuất, hàng tư liệu sản xuất.
Capital information (capital formation?): Sự hình thành vốn.
Capital intensity: Cường độ vốn.
Capital loss: Khoản lỗ vốn
Capital market: Thị trường vốn
Capital movements: luồng di chuyển vốn
capital primary market: thị trường sơ cấp (chứng khoán phát hành lần đầu)
Capital rationing: Định mức vốn
Capital requirements: yêu cầu về vốn
Capital- reversing: Thay đổi kỹ thuật sản xuất
Capital services: dịch vụ vốn
Capital Stock Adjustment Principle: Nguyên lý điều chỉnh dung lượng vốn
Capital stock: Dung lượng vốn
Capital structure: Cấu trúc vốn
Capital theoretic approach: Phương pháp lý thuyết qui về vốn
Capital theory: Lý thuyết về vốn
Capital transfer tax: Thuế chuyển giao vốn
Capital turnover criterion: Tiêu chuẩn quay vòng vốn
Capital widening: Đầu tư chiều rộng (mở rộng vốn)
Capital, marginal efficiency of: Vốn, hiệu quả biên của
Capital: Tư bản/ vốn.
Capital-intensive sector: Ngành bao hàm nhiều vốn
Capital-intensive techniques: kỹ thuật dựa nhiều vào vốn
Capitalism: Chủ nghĩa tư bản
Capitalization issue: Cổ phiếu không mất tiền
Capitalization rates: Tỷ lệ vốn hoá
Capitalization: Tư bản hoá, vốn hóa
Capitalized value: Giá trị được vốn hoá
Capital-labour ratio: Tỷ số vốn/ lao động
Capital-output ratio: Tỷ số vốn-sản lượng
Capitation tax: Thuế thân
Captital tax: Thuế vốn
Captive buyer: Người / Ngân hàng bị buộc phải mua một số chứng khoán vừa phát hành. (Nhà nước quy định).
Capture theory: Lý thuyết nắm giữ.
Carbon tax: Thuế Carbon
Cardinal utility: Độ thoả dụng điểm hoá; Độ thoả dụng, khoảng cách giữa các mức thoả dụng.
Cardinalism: Trường phái điểm hoá; trường phái chia độ.
Cartel sanctions: Sự trừng phạt của Cartel
Cartel: Cartel
Cash balance approach: Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).
Cash crops: Nông sản thương mại; Hoa màu hàng hoá/ hoa màu thương mại.
Cash drainage: Thất thoát / hút tiền mặt.
Cash flow statement: Bản báo cáo luồng tiền / ngân lưu.
Cash flow: Luồng tiền, ngân lưu, dòng kim lưu.
cash flows: dòng tiền (dòng thu chi)
Cash limit: Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
Cash ratio: Tỷ suất tiền mặt.
Cash: Tiền mặt.
Cashew: Hột Điều
"cast coated] coated paper with a very high gloss enamel finish
: phủ bóng"
Casual employment: Công việc tạm thời.
Categorical: Trợ cấp chọn lọc.
Causality: Phương pháp nhân quả.
Causation: Quan hệ nhân quả.
Ceiling: Mức trần
Ceilings and floors: Mức trần và mức sàn; đỉnh và đáy.
Celler – Kefauver Act: Đạo luật Celler – Kefauver.
Central Bank of Central Banks: Ngân hàng trung ương của các ngân hàng trung ương.
Central Bank: Ngân hàng trung ương
Central business district: Khu kinh doanh trung tâm.
Central Limit Theorem.: Định lý giới hạn trung tâm.
Central Place Theory: Lý thuyết Vị trí Trung tâm.
Central planing: Kế hoạch hoá tập trung.
Central policy Review Staff: Ban xet duyệt chính sách trung ương (CPRS).
Central Statical office: Cục thống kê trung ương (CSO)
Central tendency: Xu hướng hướng tâm; Hướng tâm.
Certainty equivalence: Mức qui đổi về tất định.
certificate of deposit (CD): chứng chỉ tiền gửi
Certificate of deposit: Giấy chứng nhận tiền gửi.
CES production function: hàm sản xuất có độ co giãn thay thế cố định.
Ceteris paribus: Điều kiện khác giữ nguyên
Chain rule: Quy tắc dây chuyền. (Quy tắc hàm của hàm).
Chan pei: trần bì/ vỏ quít khô
Characteristics theory: Lý thuyết về đặc tính sản phẩm.
Charge account: Tài khoản tín dụng, 2
Cheap money: Tiền rẻ.
Check off: Trừ công đoàn phí trực tiếp.
Cheque card: Thẻ séc.
Cheque: Séc
Chicago School: Trường phái (kinh tế) Chicago.
Chicken Broth: Nước Súp Gà
Child allowance: Trợ cấp trẻ em.
Chinese 5 Spices: Ngũ Vị Hương
Chinnamon: Quế Chi
Chi-square distribution: Phân phốI Kai bình phương (Phân phối khi bình phương)
Choice of production technique: Sự lựa chọn kỹ thuật sản xuất.
Choice of technology: Sự lựa chọn công nghệ.
Choice variable: Biến lựa chọn.
chọn mẫu ngẫu nhiên: random sampling
CIF: Giá, phí bảo hiểm, cước vận chuyển , hay giá đầy đủ của hàng hoá.
Circular flow of income: Luồng luân chuyển thu nhập.
Circular flow of payments: Dòng thanh toán luân chuyển.
Circulating capital: Vốn lưu động, 2
Classical and Keynesian unemployment: Thất nghiệp theo lý thuyết cổ điển và theo lý thuyết Keynes
Classical dichotomy: Thuyết lưỡng phân cổ điển
Classical economics: Kinh tế học cổ điển
Classical model: Mô hình cổ điển
Classical school: Trường phái cổ điển
Classical system of company taxation: Hệ thống cổ điển về thuế công ty
Classical techniques: kỹ thuật cổ điển
Clay-clay: clay-clay; Đất sét- Đất sét
Clayton Act: Đạo luật Clayton
Clean float: Thả nổi tự do
Clearing banks: ngân hàng thanh toán bù trừ
Clearing house: Phòng thanh toán bù trừ
Cliometrics: Sử lượng
Closed economy: Nền kinh tế đóng
Closed shop: Cửa hàng đóng;Công ty có tổ chức công đoàn.
closed-end fund: quỹ đóng (không cho rút tiền ra)
Closing prices: Giá lúc đóng cửa.
Cloves: Đinh Hương
Club good: Hàng hoá club; Hàng hoá bán công cộng.
Clubs, theory of: Thuyết club; Thuyêt câu lạc bộ, thuyết hàng hoá bán cộng cộng.
cở mẫu: sample size
Coase’s theorem: Định lý Coase.
Cobb-Douglas production function: Hàm sản xuất Cobb-Douglas.
Cobweb theorem: Định lý mạng nhện.
Cochrane-Orcutt: Cochrane-Orcutt
Co-determination: Đồng quyết định.
Coefficient of determination: Hệ số xác định (Hệ số tương quan bội số R bình phương).
Coefficient of variation: Hệ số phân tán (độ phân tán tương đối).
Coercive comparisons: So sánh ép buộc.
Cofactor: Đồng hệ số.
Coinage: Tiền đúc.
Coincident indicator: Chỉ số báo trùng hợp.
Cointegration: Đồng liên kết
COLA: Điều chỉnh theo giá sinh hoạt.
Collateral security: Vật thế chấp.
Collective bargaining: Thương lượng tập thể.
Collective choise: Sự lựa chọn tập thể.
Collective exhaustive: Hoàn toàn.
Collective goods: Hàng hoá tập thể.
Collinearity: Cộng tuyến.
Collusion: Kết cấu.
Collusive oligopoly: Độc quyền nhóm có kết cấu.
Collusive price leadership: Chỉ đạo giá kết cấu.
"colour separation] Process by which a continuous tone colour image is separated into the four process colours (CMYK) for print production.

: tách màu"
Combination: Tổ hợp.
Command economy: Nền kinh tế chỉ huy.
commercial bank: ngân hàng thương mại
Commercial banks: ngân hàng thương mại.
Commercial bill: Hối phiếu thương mại.
commercial paper: thương phiếu
Commercial policy: Chính sách thương mại
Commodity bundling: Bán hàng theo lô
Commodity Credit Corporation: Công ty tín dụng hàng hoá; Công ty tín dụng vật phẩm
Commodity money: Tiền tệ dựa trên vật phẩm; Tiền bằng hàng hoá.
Commodity space: Không gian hàng hoá.
Commodity terms of trade: Tỷ giá trao đổi hàng hoá; Tỷ giá hàng hoá.
Commodity: Vật phẩm; Hàng hoá
Common Agricultural Policy: Chính sách nông nghiệp chung.
Common Customs Tariff: Biểu thuế quan chung.
Common external tariff: Biểu thuế đối ngoại chung.
Common facility co-operative: hợp tác xã có thiết bị chung.
Common market: Thị trường chung.
Common stock: Chứng khoán phổ thông.
common stock: chứng khoán vốn, cổ phiếu
common stock: cổ phiếu thường
Communism: Chủ nghĩa cộng sản.
Community Charge: Thuế cộng đồng.
Community indifference curve: Đường bàng quan cộng đồng.
Company bargaining: Đàm phán công ty.
Company director: Giám đốc công ty.
Company saving: So sánh về lương
Company: Công ty.
Comparability argument: Luận điểm về tính có thể so sánh.
Comparable worth: Giá trị có thể so sánh.
Comparative advantage: Lợi thế so sánh
Comparative costs: Chi phí so sánh.
Comparative dynamics: Phương pháp so sánh động.
Comparative statics: Phương pháp so sánh tĩnh.
Compensated demand curves: Đường cầu đã được bù.
Compensating differentials: mức bù thêm lương.
Compensating differentials: mức bù thêm tiền lương.
Compensating variation: Mức thay đổi bù đắp.
Compensation principle: Nguyên lý bù đắp.
Compensation rules: quy tắc trả thù lao.
Compensation tests: Kiểm nghiệm đền bù.
Competition Act 1980: Đạo luật cạnh tranh 1980.
Competition and Credit Control: Kiểm soát tín dụng và cạnh tranh
Competition policy: Chính sách về cạnh tranh
Competitive markets: Thị trường cạnh tranh
Complementary inputs: đầu vào bổ trợ/ nhập lượng bổ trợ (Các loại~)
Complements: Hàng hoá bổ trợ
Complex number: Số phức
Composite commodity theorem: Định lý hàng hoá đa hợp
Compound interest: Lãi kép
Concave function (concavity): Hàm lõm (tính lõm).
Concentration ratio: Tỷ lệ tập trung.
Concentration, coefficient of.: Hệ số tập trung.
Concentration: Sự tập trung.
Concerted action: Hành động phối hợp.
Concertina method of tariff reduction: Phương pháp điều hoà giảm thuế quan; Phương pháp giảm thuế quan hài hoà.
Concesionary prices / rates: Giá / Tỷ suất ưu đãi.
Conciliation: Hoà giải
Conditional probality: Xác suất có điều kiện.
Condorcet Criterion: Tiêu chuẩn gà chọi; Tiêu chuẩn Condorcet
Confederation of British Industrial: Liên đoàn công nghiệp ANH (CBI).
Confidence interval: Khoảng tin cậy.
Confidence problem: Vấn đề lòng tin.
conflicts of interest: mâu thuẫn quyền lợi
Congestion costs: Chi phí do tắc nghẽn.
Conglomerate: Conglomerate; Tập đoàn; Tổ hợp doanh nghiệp
Conjectural behavior: Hành vi phỏng đoán.
CONJECTURAL VARIATION: Sự thay đổi theo phỏng đoán.
Consistency: Tính nhất quán.
Consistent: Thống nhất/ nhất quán.
Consolidated balance sheets: Bảng cân đối (kế toán/tài sản) hợp nhất.
Consolidated fund: Quỹ ngân khố.
Consols: Công trái hợp nhất.
Consortium bank: Ngân hàng Consortium.
Conspicuous consumption: Sự tiêu dùng nhằm thể hiện; Sự tiêu dùng nhằm khoe khoang.
Constant capital: Tư bản bất biến.
Constant Elasticity of Substitution (CES) Production Function: Hàm sản xuất với độ co giãn thay thế không đổi.
Constant market share demand curve: Đường cầu với thị phần bất biến.
Constant prices: Giá cố định / giá bán không đổi.
Constant returns to scale: Sinh lợi cố định theo quy mô.
Constant returns to scale: Sinh lợi không đổi theo qui mô; Lợi tức cố định theo quy mô
Constant returns to scale: Sinh lợi không đổi theo quy mô.
Constestable market: Thị trường có thể cạnh tranh được
Constrain informal/ formal: Hạn chế/ ràng buộc (không chính thức/ chính thức; ngoài quy định/ theo quy định).
Constrained optimization: Tối ưu hoá có rằng buộc
Constraint (informal / formal): Hạn chế / Ràng buộc (không chính thức/ chính thức) ngoài quy định/ theo quy định.
Constraint: Rằng buộc
Consumer borrowing: Khoản vay cho người tiêu dùng; Vay để tiêu dùng.
Consumer choice: Lựa chọn của người tiêu dùng.
Consumer credit: Tín dụng tiêu dùng
Consumer demand theory: Lý thuyết cầu tiêu dùng
Consumer durable: Hàng tiêu dùng lâu bền
Consumer equilibrium: Cân bằng tiêu dùng
Consumer expenditure: Chi tiêu của người tiêu dùng
Consumer goods and services: Hàng và dịch vụ tiêu dùng
consumer price index (CPI): chỉ số giá tiêu dùng
Consumer sovereignty: Chủ quyền người tiêu dùng.
Consumer sovereignty: Quyền tối thượng của người tiêu dùng; Chủ quyền của người tiêu dùng
Consumer surplus: Thặng dư người tiêu dùng.
Consumer: Người tiêu dùng
Consumer’s surplus: Thặng dư của người tiêu dùng
Consumption bundle: Bó hàng tiêu dùng; Điểm kết hợp tiêu dùng.
Consumption expenditure: Chi tiêu tiêu dùng
Consumption externalities: Những ngoại tác tiêu dùng.
Consumption function: Hàm tiêu dùng
Consumption function: Hàm Tiêu dùng.
Consumption tax: Thuế tiêu dùng
Consumption: Sự tiêu dùng
Consumption: Tiêu dùng.
Contestable market: Thị trường có thể cạnh tranh được.
Contingency reserve: Dự trữ phát sinh
Contingency table: Bảng phát sinh; Bảng sự cố
Contingent valuation: Định giá (hiện tượng) phát sinh; Việc định giá bất thường
Continuous distribution: Phân phối liên tục
Continuous distribution: Phân phối liên tục.
Continuous variable: Biến số liên tục
Contract curve: Đường hợp đồng
Contractionary fiscal policy: Chính sách thu chi ngân sách thu hẹp.
Contractionary phase: Giai đoạn suy giảm; Giai đoạn thu hẹp
contractual savings institution: tổ chức nhận tiền tiết kiệm bằng hợp đồng
controls on capital inflows: kiểm sóat dòng vốn đổ vào trong nước
controls on capital outflows: kiểm sóat dòng vốn chảy ra nước ngòai
Convergence thesis: Luận chứng hội tụ
Convergent cycle: Chu kỳ hội tụ
Conversion factor: Hệ số chuyển đổi.
Conversion: Sự chuyển đổi
Convertibility: Khả năng chuyển đổi
Convertible bond: Trái khoán chuyển đổi được.
Convertible loan stock: Khoản vay chuyển đổi được.
Convertible security: Chứng khoán chuyển đổi được.
Convex function: Hàm lồi
convexity: tính lồi, Cf hàm lồi
Cooling off period: Giai đoạn lắng dịu.
Co-ordinated wage policy: Chính sách tiền lương phối hợp
Core, the: Giá gốc.
Coriander: Hột Ngò
Corn Laws: bộ luật về Ngô.
Corn Starch: Bột Bắp
Corner solution: Đáp số góc.
Cornor solution: Giải pháp khó xử.
corporate bond: trái phiếu công ty
Corporate capitalism: Chủ nghĩa tư bản hợp doanh; Chủ nghĩa tư bản doanh nghiệp.
Corporate conscience: Lương tâm hợp doanh; Lương tâm doanh nghiệp.
Corporate risk: Rủi ro hợp doanh; Rủi ro công ty.
Corporate state: Địa phận của hợp doanh; Nhà nước công ty.
Corporation tax: Thuế doanh nghiệp; Thuế Công ty.
corporation: công ty cổ phần
Corporation: Hợp doanh; Công ty.
Correlation of returns: Tương quan của lợi tức.
Correlation: Sự tương quan
Correlogram: Biểu đồ tương quan
Correspondent banks: ngân hàng đại lý.
Corset: Yêu cầu thắt chặt.
Cost – benefit analysis: Phân tích chi phí – lợi ích.
Cost – effectiveness analysis: Phân tích chi phí – hiệu quả
Cost – plus pricing: Cách định giá chi phí-cộng lợi; Cách định giá dựa vào chi phí và cộng thêm lợi nhuận.
Cost – push inflation: Lạm phát do chi phí đẩy.
Cost – utility analysis: Phân tích chi phí – công dụng; Phân tích tận dụng chi phí.
Cost insurance freight: Phí, bảo hiểm, cước vận chuyển, giá CIF.
Cost minimization: Tối thiểu hoá chi phí.
Cost of capital: Chi phí vốn.
Cost of living: Chi phí cho sinh hoạt; Giá sinh hoạt.
Cost of protection: Chi phí bảo hộ.
Cost overrun: Chi phí phát sinh.
Cost: Chi phí.
Council for Mutual economic Assitance (Comecon): Hội đồng tương trợ kinh tế.
Council of Economic Advisors (ECA).: Hội đồng cố vấn kinh tế.
Counter – vailing duty: Thuế chống bảo hộ giá; thuế đánh vào hàng xuất/ nhập khẩu được trợ giá.
Countercyclical: Ngược chu kỳ.
Countertrade: Thương mại đối lưu.
Countervailing power: Lực bù đối trọng; Thế lực làm cân bằng.
coupon bond: trái phiếu hưởng lãi suất cố định
Coupon payments: Tiền trả lãi theo năm
coupon rate: lãi suất công bố trên mệnh giá trái phiếu
Coupon: Phiếu lãi, lãi suất trái phiếu.
Cournot’s duopoly model: Mô hình lưỡng độc quyền Cournot.
Covariance stationary: Tĩnh theo hiệp phương sai.
Covariance: Hiệp phương sai.
Covered interest parity: Mức lãi xuất qui ngang; Ngang giá lãi suất.
Craff unions: Nghiệp đoàn theo chuyên môn.
Cramer’s Rule: Quy tắc Cramer’s.
Crawling peg: Chế độ neo tỷ giá hối đoái điều chỉnh dần.
Credible threat: Đe doạ khả tin; Đe doạ có thể thực hiện được.
Credit account: Tài khoản tín dụng.
Credit card: Thẻ tín dụng.
Credit celing: Trần tín dụng.
Credit control: Kiểm soát tín dụng.
Credit creation: Sự tạo ra tín dụng.
Credit guarantee: Bảo đảm tín dụng.
Credit multiplier: Số nhân tín dụng.
Credit rationing: Định mức tín dụng
Credit restrictions: Hạn chế tín dụng
Credit squeeze: Hạn chế tín dụng, 2
Credit transfer: Chuyển khoản
Credit: Tín dụng.
Creditor nation: Nước chủ nợ.
Creditors: chủ nợ.
Creeping inflation: Lạm phát sên bò; Lạm phát bò dần
Criminalization: Quy là tội phạm.
Critical value: Giá trị tới hạn
Cross elasticity of demand: Độ co giãn chéo của cầu
Cross partial derivative: Đạo hàm riêng
Cross price elasticity of demand: Độ co giãn theo giá chéo của cầu.
Cross-entry: Nhập nghành chéo
Cross-section consumption function: Hàm số tiêu dùng chéo
Cross-section data: Số liệu chéo/ mẫu/ đặc trưng.
Cross-sectional analysis: Phân tích chéo
Cross-subsidization: Trợ cấp chéo
Crowding hypothesis: Giả thuyết chèn ép
Crowding out: Lấn áp; chèn ép
Crowding-out effect: Tác động lấn ép, chèn ép.
CTP] abbreviation of computer-to-plate; a process of printing directly from a computer onto the plate used by a printing press: in trực tiếp lên kẽm
Cubic: Lập phương
Cultural change: Sự thay đổi văn hoá
Culture of poverty hypothesis: Giả thuyết về văn hoá nghèo khổ
Cummin: Tiểu Hồi
Cumulative causation model: Mô hình nhân quả tích luỹ
Cumulative preference shares: cổ phiếu ưu đãi
Cumulative probality: Xác suất tích luỹ.
Cumulative shares: Cổ phiếu được trả lợi theo tích luỹ
Curency school: Trường phái tiền tệ
Currency appreciation: Sự tăng giá trị của một đồng tiền
Currency control: Kiểm soát tiền tệ
Currency depreciation: Sự sụt giảm giá trị tiền tệ
Currency notes: Tiền giấy
Currency principle: Nguyên lý tiền tệ
Currency retention quota: Hạn mức giữ ngoại tệ
Currency substitution: Sự thay thế tiền tệ
Currency: Tiền mặt, tiền tệ
current account: tài khoản vãng lai
Current account: Tài khoản vãng lai/ tài khoản hiện hành, cán cân tài khoản vãng lai.
Current and capital account: Tài khoản vãng lai và tài khoản vốn.
Current assets: Tài sản lưu động.
Current cost accounting: Hạch toán theo chi phí hiện tại.
Current income: Thu nhập thường xuyên, 2
Current liabilities: Tài sản nợ ngắn hạn.
Current prices: Giá hiện hành (thời giá).
Current profits: Lợi nhuận hiện hành
Custom and practice: Tập quán và thông lệ
Custom Co-operative Council: Uỷ ban hợp tác Hải quan.
Custom markets: thị trường khách hàng.
Custom union: Liên minh thuế quan.
Custom, excise and protective duties: loại thuế hải quan,  thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế bảo hộ.
Cyclical unemployment: Thất nghiệp chu kỳ.
Cycling: Chu kỳ.
Damage cost: Chi phí bồi thường thiệt hại; Chi phí bù đắp thiệt hại; Chi phí thiệt hại
Damped cycle: Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt.
Data: Số liệu, dữ liệu.
Dated securities: Chứng khoán ghi ngày hoàn trả.
DCF: Phương pháp phân tích chiết khấu luồng tiền.
Dead weight loss: Sự/ mức mất mát vô ích.
Dead weight tax burden: Gánh nặng vô ích của thuế khoá.
Deadweight – loss: Khoản mất trắng; khoản tổn thất vô ích.
Deadweight debt: Nợ "trắng".
Dear money: Tiền đắt.
Debased coinage: Tiền kim loại.
Debentures: Trái khoán công ty.
Debt conversion: Hoán nợ; Đổi nợ.
Debt finance: Tài trợ bằng vay nợ.
Debt for equity swaps: Hoán chuyển nợ thành cổ phần.
Debt management: Quản lý nợ.
debt market: thị trường nợ
Debt ratio: Tỷ số nợ giữa vốn vay và vốn cổ phần
Debt rescheduling: Hoãn nợ/ gia hạn nợ.
debt security: chứng khoán nợ
Debt: Nợ.
Debtor nation: Nước mắc nợ.
Decile: Thành mười nhóm bằng nhau.
Decile: Thập phân vị
Decimal coinage: Tiền đúc ước số mười
Decision function: Hàm quyết định
Decision lag: Độ trễ của việc ra quyết định
Decision rule: Quy tắc ra quyết định
Decision theory: Lý thuyết ra quyết định
Decreasing cost industry: Ngành có chi phí giảm dần
Decreasing returns to scale: Mức sinh lợi giảm dần theo qui mô; Lợi tức giảm dần theo quy mô
Decreasing returns: Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần
default risk: rủi ro trả nợ (khi đến hạn không trả tiền theo mệnh giá)
default-free bond: Trái phiếu không có rủi ro trả nợ
Deferred ordinary shares: Cổ phiếu thường lãi trả sau
Deficit financing: Tài trợ thâm hụt
Deficit units: đơn vị thâm hụt
Deficit: Thâm hụt
Deflation: Giảm phát
Deflationnary gap: Chênh lệch gây giảm phát
Deflator: Chỉ số giảm phát
Degree of freedom: Bậc tự do (df)
Degree of homogeneity: Mức độ đồng nhất
Deindustrialization: Phi công nghiệp hoá.
Delors Report: Báo cáo Delors.
Demand – deficient unemployment: Thất nghiệp do thiếu cầu.
Demand – pull inflation: Lạm phát do cầu kéo.
Demand curve: Đường cầu.
Demand deposits: Tiền gửi không kỳ hạn.
Demand for exchange: Cầu ngoại tệ.
Demand for inflation: Cầu đối với lạm phát.
Demand for money: Cầu tiền tệ
Demand function: Hàm cầu
Demand management: Quản lý cầu.
Demand schedule: Biểu cầu
Demand shift inflation: Lạm phát do dịch chuyển cầu.
Demand: Cầu
Demography: Nhân khẩu học.
Demonetization: Quá trình phi tiền tệ hoá; giảm bớt sử dụng tiền mặt.
Density gradient: Gradient mật độ.
Dependence structure: Cấu trúc phụ thuộc.
Dependency burden: Gánh nặng ăn theo.
Dependent variable: Biến số phụ thuộc.
Depletable and renewable resources: tài nguyên không thể tái sinh và tái sinh.
Depletion allowance: Ưu đãi tài nguyên
Deposit account: Tài khoản tiền gửi
deposit insurance: bảo hiểm tiền gửi
Deposit money: Tiền gửi ngân hàng, 2
deposit rate ceiling: trần lãi suất tiền gửi
Deposit: Tiền gửi
deposit: tiền gửi (ngân hàng)
Depository Institution Deregulation and Monetary Control Act of 1980 (DIDMCA): Đạo luật phi điều tiết và kiểm soát tiền đối với các định chế nhận tiền gửi năm 1980.
depository institution: tổ chức nhận tiền gửi
Depreciation rate: Tỷ lệ khấu hao.
Depreciation: Khấu hao; sự sụt giảm giá trị.
Depressed area: Khu vực trì trệ.
Depression: Tình trạng suy thoái.
Deregulation: Dỡ bỏ điều tiết; Xoá điều tiết; Phi điều tiết.
Derivative: Đạo hàm.
Derived demand: Cầu phái sinh, cầu dẫn xuất, cầu thứ phát.
Deseasonalization: Xoá tính chất thời vụ.
Desired capital stock: Dung lượng vốn mong muốn.
Determinant: Định thức (hay Del hoặc được ký hiệu |A|).
Deterministic distribution: Phân phối tất định
Deterministic distribution: Phân phối tất định.
Detrending: Khử khuynh hướng; Giảm khuynh hướng.
Devaluation and revaluation: Phá giá và nâng giá.
Devaluation: Phá giá
Developing countries: nước đang phát triển.
Development area: Vùng cần phát triển.
Development planning: Hoạch định phát triển; Lập kế hoạch phát triển.
Development strategy: Chiến lược phát triển.
Deviation: Độ lệch.
Dickey fuller test: kiểm định Dickey Fuller.
Difference equation: Phương trình vi phân
Difference principle: Nguyên lý bất bằng; Nguyên lý khác biệt
Difference stationary process (DSP): Quá trình vi phân tĩnh.
Differencing: Phương pháp vi phân
Differentials: cung bậc; Các mức chênh lệch.
Differentiated goods: Hàng hoá cùng loại mang nét đặc trưng riêng.
Differentiated growth: Tăng trưởng nhờ đa dạng hoá
Differentiation: Quá trình đa dạng hoá; Phép vi phân
Diffusion: Quá trình truyền bá; Sự phổ biến
Dillon Round: Vòng đàm phán Dillon
Diminishing marginal rate of substitution: tỷ lệ thay thế biên giảm dần (Qui luật về)
Diminishing marginal utility of wealth: giá trị thoả dụng biên giảm dần của tài sản/của cải (Qui luật về)
Diminishing marginal utility: Độ thoả dụng biên giảm dần.
Diminishing returns: Mức sinh lợi giảm dần; Lợi tức giảm dần, 2
Direct costs: Chi phí trực tiếp.
Direct debit: Ghi nợ trực tiếp.
Direct taxes: Thuế trực thu.
Director’s Law: Quy luật Director
Directors: Ban giám đốc.
Dirigiste: Chính phủ can thiệp.
Dirty float: Thả nổi (kiểu) bùn; Thả nổi không hoàn toàn
Disadvantaged workers: Công nhân (có vị thế) bất lợi; Những công nhân không có lợi thế.
discharge: giải chấp,  * release any charge, lien
Discharges: Những người bị thôi việc
disclosure: công bố (yêu cầu công bố thông tin tài chính)
Discount house: Hãng chiết khấu
discount loan: khỏan vay chiết khấu
Discount market: Thị trường chiết khấu.
Discount rate: Suất chiết khấu.
Discount rate: Tỷ lệ chiết khấu; suất chiết khấu
Discounted cash flow (DCF): Dòng tiền đã chiết khấu; Luồng tiền chiết khấu
Discounted cash flow yield: Lợi tức luồng tiền đã chiết khấu
Discounting: Chiết khấu
Discouraged worker / unemployment: Người thất nghiệp do nản lòng.
Discouraged Worker Hypothesis: Giả thuyết về công nhân nản lòng.
Discrete distribution: Phân phối rời rạc
Discrete variable: Biến gián đoạn
Discretionary fiscal policy: Chính sách thu chi ngân sách chủ động.
Discretionary profits: Những mức lợi nhuận vượt trội
Discretionary stabilization: Sự ổn định có can thiệp
Discriminating monopoly: Độc quyền phân biệt đối xử; Độc quyền có phân biệt.
Discrimination: Sự phân biệt đối sử.
Discriminatory pricing: Định giá có phân biệt
Diseconomies of growth: Tính phi kinh tế do tăng trưởng
Diseconomies of scale: Tính phi kinh tế do quy mô.
Disembodied technical progress: Tiến bộ kỹ thuật ngoại tại; Tiến bộ kỹ thuật tách rời.
Disequilibrium: Trạng thái bất cân; Trạng thái không cân bằng
Disguised unemployment: Thất nghiệp trá hình.
Disincentive: Trở ngại
Disinflation: Quá trình giảm lạm phát.
Disintermediation: Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian.
Disinvestment: Giảm đầu tư.
Dispersion: Phân tán.
Displacement effect: Hiệu ứng chuyển dời; Hiệu ứng thay đổi trạng thái.
Disposable income: Thu nhập khả dùng; thu nhập khả tiêu; Thu nhập khả dụng.
Dissaving: Giảm tiết kiệm.
Distance cost: Phí vận chuyển.
Distortions and market failure: biến dạng và thất bại của thị trường.
Distortions: Biến dạng
Distributed lags: Độ trễ có phân phối.
Distributed profits: Lợi nhuận được phân phối.
Distribution function: Chức năng phân phối.
Distribution, theories of: lý thuyết phân phối.
Distribution: Phân phối.
Distributional equity: Công bằng trong phân phối.
Distributional wage: Trọng số phân phối
Distributive judgement: Sự xem xét khía cạnh phân phối; BIỆN MINH PHÂN PHỐi.
Distributive justice: Công bằng về khía cạnh phân phối
Disturbance term: Sai số.
Disutility: Độ bất thoả dung.
Divergence: Phân rã; phân kỳ; Sai biệt.
Divergent cycle: Chu kỳ phân rã; Chu kỳ bùng nổ.
diversification: đa dạng hóa đầu tư (để phân tán rủi ro)
Diversification: Đa dạng hoá.
Diversifier: Người đầu tư đa dạng.
Dividend cover: Mức bảo chứng cổ tức.
Dividend payout ratio: Tỷ số trả cổ tức
Dividend yield: Lãi cổ tức.
dividend: cổ tức
Dividend: Cổ tức.
Division of labour: Phân công lao động.
độ dốc / hệ số góc của đường hồi quy: slope (regression slope)
độ lệch chuẩn mẫu: sample standard deviation
độ lệch chuẩn tổng thể: population standard deviation
độ lệch chuẩn: standard deviation (SD or Std Deviation)
độ lệch của phân phối: skewness
độ tin cậy (1-a): confidence level
Dollar certificate of deposite: Giấy chứng nhận tiền gửi đôla.
Dollar standard: Bản vị đôla
dollarization: tình trạng đôla hóa
Domestic – oriented growth: Tăng trưởng hướng nội; Tăng trưởng hướng vào thị trường nội địa.
Domestic absorption: Sự hấp thu trong nước.
Domestic credit expansion: Tín dụng trong nước (DCE).
Domestic resources cost: Chi phí tài nguyên trong nước.
Dominant firm price leadership: Giá của hãng khống chế.
Doolittle method: Phương pháp Doolittle
Double counting: Tính hai lần; Tính lặp
Double factorial terms of trade: TỶ giá ngoại thương có tính đến giá của các yếu tố sản xuất của cả hai bên.
Double switching: Chuyển đổi trở lại.
Double taxation and double taxation relief.: Đánh thuế hai lần và tránh đánh thuế hai lần.
Double-coincidence of wants: Sự hội tụ lặp về nhu cầu; Sự trùng hợp nhu cầu.
Dow Jones index: Chỉ số Dow Jones.
down payment: tiền trả trước
Dried Lily Flower: Kim Châm
Dried Sea Weed: Thổ Tai/Phổ Tai
dữ liệu liên tục: continuous data
dữ liệu rời rạc (không liên tục): discrete data
Dual decision hypothesis: Giả thuyết quyết định kép
Dual labour market hypothesis: Giả thiết thị trường lao động hai cấp.
Dualism, theory of: Lý thuyết nhị nguyên
Duality: Phương pháp đối ngẫu.
Dummy variable: Biến giả.
Dummy Variable: Biến số giả.
dummy] a mock-up,  made to resemble the final printed product which uses the proposed grade, weight, finish and colour of paper: maquette
Dumping: Bán phá giá.
đường hồi quy mẫu : sample regression line
đường hồi quy tổng thể : population regression line
đường hồi quy: regression line
Duopoly: Lưỡng độc quyền bán.
Duopsony: Lưỡng độc quyền mua.
Duration of unemployment: Thời gian thất nghiệp
Durbin h – statistic: Số thống kê Durbin – h
Durbin- Watson: Số thống kê (d hoặc D.W.).
Dynamic economics: Kinh tế học động.
Dynamic externalities: ngoại hưởng động; Ngoại ứng động.
Dynamic model: Mô hình kinh tế động.
Dynamic peg: Tỷ giá hối đoái neo động.
Dynamic programming: Quy hoạch động.
Dynamic theories of comparative advantage.: lý thuyết động về lợi thế so sánh.
Earmaking: Dành cho mục đích riêng.
Earning: Thu nhập.
Earnings driff: Khuynh hướng tăng thu nhập.
Earnings function: Hàm thu nhập.
Easy / tight monetary or fiscal policy: Chính sách tiền tệ và tài khoá lỏng/chặt; Chính sách nới lỏng / thắt chặt tiền tệ hay thu chi ngân sách.
Easy money: Tiền dễ vay.
EC Agricultural Livies: Thuế nông nghiệp của EC
Eclectic Keynesian: Người theo thuyết Keynes chiết trung.
Econometric model: Mô hình kinh tế lượng.
Econometrics: Môn kinh tế lượng.
Economic base multiplier: Nhân tử cơ sở kinh tế.
Economic base: Cơ sở kinh tế.
Economic community: Cộng đồng kinh tế.
Economic Co-operation Administration: Cơ quan Hợp tác kinh tế.
Economic cost: Chi phí kinh tế.
Economic development Committee: Uỷ ban Phát triển kinh tế.
Economic development Institute: Viện Phát triển kinh tế.
Economic development: Phát triển kinh tế.
Economic dynamics: Động học kinh tế.
Economic efficiency: Hiệu quả kinh tế.
Economic good: Hàng hoá kinh tế.
Economic growth: Tăng trưởng kinh tế.
Economic imperialism: Đế quốc kinh tế.
Economic liberialism: Chủ nghĩa tự do kinh tế.
Economic man: Con người kinh tế.
Economic planning: Hoạch định kinh tế.
Economic policy: Chính sách kinh tế.
Economic price: Giá kinh tế.
Economic profit: Lợi nhuận kinh tế.
Economic rate of return: Tỷ suất lợi nhuận kinh tế.
Economic rent: Tiền thuê kinh tế, tô kinh tế, Đặc lợi kinh tế.
Economic surplus: Thặng dư kinh tế.
Economic theory of polities: Lý thuyết chính trị dựa trên kinh tế.
Economic union: Liên hiệp kinh tế.
Economic welfare: Phúc lợi kinh tế.
Economics: Kinh tế học.
Economies of learning: Tính kinh tế nhờ học hành; Lợi ích kinh tế do học tập
Economies of scale: Tính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô.
Economy of high wages: Nền kinh tế có tiền công cao.
Effective demand: Cầu hữu hiệu.
Effective exchange rate: Tỷ giá hối đoái hiệu dụng
Effective protection: Bảo hộ hữu dụng; Bảo hộ hữu hiệu.
Effective rate of protection: Tỷ lệ bảo hộ hữu dụng; Thuế bảo hộ hữu hiệu.
Effective rate of return: Suất sinh lợi hiệu dụng.
Effective rate of tax: Mức thuế hữu dụng; Thuế suất hộ hữu hiệu.
Effective: Hiệu dụng, hiệu quả.
Efficiency coefficient of investment: Hệ số hiệu qủa đầu tư.
Efficiency earnings: Thu nhập hiệu quả.
Efficiency units: Đơn vị hiệu quả.
Efficiency wage theory: Lý thuyết tiền công hiệu quả.
Efficiency wages: Tiền công hiệu quả; tiền lương hiệu dụng/ hiệu quả.
Efficiency: Tính hiệu quả; Tính hiệu dụng.
Efficient asset market: Thị trường tài sản có hiệu dụng/ hiệu quả.
efficient market hypothesis: giả thiết thị trường hiệu quả
Efficient market hypothesis: Giả thuyết về thị trường có hiệu quả.
Efficient resource allocation: Sự phân bổ nguồn lực có hiệu quả
Effort aversion: Ngán nỗ lực; Không thích nỗ lực.
Elastic and unit elastic demand: Nhu cầu co giãn và co giãn một đơn vị.
Elasticity of demand: Độ co giãn của cầu.
Elasticity of input substitution: Độ co giãn của sự thay thế đầu vào.
Elasticity: Độ co giãn
Eligible asset ratio: Tỷ số tài sản dự trữ.
Eligible paper: Giấy tờ đủ tiêu chuẩn chiết khấu.
Elitist good: Hàng xa xỉ
Embodied technical progress: Tiến bộ kỹ thuật nội hàm; Tiến bộ hàm chứa kỹ thuật.
Emoluments: Khoản thù lao; Thù lao ngoài lương chính
Employee Stock Ownership plan (ESOP): Kế hoạch Sở hữu cổ phần cho người làm.
Employment Act of 1946: Đạo luật Việc làm năm 1946
Employment Service: Dịch vụ việc làm.
Employment subsidies: Trợ cấp việc làm.
Encompassing test: Phép kiểm nghiệm vây; Phép kiểm nghiệm vòng biên.
Endogeneous consumption: Tiêu dùng nội sinh.
Endogenous income hypothesis: Giả thiết thu nhập nội sinh
Endogenous money supply: Cung tiền tệ nội sinh.
Endogenous variable: Biến nội sinh.
Endowment effect: Hiệu ứng hàng đã có.
Energy intensity: Cường độ sử dụng năng lượng.
Enfranchisement of the nomenklatura: Đặc quyền của giới chức.
Engagements: Tuyển dụng (hay thuê mới).
Engel curve: Đường Engel.
Engel’s Law: Quy luật của Engel.
Engineering method: Phương pháp kỹ thuật.
Entitlement principle: Nguyên tắc được quyền.
Entrepreneur: Chủ doanh nghiệp.
Entrepreneurial supply price: Giá cung ứng của doanh nghiệp.
Entrepreneurship: Khả năng, sự làm chủ của doanh nghiệp.
Entry and exit: Nhập nghành và xuất ngành.
Entry barriers: Rào cản nhập nghành.
Entry forestalling price: Giá ngăn chặn nhập ngành, 2
Entry preventing price: Giá ngăn chặn nhập ngành.
Environmental conditions: Những điều kiện môi trường.
Environmental determinism: Quyết định luận do môi trường.
Environmental impact analysis: Phân tích tác động môi trường.
Equal advantage: Lợi thế bình đẳng, Lợi thế ngang bằng.
Equal Employment Opportunity Act of 1972: Đạo luật về cơ hội việc làm /bình đẳng/ngang bằng năm 1972.
Equal Employment Opportunity Commision: Uỷ ban Cơ hội việc làm bình đẳng/ngang bằng.
Equal pay: Trả lương ngang nhau; trả lương  bình đẳng.
Equal sacrifice theories: Lý thuyết hy sinh ngang nhau; lý thuyết hy sinh bình đẳng.
Equalization grants: khoản trợ cấp để cân bằng.
Equalizing differences, the theory of: Lhuyết cân bằng chênh lệch
Equation of exchange: Phương trình trao đổi.
Equilibrium aggregate output: Tổng sản lượng cân bằng.
Equilibrium error: Sai số cân bằng
Equilibrium level of national income: Mức cân bằng của thu nhập quốc gia
Equilibrium price: Giá cân bằng
Equilibrium rate of inflation: Tỷ lệ lạm phát cân bằng.
Equilibrium: Cân bằng
Equilizing wage diffirentials: Cân bằng các mức chênh lệch tiền công.
Equities: Cổ phần
Equity capital: Vốn cổ phần
equity capital: vốn của chủ sở hữu; vốn cổ đông
equity, stock: cổ phiếu
Equity: Công bằng
Equity: Vốn cổ phần.
Equivalance scale: Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi mức sống tương đương; Quy mô tương đương.
Equivalent commodity scale: Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
Equivalent income scale: Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương
Equivalent variation: Mức biến động tương đương
Error correction models (ECMs): mô hình hiệu chỉnh sai số; Các mô hình sửa chữa sai số.
Error learning process: Quá trình nhận biết sai số.
Errors variables: Sai số trong biến số (hay sai số trong các phép đo).
Escalators: Điều khoản di động giá.
Estate duty: Thuế di sản (thuế tài sản thừa kế).
Estate economy: Nền kinh tế đồn điền.
Estimation: Sự ước lượng.
Estimator: Phương thức ước lượng; Ước lượng.
Euler’s theorem: Định lý Euler
Eurocurrency market: Thị trường tiền tệ Châu ÂU.
Eurodollar: đồng đôla Mỹ ở Châu Âu (đôla ngoại biên)
Eurodollars: Đola Châu Âu.
European Agricultural Guidance and Guaranted Fund: Quỹ Bảo đảm và Hướng dãn Nông nghiệp Châu Âu.
European Bank for Reconstruction and Development: Ngân hàng tái thiết và Phát triển Châu ÂU.
European Coal and Steel Community: Cộng đồng Than và thép Châu Âu.
European Commom Market: Thị trường chung Châu Âu.
European Community Budget: Ngân sách Cộng đồng Châu Âu.
European Community: Cộng đồng Châu Âu.
European Currency Unit: Đơn vị tiền tệ Châu Âu.
European Devolopment Fund: Quỹ phát triển Châu Âu.
European Economic Community: Cộng đồng Kinh tế Châu Âu.
European Free Trade Association: Hiệp hội Mậu dịch tự do Châu Âu.
European Fund: Quỹ Châu Âu.
European Investment Bank: Ngân hàng Đầu tư Châu Âu.
European Monetary Agreement: Hiệp định tiền tệ Châu Âu.
European Monetary Co-operation Fund: Quỹ hợp tác Tiền tệ Châu ÂU.
European Monetary Fund: Quỹ Tiền tệ Châu ÂU.
European Monetary System (EMS): Hệ thống tiền tệ châu Âu.
European Monetary Unit of Account: Đơn vị Kế toán Tiền tệ Châu Âu.
European Payments Union: Liên minh Thanh toán Châu Âu.
European Recovery Programme.: Chương trình Phục hưng Châu Âu.
European Regional Development Fund.: Quỹ Phát triển Khu vực Châu Âu.
European Social Fund.: Quỹ Xã hội Châu ÂU.
European Unit of Account: Đơn vị Kế toán Châu Âu.
Evolving market condition: Sự tiến triển của tình hình kinh tế.
Ex ante: Từ trước; Dự tính; dự định
Ex post: từ sau; sau đó
Exact test: Kiểm nghiệm chính xác.
Excess burden: Gánh nặng thuế quá mức.
Excess capacity theory: Lý thuyết công suất dư/thừa; Thuyết thừa công suất.
Excess capacity: Công suất dư; công suất thừa; Thừa năng lực, thừa công suất.
Excess demand: Mức cầu dư; Dư cầu.
Excess productive capacity (Idle Excess goods): Tư liệu sản xuất nhàn rỗi.
Excess profit: Lãi vượt.
Excess reserves: Khoản dự trữ dư; Dự trữ dư.
Excess supply: Mức cung dư; Dư cung
Excess wage tax: Thuế chống lương vượt; Thuế chống tăng lương
Exchange control: Quản lý ngoại hối.
Exchange Equalization Account: Quỹ bình ổn Hối đoái.
Exchange rate Mechanism: Cơ chế tỷ giá hối đoái.
Exchange rate speculation: Sự đầu cơ tỷ giá hối đoái.
Exchange rate: Tỷ giá hối đoái.
Exchange reserves: Dự trữ ngoại hối, 2
Exchange: Trao đổi
Exchequer: Kho bạc, ngân khố Anh.
Excise duty: Thuế tiêu thụ đặc biệt.
Excise taxes: mức thuế trên từng mặt hàng.
Excludable: Có thể loại trừ.
Exclusion principle: Nguyên tắc loại trừ.
Exclusion: Loại trừ
Executive: Người điều hành.
Exempt goods: Hàng hoá được miễn thuế giá trị gia tăng.
Exhaustive voting: Cách bỏ phiếu thấu đáo.
Existence, theorem of: Định lý về sự tồn tại.
Exit-voice model: Mô hình nói rút lui.
Exogeneity of money supply: Sự ngoại sinh của cung tiền tê.
Exogeneity: Yếu tố ngoại sinh.
Exogenous variable: Biến ngoại sinh.
Exogenous: ngoại sinh (thuộc)
Exogenuos expectations: Những dư tính ngoại sinh.
Expansion path: Đường bành trướng; Đường mở rộng
Expansionary phase: Giai đoạn bành trướng; Giai đoạn tăng trưởng.
Expasionary fiscal policy: Chính sách thu chi ngân sách mở rộng.
Expatriate: Chuyên gia (từ các nước phát triển)
Expectations lag: Độ trễ kỳ vọng; Độ trễ dự tính
Expectations, augmented: Biến bổ sung về dự tính.
Expectations: Kỳ vọng; dự tính.
Expected inflation: Lạm phát dự tính được.
expected inflation: lạm phát kỳ vọng
Expected inflation: Mức lạmp phát kỳ vọng; Lạm phát dự tính
Expected net returns: Mức lợi tức ròng kỳ vọng; Lợi tức ròng dự tính.
expected returns: tiền lãi kỳ vọng
Expected utility theory: Lý thuyết độ thoả dụng kỳ vọng; Thuyết thoả dụng dự tính.
Expected value: Giá trị kỳ vọng; giá trị dự tính.
Expenditure approach: Phương pháp dựa vào chi tiêu (để tính GDP).
Expenditure tax: Thuế chi tiêu
Expenditure-switching policies: chính sách chuyển đổi chi tiêu.
Expenditure-variation controls: Kiểm soát mức biến động trong chi tiêu; Kiểm soát sự thay đổi của chi tiêu.
Expense preference: Ưu tiên chi tiêu.
Explanatory variable: Biến giải thích
Explicit function: Hàm hiện
Exploitation: Khai thác; bóc lột.
Explosive cycle: Chu kỳ bùng nổ.
Exponential: Thuộc số mũ, thuộc hàm mũ.
Export Credit Guarantee Department.: Cục Bảo đảm tín dụng xuất khẩu.
Export promotion: Khuyến khích xuất khẩu.
Export: Xuất khẩu, hàng xuất khẩu.
Export-import bank: Ngân hàng xuất nhập khẩu.
Export-led growth: Tăng trưởng dựa vào xuất khẩu.
Export-oriented industrialization: Công nghiệp hoá theo hướng xuất khẩu.
Extensive margin: Mức cận biên quảng canh.
External balace: Cân bằng đối ngoại; Cân bằng bên ngoài.
External balance: Cân bằng bên ngoài.
External deficit: Thâm hụt đối ngoại; Thâm hụt bên ngoài.
External diseconomy: ảnh hưởng phi kinh tế từ bên ngoài; Tính phi kinh tế từ bên ngoài
External economies & diseconomies of scale: ảnh hưởng kinh tế và phi kinh tế từ bên ngoài theo quy mô.
External economy: ảnh hưởng kinh tế từ bên ngoài; Tính kinh tế từ bên ngoài
External finance: tài chính từ bên ngoài (Nguồn)
External financial limits: Mức giới hạn nguồn tài chính từ bên ngoài.
External growth: Tăng trưởng ngoại ứng; Tăng trưởng do bên ngoài.
External labour market: Thị trường lao động bên ngoài.
Externalities: ngoại hưởng; Các ngoại ứng
Extract Pandan Flavour: Dầu Lá Dứa
Extraneous information: Thông tin không liên quan
Extrapolative expectation: Kỳ vọng ngoại suy; Những dự tính ngoại suy.
Extrema Keynesian: Người theo thuyết Keynes cực đoan.
Extrema: cực trị (các)
Factor augmenting technical progress: Tiến bộ kỹ thuật gia tăng ảnh hưởng của yếu tố.
Factor endowment: Nguồn lực sẵn có; Nguồn tài nguyên sẵn có; Sự sở hữu các yếu tố sản xuất; tính sẵn có, lượng các yếu tố sản xuất.
Factor incomes: Thu nhập từ yếu tố sản xuất.
Factor intensity: Mức độ/ cưòng độ huy động (sử dụng) các yếu tố sản xuất.
Factor proportion: Tỷ lệ các yếu tố sản xuất.
Factor reverals: Sự đảo ngược các yếu tố sản xuất.
Factor substitution effect: Tác động thay thế yếu tố sản xuất.
Factor utilization: Sự sử dụng yếu tố sản xuất.
Factorial: Giai thừa.
Factoring: Bao thanh toán; mua nợ; Giải thoát nợ.
Factor-price equalization: Sự cân bằng yếu tố sản xuất – giá cả.
Factor-price frontier: Giới hạn yếu tố sản xuất – giá cả.
Factors of production: yếu tố sản xuất.
Fair comparisons: So sánh công đẳng.
Fair rate of return: Tỷ suất lợi tức công bằng.
Fair trade law: Luật thương mại công bằng.
Fair trading Act 1973: Đạo luật thương mại công bằng 1973
Fair wages: Tiền công công bằng.
Fallacy of composition: Nguỵ biện về hợp thể; ‘Khái niệm "sai lầm do gôm gộp/ tổng hợp".
False trading: Thương mại lừa dối.
Family credit: Tín dụng gia đình.
Family expenditure survey: Điều tra chi tiêu gia đình.
Family-unit agriculture: kinh tế nông nghiệp theo hộ gia đình /đơn vị gia đình.
Feasibility study: Nghiên cứu khả thi.
Featherbedding: Bảo hộ, bảo vệ; Tạo việc làm (nhồi lông nệm).
Fed., the: Từ viết tắt của hệ thống dự trữ liên bang.
Federal Deposit Insurance Corporation (FDIC): Công ty bảo hiểm tiền gửi Liên bang.
Federal Fund Market: Thị trường Tiền quỹ liên Bang.
Federal Home Loan Bank System (FHLBS): Hệ thống ngân hàng cho vay nội bộ của liên bang.
Federal Nation Mortgage Association (FNMA): Hiệp hội Cầm cố Quốc gia liên bang
Federal Open Market Committee: Uỷ ban Thị trường mở Liên bang.
Federal Reserve Note: Chứng nợ của Cục dự trữ Liên Bang
Federal Reserve System: Hệ thống Dự trữ Liên bang.
Federal Trade Commission Act: Đạo luật về Hội đồng thương mại Liên bang.
Feedback/entrapment effects: Tác động phản hồi/bẫy.
Feudalism: Chủ nghĩa phong kiến.
Fiat (or token) money: Tiền pháp định.
Fiat money: Tiền theo luật định
Fiduciary issue: Tiền không được bảo lãnh.
Filter: Bộ lọc.
Filtering: Quá trình lọc.
Final goods: Hàng hoá cuối cùng.
Final offer arbitration: trọng tài ra quyết định cuối cùng (Phương án)
Final product: Sản phẩm cuối cùng.
Finance Corporation for Industry: Công ty Tài chính Công nghiệp.
Finance deepening: Tăng cường tài chính; phát triển hệ thống tài chính.
Finance house: Nhà cung cấp tài chính; Công ty tài chính.
Finance houses market: Thị trường các nhà cung cấp tài chính; Thị trường công ty tài chính.
Finance: Tài chính
Financial Capital: Vốn tài chính.
financial companies: công ty tài chính
financial derivartives: phái sinh tài chính (forward, future, swap contracts)
Financial displine: Nguyên tắc tài chính; Kỹ thuật tài chính.
financial institutions: tổ chức tài chính
Financial instrument: Công cụ tài chính.
financial intermediaries: tổ chức, cá nhân trung gian tài chính
Financial intermediary: Trung gian tài chính.
financial panic: tình trạng hoảng lọan tài chính
Financial price: Giá tài chính.
Financial rate of return: Suất sinh lợi tài chính.
Financial ratios: Tỷ số tài chính.
Financial risk: Rủi ro tài chính.
Financial statement: Báo cáo tài chính.
Financial Times Actuaries Share Indices: Chỉ số giá cổ phiếu thống kê của báo Financial Times.
Financial Times Industrial Ordinary Index: Chỉ số công nghiệp của báo Financial Times.
Financial year: Năm tài chính.
Fine turning: Tinh chỉnh.
Finite horizon: Tầm nhìn/ khung trời hữu hạn.
Finite memory: Bộ nhớ xác định (hữu hạn).
finnacial instruments: công cụ tài chính
Firm, theory of the: Lý thuyết về hãng.
Firm: Hãng sản xuất.
Firm-specific human capital: Vốn nhân lực đặc thù đối với hãng.
First difference: Vi phân bậc I.
First order condition: Điều kiện đạo hàm bậc I.
Fiscal decentralization: Sự phân cấp thuế khoá; Sự phân cấp ngân sách.
Fiscal drag: Sức cản của thuế khoá.
Fiscal federalism: Chế độ tài khoá theo mô hình liên bang.
Fiscal illusion: ảo giác thuế khoá.
Fiscal multiplier: Nhân tử thuế khoá.
Fiscal policy: Chính sách thuế khoá; Chính sách thu chi ngân sách.
Fiscal walfare benefits: Lợi ích phúc lợi thuế khoá.
Fisher equation: Phương trình Fisher
Fist-best and second-best efficiency: Tính hiệu dụng / hiệu quả tốt nhất và tốt nhì.
Fixed / floating exchange rates: Tỷ giá hối đoái cố định / thả nổi.
Fixed asset: Tài sản cố định.
Fixed coenfficients production function: Hàm sản xuất có các hệ số cố định.
Fixed cost: Chi phí cố định; định phí.
Fixed exchange rate: Tỷ giá hối đoái cố định.
Fixed factors: yếu tố sản xuất cố định; các sản tố cố định.
Fixed labour costs: Chi phí lao động cố định.
Fixed proportions in production: Tỷ lệ cố định trong sản xuất.
Fixed-price mdel: mô hình mức giá cố định.
Fixprice and flexprice: Giá bất biến và giá linh hoạt.
Flat yield: Tiền lãi đồng loạt.
Flexible exchange rate: Tỷ giá hối đoái linh hoạt.
Flexitime: Thời gian làm việc linh hoạt.
Flight from cash: Bỏ tiền mặt.
Float: Tiền trôi nổi.
Floating capital: Vốn luân chuyển
Floating charge: Phí linh động
Floating debt: Nợ thả nổi
Floating exchange rate: Tỷ giá hối đoái thả nổi.
Floating pound: Đồng bảng Anh thả nổi.
Floor: Sàn.
Flotation: Phát hành.
Flow of funds analysis: Phân tích luồng tiền quỹ
Flow variable: Biến số mang tính dòng chảy.
Flow: Dòng, luồng, Lưu lượng.
FOB: Giá không tính phí vận tải, giá FOB.
"foil stamping] a metallic finish, or other embossed finishes applied by specialist equipment.
: in nhũ kim"
font] one of a range of styles/typefaces in which lettering can be produced during the type setting stage, e.g. Times New Roman, 10pt: kiểu phông
Food and Agriculture Organization (FAO): Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp của Liên hợp quốc.
Footloose industries: Ngàng rộng cẳng; Ngành không cố định.
Forced riders: Người hưởng lợi bắt buộc.
Forced saving: Tiết kiệm bắt buộc.
Forecast error: Sai số dự đoán.
Forecasting: Dự đoán
Foreign aid: Viện trợ nước ngoài.
Foreign balance: Cán cân thanh toán quốc tế.
foreign exchage rate: tỷ giá hối đóai
foreign exchange market: thị trường hối đóai
Foreign exchange market: Thị trường Ngoại hối.
Foreign exchange reserve: Dự trữ ngoại hối.
Foreign exchange: Ngoại hối.
Foreign investment: Đầu tư nước ngoài.
Foreign payments: Thanh toán với nước ngoài.
Foreign trade mutiplier: Nhân tử ngoại thương.
Forward and contingent market: thị trường định trước và bất trắc.
Forward contract: Hợp đồng định trước; Hợp đồng kỳ hạn.
forward contract: hợp đồng kỳ hạn, 2
Forward exchange market: Thị trường hối đoái định trước; Thị trường hối đoái kỳ hạn.
Forward intergration: Liên kết xuôi.
Forward linkage: Liên hệ xuôi.
Forward market: Thị trường định trước; Thị trường kỳ hạn.
Forward markets and spots markets: thị trường định trước và thị trường giao ngay.
Forward rate: Tỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn.
Foundation grant: Trợ cấp cơ bản.
"four-colour process] reproduction of full-colour photographs or art with the four basic colours of ink (cyan, magenta, yellow, black).
: in 4 màu"
Fourier analysis: Phân tíc Fourier
foward exchange rate: tỷ giá hối đóai kỳ hạn
Fractional reserve banking: Hoạt động ngân hàng bằng cách dự trữ theo tỷ lệ.
Fractional reserve system: Hệ thống dự trữ một phần.
Fractus Tsaokos: Thảo Quả/Tò O
Franked investment income: Thu nhập đầu tư được miễn thuế.
Free exchange rates: Tỷ giá hối đoái tự do
Free market economy: Nền kinh tế thị trường tự do.
Free market: Thị trường tự do.
Free on board: Giao hàng tại bến.
Free reserves: Dự trữ tự do.
Free rider: Người xài chùa; người ăn không.
Free trade area: Khu vực thương mại tự do.
Free trade: Thương mại tự do.
Freed good: Hàng miễn phí; Hàng không phải trả tiền
Freedom of entry: Tụ do nhập ngành.
Free-rider problem: Vấn đề người "xài chùa".
Frequency distribution: Phân bố theo tần suất.
Frictional and structural unemployment: Thất nghiệp do  chờ chuyển nghề và do chờ chuyển nghề.
Frictional unemployment: Thất nghiệp do chờ chuyển nghề
Fringe benefit: Phúc lợi phi tiền tệ.
F-statistic: Thống kê F.
F-test: Kiểm định Fisher.
Fuctional costing: Lập chi phí theo chức năng.
Full bodied money: Tiền quy ước, 2
full color process: in 4 màu
Full cost pricing: Định giá theo chi phí đầy đủ.
Full cost: Chi phí đầy đủ.
Full information maximum likehood (FIML): Ước lượng khả năng cực đại khi có đủ thông tin.
Full-employment budget surplus: Thặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm.
Full-employment budget: Ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Ngân sách khi có đủ việc làm.
Full-employment national income: Thu nhập quốc dân ở mức nhân công toàn dụng; Thu nhập quốc dân khi có đủ việc làm.
Full-employment unemployment rate: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm.
Function income distribution: Phân phối thu nhập theo chức năng.
Function of function rule: Quy tắc hàm của một hàm số.
Function: Hàm số.
Funded debt: Nợ vô thời hạn; Nợ được tài trợ.
Funding: Đổi nợ, đảo nợ; cấp vồn, tài trợ.
future exchange rate: tỷ giá hối đóai giao sau
future options: quyền chọn mua bán tỷ giá trong tương lai
Future value: Giá trị tương lai.
Futures contract: Hợp đồng kỳ hạn
Futures market: Thị trường kỳ hạn
Gains from trade: Lợi ích của thương mại.
Galloping inflation: Lạm phát phi mã.
Game theory: Lý thuyết trò chơi.
Gauss- Markov Theorem: Điịnh lý Gauss- Markov.
GDP and nation income: GDP và thu nhập quốc dân.
GDP at factor cost: GDP theo chi phí sản xuất.
GDP at market prices: GDP theo giá thị trường.
GDP deflator: Hệ số khử lạm phát cho GDP.
Gearing ratio: Tỷ số ăn khớp
Gearing: Sự ăn khớp, tỷ số giữa vốn nợ và vốn cổ phần
General Agreement of Tariffs and Trade (GATT): Hiệp định chung về thuế quan và thương mại.
General Agreement to Borrow: Thoả thuận Chung về Đi vay.
General Arangement to borrow (GAB): Hiệp ước vay nợ chung.
General Classification of Economic Activities in t: Sự phân loại chung về các hoạt động kinh tế trong Cộng đồng châu Âu.
General equilibrium: Cân bằng chung; Cân bằng tổng thể.
General grant: Trợ cấp chung.
General human capital: Vốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung.
General linear model (GLM): Mô hình tuyến tính tổng quát.
General price level: Mức giá chung.
General Theory of Employment, Interest and Money: Lý thuyết tổng quát về Việc làm, Lãi suất và Tiền tệ.
General union: Tổng Công Đoàn
Generalized least square (GLS): Bình phương nhỏ nhất tổng quát.
Generalized System of Preferences (GSP): Hệ thống ưu đãi phổ cập; Hệ thống ưu đãi chung.
Geneva Conference: Hội nghị Geneva.
Geneva Round: Vòng đàm phán Geneva.
Geographic frontier: Giới hạn địa lý.
Geometric lag: Độ trễ cấp số nhân.
giả thiết Không (Ho): Null hypothesis
giả thiết: hypothesis
giá trị bất thường : outlier
giá trị dự đoán : predicted value
giá trị dự đoán: predicted value
giá trị hằng số ước lượng: estimated intercept
giá trị lớn nhất: maximum
giá trị mẫu được chuẩn hóa: standardized sample values
giá trị ngoài phạm vi: outliers
giá trị ngưỡng : critical value
giá trị ngưỡng : cut-off value
giá trị nhỏ nhất: minimum
giá trị quan sát: observed value
giá trị thống kê kiểm định: test statistic
giao điểm đường hồi quy cắt trục tung   : Y intercept
giao điểm đường hồi quy với trục tung: intercept (regression intercept)
Giffen good: Hàng hoá Giffen
Gifts tax: Thuế quà tặng.
Gilbrat’s law of proportionate growth: Luật Gilbrat về tăng trưởng theo tỷ lệ.
Gild-edged bonds: Trái phiếu chính phủ có giá trị cao.
Gilt- edged securities: Chứng khoán viền vàng; Chứng khoán hảo hạng.
Ginger: Gừng
Gini coefficient: Hệ số GINI.
giới hạn dưới : lower limit
giới hạn trên: upper limit
Giro system: Hệ thống chuyển khoản Giro
Glejser test: Kiểm định Glejser.
Glutinous Rice Flour: Bột Gạo Nếp
GNP: Tổng sản phẩm quốc dân {abr}
Gold bricking: Hoạt động lưa dối.
Gold certificate: Giấy chứng gửi vàng.
Gold exchange standard: Bản vị trao đổi bằng vàng.
Gold export point: Điểm xuất khẩu vàng.
Gold import point: Điểm nhập khẩu vàng.
Gold market: Thị trường vàng.
Gold points: điểm vàng.
Gold reserve: Dự trữ vàng.
Gold standard: Bản vị vàng *kim bản vị
Goldbugs: Những con mọt vàng.
Golden rule of accumulation: Nguyên tắc vàng về tích luỹ; Quy tắc vàng của tích luỹ.
Golden rule: Nguyên tắc vàng; Quy tắc vàng.
Goldfeld – Quandt: Kiểm định Goldfeld – Quandt.
Goodhart’s law: Luật Goodhart.
Goodness of fit: Mức độ phù hợp.
Goods: hàng hoá tốt.
Goodwill: Thiện chí.
goodwill: uy tín kinh doanh (tài sản vô hình)
Gosplan: Uỷ ban kế hoạch (Liên Xô).
Government deficit: Thâm hụt của Chính phủ.
government deficits: thâm hụt ngân sách (do chính phủ chi nhiều hơn thu)
Government expenditure: Chi tiêu của chính phủ.
Government Nation Mortgage Association (GNMA): Hiệp hội cầm cố quốc gia của Chính phủ.
Government regulation: Sự điều tiết của chính phủ.
Government securities: Chứng khoán của chính phủ.
Government spending and net taxes: Chi tiêu của chính phủ và thuế ròng.
Government spending on goods and services: Chi tiêu của chính phủ cho hàng hoá và dịch vụ.
Gradualism: Trường phái tuần tiến; Chủ nghĩa tuần tiến; thuyết tuần tiến.
Gradualist monetarist: Người theo thuyết trọng tiền tuần tiến.
Graduate tax: Thuế đại học
Grand factor price frontier: Giới hạn giá cả nhân tố chính.
Grandfather clause: Điều khoản dành cho những người có chức.
Granger causality: Tính nhân qủa Granger.
Grant in aid: Trợ cấp dưới dạng viện trợ.
Grant: Cấp, ban tặng, trợ cấp.
graphics file] general term used for a computer file containing a picture] photographic image, illustration etc.: tập tin đồ hoạ
Gravity model: Mô hình lực hấp dẫn.
Green pound: Đồng bảng xanh
Green revolution: Cách mạng Xanh.
Gresham’s Law: Luật Gresham.
Gross barter terms of trade: Tổng tỷ lệ hàng đổi hàng.
Gross domestic fixed capital formation: Tổng tư bản cố định trong nước.
Gross domestic product (GDP): Tổng sản phẩm quốc dân
Gross domestic product deflator: Chỉ số khử lạm phát cho tổng sản phẩm quốc nội.
Gross investment: Tổng đầu tư.
Gross margin: Mức chênh giá gộp.
Gross national income: Tổng thu nhập quốc dân.
Gross profit: Tổng lợi nhuận
Gross trading profit: Tổng lợi nhuận thương mại.
Ground Ginger: Bột Gừng
Group of 77: Nhóm 77.
Group of Seven: Nhóm G7.
Group of Ten: Nhóm G10.
Growth path: Đường tăng trưởng.
Growth rate: Tốc độ tăng trưởng.
Growth theories of the firm: lý thuyết về sự tăng trưởng của hãng.
Growth theory: Lý thuyết tăng trưởng.
Growth-gap unemployment: Thất nghiệp do chênh lệch về tăng trưởng.
Growth-profitability function: Hàm lợi nhuận – tăng trưởng.
Growth-stock paradox: Nghịch lý cổ phần tăng trưởng.
Growth-valuation function: Hàm giá trị – tăng trưởng.
Guaranteed week: Tuần lễ bảo đảm.
Guidelines: Nguyên tắc chỉ đạo.
Guidepost following behaviour: Hành vi theo hướng chỉ dẫn.
Guideposts: chỉ dẫn.
Gypsum Powder: Thạch Cao Phi
Habit-creating demand function: Hàm cầu do thói quen.
Halesbury Committee: Uỷ ban Halesbury.
Hammered: Bị gõ búa.
hằng số / giao điểm đường hồi quy với trục tung: intercept (regression intercept)
Hard currency: Tiền mạnh.
Hard-core unemployed: Những người thất nghiệp khó tìm việc làm.
Harmony of interests: Hài hoà quyền lợi.
Harrod Neutral Technical Progress: Tiến bộ kỹ thuật trung tính của Harrod.
Harrod-Domar growth model: Mô hình tăng trưởng Harrod-Domar.
Havana Charter: Điều lệ Havana.
hệ số biến thiên: coefficient of variation (CV)
hệ số góc ước lượng: estimated slope coefficient
hệ số hồi quy: regression coefficient
hệ số tương quan mẫu : sample correlation coefficient
hệ số tương quan tổng thể: population correlation coefficient
hệ số tương quan: correlation coefficient
hệ số xác định (R): coefficient of determination
hệ số xác định R, hệ số quan hệ: coefficient of determination
Heckscher-Ohlin approach to international trade: Phuơng pháp Heckscher-Ohlin về thương mại quốc tế.
hedge clause: điều khỏan tự bảo hiểm phòng ngừa rủi ro
Hedgers: Những người tự bảo hiểm.
Hedging: Lập hàng rào.
hedging: nghiệp vụ tự bảo hiểm phòng ngừa rủi ro
Hedonic price: Giá ẩn.
Hedonism: Chủ nghĩa khoái lạc.
Herfindahl index: Chỉ số Herfindahl.
Heterogeneity: Tính không đồng nhất.
Heterogeneous capital: Vốn không đồng nhất.
Heterogeneous product: Sản phẩm không đồng nhất.
Heteroscedasticity: Hiệp phương sai không đồng nhất.
Hicks Neutral Technical Progress: Tiến bộ kỹ thuật trung tính Hicks.
Hicks-Hansen diagram: Biểu đồ Hicks-Hansen.
Hidden unemployment: Thất nghiệp ẩn.
High risk premia: Phí thưởng rủi ro cao.
High-powered money: Tiền mạnh, 2
hình dáng phân phối: distribution shape
Hiperbola: Hypecbôn
Hiring rate: Tỷ lệ thuê.
Hiring standards: tiêu chuẩn thuê người.
Histogram: Biểu đồ tần suất.
Historical costs: Chi phí lịch sử.
Historical model: mô hình lịch sử.
Historical school: Trường phái lịch sử.
Historicism: Chủ nghĩa lịch sử.
Hoarding company: Công ty nắm giữ.
Hoarding: Đầu cơ tích trữ.
hồi quy tuyến tính tổng thể: population linear regression
Homogeneity: Tính thuần nhất, tính đồng nhất.
Homogeneous functions: hàm đồng nhất.
Homogeneous product functión: hàm sản xuất đồng nhất.
Homogeneous product: Sản phẩm đồng nhất.
Homoscedasticity: Hiệp phương sai đồng nhất.
Horizontal / vertical / conglomerate merger: Hợp nhất theo tuyến ngang/ dọc/ kết khối.
Horizontal equity: Công bằng theo phương ngang.
Horizontal intergration: Liên kết theo phương ngang.
Hot money: Tiền nóng.
Hotelling’s Rule: Quy tắc Hotelling.
Housing benefit: Lợi nhuận nhà ở.
Human capital: Vốn nhân lực.
Human wealth: Của cải của con người.
Hunt Commission: Uỷ ban Hunt.
Hunt Report: Báo cáo Hunt.
Hyperinflation: Siêu lạm phát.
Hypothesis testing: Kiểm định giả thuyết.
Hysteresis: Hiện tượng trễ.
IBBD: Ngân hàng Tái thiết và Phát triển.
ICFC: Công ty Tài chính Công nghiệp và Thương mại {abrv}
ICOR: Tỷ lệ biên tế giữa vốn và sản lượng.
IDA: Hiệp hội Phát triển quốc tế.
Identification problem: Bài toán nhận dạng.
Identity matrix: Ma trận đơn vị.
Identity: Đồng nhất thức.
Idiosyncratic exchange: Trao đổi tính chất riêng; trao đổi tư chất.
Idle balances: Tiền nhàn rỗi.
Illiquidity: Không tính chuyển hoán.
Imaginary number: Số ảo.
IMF (International Money Fund): quỹ tiền tệ thế giới
IMF: Quỹ tiền tệ quốc tế.
Imitation Coconut: Dầu Dừa
Imitative growth: Tăng trưởng mô phỏng.
Immiserizing growth: Tăng trưởng làm khốn khổ.
Impact analysis: Phân tích tác động.
Impact multiplier: Số nhân tác động
Impact of taxation: Tác động của việc đánh thuế.
Imperfect competition: Cạnh tranh không hoàn hảo.
Imperfect market: Thị trường không hoàn hảo.
Imperialism: Chủ nghĩa đế quốc.
Implementation lag: Độ trễ thực hiện.
Implicit contracts: hợp đồng ẩn.
Implicit cost: Chi phí ẩn.
Implicit function: Hàm ẩn.
Implicit price deflator: Chỉ số giảm phát giá ẩn.
Implicit rental value: Giá trị tiền thuê ẩn.
Import / Export quota: Hạn nghạch xuất khẩu / nhập khẩu.
Import duty: Thuế nhập khẩu.
Import quota: Hạn ngạch nhập khẩu.
Import restrictions: hạn chế nhập khẩu.
Import substitution industrialization: Công nghiệp hoá bằng thay thế hàng nhập khẩu.
Import substitution: Thay thế nhập khẩu.
Import tariff: Thuế quan nhập khẩu.
Import: Hàng nhập khẩu.
Impossibility Theorem: Định lý về tính bất khả thể; Định lý về Điều không thể có.
Impure public good: Hàng hoá công cộng không thuần tuý.
Imputed rent: Tiền thuê không quy đổi.
Inactive money: Tiền nhàn rỗi, 2
Incentive payment systems: Hệ thống thanh toán khuyến khích.
Incidence of taxation: Phạm vi tác động của việc đánh thuế, đối tượng chịu thuế.
Income – expenditure model: Mô hình thu nhập – chi tiêu
Income and substitution effect: hiệu ứng/ ảnh hưởng của thu nhập và thay thế.
Income approach: Phương pháp dựa theo thu nhập (để tính GDP).
Income consumption curve: Đường tiêu dùng thu nhập.
Income determination: Xác định thu nhập.
Income differentials: Sự khác biệt về thu nhập.
Income distribution: Phân phối thu nhập.
Income effect of wages: ảnh hưởng thu nhập của lương.
Income effect: Hiệu ứng thu nhập, ảnh hưởng thu nhập.
Income elasticity of demand: Co giãn của cầu theo thu nhập.
Income maintenance: Duy trì thu nhập.
income statement: báo cáo thu nhập * // báo cáo lãi lỗ kinh doanh
Income support: Trợ giúp thu nhập.
income tax: thuế thu nhập
Income terms of trade: Tỷ giá thương mại theo thu nhập
Income velocity of circulation: Tốc độ lưu thông của thu nhập.
Income, circular flow of: Luồng luân chuyển của thu nhập.
Income: Thu nhập
Incomes policy: Chính sách thu nhập.
Income-sales ratio: Tỷ số thu nhập / doanh thu.
Increasing returns to scale: Lợi tức tăng dần theo quy mô.
Incremental capital-output ratio: Tỷ số vốn/ sản lượng tăng thêm (ICOR).
Independent variable: Biến độc lập.
Independent/ induced consumption: Tiêu dùng phụ thuộc / thay đổi.
Index number problem: Vấn đề chỉ số.
Index number: Số chỉ số.
Index of distortion: Chỉ số biến dạng / bóp méo / sai lệch.
Indexation of tax allowances and taxation.: Chỉ số hoá việc trợ cấp thuế và việc đánh thuế.
Indexation: Phương pháp chỉ số hoá.
Indicative planning: Kế hoạch hoá chỉ dẫn.
Indifference curve: Đường bàng quan, đường đẳng dụng.
Indifference map: Họ đường bàng quan, bản đồ đường đẳng dụng.
Indifference: Bàng quan
Indirect least squares (ILS): Bình phương tối thiểu gián tiếp.
Indirect taxes: Thuế gián thu.
Indirect utility function: Hàm thoả dụng gián tiếp.
Indivisibilities: Tính bất khả chia; Tính không thể phân chia được.
Induced expenditure: Khoản chi tiêu phụ thuộc (vào mức thu nhập).
Inductive reasoning: Lập luận quy nạp.
Industrial action: Trừng phạt lao động.
Industrial and Commercial Finance Corporation: Công ty Tài chính Công nghiệp và Thương mại, ICFC
Industrial bank: Ngân hàng công nghiệp.
Industrial complex analysis: Phân tích tổ hợp công nghiệp.
Industrial concentration: Sự tập trung công nghiệp.
Industrial democracy: Dân chủ công nghiệp
Industrial Development Certificate: Chứng chỉ Phát triển công nghiệp.
Industrial dispute: Tranh chấp lao động
Industrial inertia: Tính ỳ công nghiệp.
Industrial organization: Tổ chức công nghiệp
Industrial policy: Chính sách công nghiệp.
Industrial relation: quan hệ lao động.
Industrial Reorganization Corporation: Công ty cải tổ công nghiệp.
Industrial unions: Nghiệp đoàn theo ngành.
Industrial wage differentials: Chênh lệch về tiền công giữa các ngành.
Industrial wage structure: Cơ cấu tiền công theo ngành.
Industrialization: Công nghiệp hoá (ở các nước đang phát triển).
Industry: Ngành công nghiệp.
Industry-wide bargaining: Thương lượng trong toàn ngành.
Inelastic: Không co giãn.
Inequality: Bất đẳng thức.
Infant industry argument for protection: Luận điểm bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.
Infant industry tariff argument: Luận điểm về lập thuế quan bảo hộ ngành công nghiệp non trẻ.
Infant industry: Ngành công nghiệp non trẻ.
Inference: Suy luận
Inferior good: Hàng hoá hạ đẳng; hàng hoá thứ cấp
Infinite memory: Bộ nhớ vô hạn.
Infinitely elastic: Co giãn hoàn toàn.
Inflation accounting: Hạch toán lạm phát.
Inflation rate: Tỷ lệ lạm phát.
Inflation subsidy: Trợ cấp lạm phát.
Inflation tax: Thuế lạm phát.
Inflation, suppressed: Lạm phát bị nén.
Inflation: Lạm phát.
Inflation-adjusted budget: Ngân sách được điều chỉnh theo lạm phát.
Inflationary gap: Hố cách / khoảng trống lạm phát, chênh lệch lạm phát.
Inflationary spiral: Vòng xoáy ốc của lạm phát.
Informal sector: Khu vực không chính thức.
Information matrix: Ma trận Thông tin.
Information: Thông tin
Informative economy analysis: Phân tích thông tin kinh tế.
Infra-marginal externality: Ngoại ứng biên.
Infrastructure: Hạ tầng cơ sở.
Inheritance tax: Thuế thừa kế.
Initial claims series: Nhóm người yêu cầu đầu tiên.
Injections: Sự bơm tiền.
In-kind redistribution: Phân phối lại bằng hiện vật.
Inland bill: Hối phiếu nội địa.
Innocent entry barrier: Cản trở vô tình đối với việc nhập ngành; Cản trở ngẫu nhiên đối với việc nhập ngành.
Innovations: Phát kiến; sáng kiến
Input – output: Đầu vào – đầu ra (I-O), bảng cân đối liên ngành.
Input orientation: Định hướng theo đầu vào.
Input: Đầu vào.
Inside lag: Độ trễ bên trong.
Inside money: Tiền bên trong.
Insider – outsider model: Mô hình Người trong cuộc – người ngoài cuộc.
Insider – outsider: Người trong cuộc – người ngoài cuộc.
insider information: thông tin nội gián
insider trading: giao dịch nội gián
Insolvency: Tình trạng không trả được nợ.
Instalment credit: Tín dụng trả dần.
Institutional economics: Kinh tế học thể chế.
Institutional training: Đào tạo thể chế.
instrument: văn kiện
Instrumental variables: biến công cụ (IV).
Instruments: công cụ, văn kiện
Insurance premium: Tiền đóng bảo hiểm.
Insurance: Bảo hiểm
Intangible assets: Tài sản vô hình.
Intangible capital: Vốn vô hình.
Integer: Số nguyên
Integerated economy: Nền kinh tế liên kết.
Integerated time series: Chuỗi thời gian được lấy tích phân.
Integration: Tích phân hoá.
Intended inventory investment: Đầu tư vào hàng tồn kho có chủ ý
Intensive margin: Giới hạn thâm canh.
Inter-Bank Market: Thị trường Liên ngân hàng.
Intercept: Hệ số chặn.
Interdependent utility: Độ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau.
Interdistrict Settlement Account (or Fund): Tài khoản (hay quỹ) Thanh toán liên vùng.
Interest equalization tax: Thuếu san bằng lãi suất.
interest rate: lãi suất
Interest sensitivity: Độ nhạy theo lãi suất.
Interest: Tiền lãi, lãi suất.
Intergenerational equity: Công bằng giữa các thế hệ.
Intergovernmental grants: trợ cấp liên chính quyền.
Interlocking directorates: ban giám đốc chung, ban giám đốc kết hợp.
Intermediate areas: vùng trung gian.
Intermediate goods: Hàng hoá trung gian.
Intermediate lag: Độ trễ trung gian.
Intermediate Technology Development Group: Nhóm Phát triển Công nghệ trung gian.
Intermediate technology: Công nghệ trung gian.
Intermediate variables: Biến trung gian
Interna Rate of return: Nội suất thu hồi vốn/ tỷ lệ hoàn vốn nội bộ.
Internal balance: Cân bằng bên trong
Internal convertibility of soft currencies: Khả năng chuyển đổi trong nước của tiền yếu.
Internal drain: Sự xả tiền trong nước.
Internal finance: Tài chính bên trong.
Internal growth: Tăng trưởng nhờ nội ứng.
Internal rate of return: Nội suất sinh lợi
Internal wage differentials: mức chênh lệch tiền công nội tại.
Internalization: Nội hoá.
International Bank for Reconstruction and Development: Ngâb hàng Tái thiết và Phát triển Quốc tế.
International cartel: Cartel quốc tế.
International clearing unions: liên minh thanh toán quốc tế.
International commodity agreements: hiệp định hàng hoá quốc tế.
International debt crisis: Khủng hoảng nợ quốc tế.
International Development Association: Hiệp hội phát triển quốc tế
International Development Co-operation Agency (ID): Tổ chức hợp tác phát triển quốc tế.(OEEC)
International division of labour: Sự phân chia lao động quốc tế.
International economics: Kinh tế học quốc tế
International Finance Corporation: Công ty Tài chính Quốc tế.
International Labour Office: Văn phòng Lao động quốc tế (ILO)
International liquidity: Thanh khoản quốc tế.
International monetarism: Chủ nghĩa trọng tiền quốc tế.
International monetary Fund: Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
International payments system: Hệ thống thanh toán quốc tế.
International Standard Industrial Classification: Phân loại Công nghiệp theo Tiêu chuẩn Quốc tế. (ISIC)
International Trade Organization: Tổ chức thương mại quốc tế (ITO)
International trade: Thương mại quốc tế.
International Wheat Council: Hội đồng lúa mỳ Quốc tế.
Interpersonal comparisons of utility: So sánh độ thoả dụng giữa các cá nhân.
Interquartile range: Khoảng cách giữa các tứ vị phân vị.
Intersection: Giao
Interstate Commerce Act: Đạo luật thương mại giữa các tiểu bang.
Interval estimation: Ước lượng khoảng.
Intra-industrial trade: Thương mại trong ngành.
Invention and innovation: Phát minh và phát kiến.
Invention and official financing: Can thiệp và tài trợ chính thức.
Inventories: Hang tồn kho, dữ trữ.
Inventory cycle: Chu kỳ hàng tồn kho.
Inventory investment: Đầu tư tồn kho
Inverse function rule: Quy tắc hàm ngược.
Inverse relation: Tương quan nghịch biến.
inverted yield curve: đường lợi suất bị nghịch đảo (bị dốc xuống)
Investment criteria: tiêu chuẩn đầu tư.
Investment demand schedule: Biểu đồ nhu cầu đầu tư.
Investment grants: Trợ cấp đầu tư.
investment intermediaries: tổ chức trung gian đầu tư (không nhận tiền gửi)
Investment trust: Tờ-rớt đầu tư.
Investment: Đầu tư.
Investors in Industry: nhà đầu tư trong Công nghiệp.
Invisible hand, the: Bàn tay vô hình.
Invisibles: Khoản vô hình
Involuntary unemployment: Thất nghiệp không tự nguyện.
IOU money: Tiền dựa theo nợ.
IPO (initial public offerings): phát hành lần đầu ra công chúng
Iron law of wages: Quy luật sắt về tiền công.
Irredeemable loan stock: Lượng cho vay không trả được.
Irredeemable preference shares: cổ phiếu ưu tiên không trả được.
Irreversibility: Tính bất khả đảo; Tính không thể đảo ngược được.
IS and LM schedule: Biểu đồ IS và LM.
IS curve: Đường IS
IS- LM diagram: Lược đồ IS – LM.
ISIC: Phân loại  Ngành Công nghiệp theo tiêu chuẩn  Quốc tế.
Islamic Development Bank: Ngân hàng phát triển Hồi giáo.
Iso-cost curve: Đường đẳng phí.
Iso-outlay line: Đường đẳng chi.
Iso-product curve: Đường đẳng sản phẩm.
Iso-profit curve: đường đẳng nhuận.
Isoquant: Đẳng lượng.
Iso-revenue line (curve): Đường đẳng thu.
Issue department: Cục phát hành.
Issued capital: Vốn phát hành.
Issuing broker: Người môi giới phát hành.
Issuing House Association: Hiệp hội các Nhà phát hành.
Issuing house: Nhà phát hành.
ITO: Tổ chức thương mại Quốc tế.
J – test: Kiểm định J.
J curve: Đường chữ J
Job acceptance schedule: Biểu đồ số người chấp nhận công việc.
Job cluster: Nhóm nghề.
Job competition theory: Thuyết về cạnh tranh việc làm.
Job creation: Tạo việc làm.
Job dublication: Việc làm kép.
Job evaluation: Đánh giá việc làm.
Job search channels: kênh tìm việc.
Job search: Tìm kiếm việc làm.
Job shopping: Chọn việc làm.
Jobber: Người buôn bán chứng khoán.
Joint probability distributions: phân phối xác suất kết hợp.
Joint products: sản phẩm liên kết.
Joint profit maximination: Tối đa hoá lợi nhuận chung.
Joint stock company: Công ty cổ phần.
Joint venture in European Countries: Liên doanh ở các nước Đông Âu.
Joint venture: Liên doanh.
Juglar cycle: Chu kỳ Juglar.
junk bonds: Trái phiếu có lãi suất cao và có rủi ro trả nợ cao
Junk bonds: Trái phiếu lãi suất cao.
Just price: Giá công bằng.
Justice as fairness: Chân lý như là công bằng.
Kaldor – Hicks test: Kiểm định Kaldor – Hicks.
Kalman filtering: Phép lọc Kalman.
Kenedy Round: Vòng đàm phán Kenedy.
Key bargain: Thương lượng chủ chốt.
Key rates: mức lương then chốt.
Keynes effect: Hiệu ứng Keynes.
Keynes Plan: Kế hoạch Keynes.
Keynesian cross: Điểm cắt Keynes
Keynesian economics: Kinh tế học trường phái Keynes
Keynesian Growth Theory: Lý thuyết tăn trưởng của trường phái Keynes.
khác biệt thống kê: statistical difference
khoảng cách giữa của tứ phân vị: interquartile range
khoảng tin cậy: confidence interval
không có quan hệ: no relationship
khuynh hướng phân tán: dispersion
khuynh hướng tập trung: central tendency
kích thước mẫu yêu cầu: required sample size
kiểm định 1 phía: one-tail test
kiểm định Chi bình phương: Chi squared test
kiểm định F: F-test
kiểm định giả thiết : hypothesis testing
kiểm định hai phía: two tailed test
kiểm định mức ý nghĩa tương quan: Signification Test for Correlation
kiểm định mức ý nghĩa: test of significance
kiểm định phía dưới (phía bên trái): lower tail test
kiểm định phía trên (phía bên phải): upper tail test
kiểm định t: t-test
Kinked demand curve: Đường cầu gấp khúc.
Klein Goldberger model: Mô hình Klein Goldberger.
Knife edge: Điểm tựa mỏng manh.
Koych transformation: Phép biến đổi Koyck
Labour – saving techniques: kỹ thuật tiết kiệm lao động.
Labour augmenting technical progress: Tiến bộ kỹ thuật làm tăng sức lao động.
Labour economics: Kinh tế học lao động.
Labour force participation rate: Tỷ lệ tham gia Lực lượng lao động.
Labour force schedule: Biểu đồ về lực lượng lao động
Labour force: Lực lượng lao động.
Labour hoarding: Tích trữ lao động.
Labour intensive: Sử dụng nhiều lao động, thâm dụng nhiều lao động.
Labour market: Thị trường lao động.
Labour power: Sức lao động.
Labour standard: Tiêu chuẩn lao động.
Labour supply: Cung lao động {Supply of labour}
Labour surplus economy: Nền kinh tế thừa lao động.
Labour theory of value: Lý thuyết lao động về giá trị.
Labour turnover: Mức độ thay lao động.
Labour: Lao động.
Labour’s share: Tỷ trọng của lao động.
Laffer curve: Đường Laffer.
Lagged relationship: Quan hệ trễ.
Lagrangean technique: Phương pháp nhân tử Lagrange.
Laissez – faire economy: Nền kinh tế tự vận hành (chính phủ ít can thiệp).
Laissez – faire: Học thuyết về nền kinh tế tự vận hành.
Land intensive: Sử dụng nhiều đất.
Land reform and tenure: Bảo hộ và cải cách ruộng đất.
Land tax: Thuế đất.
Land: Đất đai.
Laspeyres price index: Chỉ số giá Laspeyres.
Latin American Economic System: Hệ thống kinh tế Mỹ Latinh.
Latin American Free Trade Association (LAFTA): Hiệp hội thương mại tự do Mỹ latinh.
Lausanne School: Trường phái Lausanne.
Law of demand: Quy luật của cầu.
Law of diminishing marginal utility: Quy luật độ thoả dụng cận biên giảm dần.
Law of diminishing returns: Quy luật lợi tức giảm dần.
Law of one price: Quy luật một giá.
Law of variable proprerties: Quy luật về các đặc tính biến đổi.
Layfield Report: Báo cáo Layfield.
Layoffs: Sa thải tạm thời
Le Chatelier principle: Nguyên tắc Le Chatelier.
Leading links principle: Nguyên tắc đầu mối hàng đầu.
Leading sector: Ngành dẫn đầu.
Leakages: Những khoản rò rỉ.
Leap – frogging: Sự nhảy cóc.
learning by doing: Học qua hành
Learning: Học hỏi
Lease: Thuê
Least cost method of production: Phương sản xuất dựa trên giá thành thấp nhất.
least square criterion: tiêu chuẩn bình phương nhỏ nhất
Least squares: Phương pháp bình phương nhỏ nhất.
Leek: Tỏi Tây
Leger tender: Phương tiện thanh toán hợp pháp (luật định).
Lemon Grass: Sả
lender of last resort: người cho vay cuối cùng (ngân hàng trung ương)
Lender of last resort: Người cho vay cứu cánh cuối cùng.
Leontief inverse: Số nghịch đảo Leontief.
Leontief paradox: Nghịch lý Leontief.
Lerner case: Tình huống Lerner.
Lerner index: Chỉ số Lerner
Less devoloped countries (LDCs): nước kém phát triển.
Letter of credit: Thư tín dụng.
Level field: Sân chơi công bằng / cùng một sân chơi?
Level of significance: Mức ý nghĩa.
leverage ratio: tỷ lệ đòn bẩy tài chính
Leverage: Tỷ phần vốn vay; Đòn bẩy về tài chính; Tỷ lệ vốn vay so với tổng vốn.
Leveraged buy out (LBO): Tăng vay bằng cách thay cổ phần
Leveraged financing: Tài trợ đòn bẩy.
Lewis – Fei – Ranis model: Mô hình Lewis – Fei – Ranis.
Lexicographic preferences: Thị hiếu thiên lệch.
Liabilities: Nợ, 2
liability management: quản lý nợ
Liberalism: Chủ nghĩa tự do.
LIBOR (London interbank offer rate): lãi suất vay liên ngân hàng Luân đôn
LIBOR: Lãi suất liên ngân hàng London.
Licensed deposit takers: Cơ quan được cấp giấy phép nhận tiền gửi.
lien: quyền chấp hữu *The right to take another’s property if an obligation is not discharged
Life insurance company: công ty bảo hiểm nhân thọ
life insurance: bảo hiểm nhân thọ
Life-cycle hypothesis: Giả thuyết về vòng đời, thu nhập theo vòng đời / Chu kỳ tuổi thọ sản phẩm.
Life-cycle oriented expectation: Kỳ vọng định hướng theo chu kỳ đời người.
Likehood function: Hàm hợp lý
Likehood ratio test (LD): Kiểm định tỷ số hợp lý.
Limit pricing: Định giá giới hạn.
Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn.
Limited dependent variables: biến số phụ thuộc hạn chế.
Limited information (LI): Thông tin hạn chế.
limited liability company (LLC): công ty trách nhiệm hữu hạn
Limited liability: Trách nhiẹm hữu hạn.
Lindahl model: Mô hình Lindahl.
Linder thesis: Thuyết Linder.
Linear combination: Tổ hợp tuyến tính.
Linear dependence: Phụ thuộc tuyến tính
Linear estimator: Ước lượng tuyến tính.
Linear expenditure systems: hệ thống chi tiêu tuyến tính.
Linear function: Hàm tuyến tính.
Linear nomogenous: Đồng nhất tuyến tính.
Linear probability model: Mô hình xác suất tuyến tính.
Linear programming: Quy hoạch tuyến tính.
Liquid asset: Tài sản dễ hoán chuyển; Tài sản lỏng; tài sản dễ thanh tiêu .
Liquid assets ratio: Tỷ lệ tài sản dễ hoán chuyển.
Liquidation: Phát mại.
liquidity management: quản lý tính thanh khỏan
Liquidity preference: Sự ưa thích tài sản dễ thanh tiêu
Liquidity premium theory: Lý thuyết Phí Thanh khỏan *lãi suất dài hạn = bình quân các lãi suất ngắn hạn + phí thanh khỏan
Liquidity ratio: Tỷ số về khả năng hoán chuyển
Liquidity trap: Bẫy tiền mặt; Bẫy thanh khoản.
liquidity: tính thanh khoản (dễ bán thu lại tiền mặt)
Liquidity: Tính thanh toán, thanh tiêu.
Liquility: Khả năng chuyển hoán.
Listed securities: chứng khoán yết giá.
Little – Mirrlees method: Phương pháp Little – Mirrlees.
LM curve: Đường LM.
Loan capital: Vốn vay.
loan commitment: cam kết cho vay của ngân hàng
Loan facility: Chương trình cho vay.
loan sales: bán lại hợp đồng vay
Loan stock: Số vốn vay.
Loan: Khoản cho vay.
Loanable funds: quỹ có thể cho vay.
Local authorities’ market: Thị trường của chính quyền địa phương.
Local finance: Tài chính địa phương.
Local labour market: Thị trường lao động địa phương.
Local mutiplier: Số nhân địa phương
Local public good: Hàng hoá công cộng địa phương.
Location quotient: Thương số vị trí.
Location theory: Lý thuyết về vị trí.
Locational integration: Liên kết theo vị trí.
Locational interdependence: Sự phụ thuộc lẫn nhau về vị trí.
Locking – in effect: Hiệu ứng kẹt
lockout: Sự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân).
Logarithm: Lôgarít
Logistic function: Hàm Lôgistic
Logit analysis: Phép phân tích lôgit
Log-linear: Tuyến tính lôgarit
Logolling: Sự trao đổi phiếu bầu; bỏ phiếu gian lận.
Lombard Street: Phố Lombard.
Lomé Convention: Công ước Lomé.
Lon run total cost curve: Đường tổng chi phí dài hạn.
Long rate: Lãi suất dài hạn.
Long run adjustments: Những điều chỉnh giá dài hạn.
Long run average cost (LAC): Chi phí trung bình dài hạn.
Long run competitive: Cân bằng cạnh tranh dài hạn.
Long run comsumption function: Hàm tiêu dùng dài hạn.
Long run marginal cost: Chi phí cận biên dài hạn.
Long run Phillips curve: Đường Phillips dài hạn.
Long run: Dài hạn.
Long term capital: Vốn dài hạn.
Long-dated securities: chứng khoán dài hạn.
Long-haul economies: Tính kinh tế theo quãng đường.
Longitudinal data: Dữ liệu dọc.
Lorenz curve: Đường Lorenz
Losch model: Mô hình Losch
Loss aversion: Sự không thích mất mát.
Loss function: Hàm thua lỗ.
Loss leader pricing: Bán hạ giá trước.
Loss offsetting provisions: điều khoản bù lỗ.
Low – level equilibrium trap: Bẫy cân bằng mức thấp.
Low wage trade: Thương mại lương thấp.
Lucas critique: Luận điểm phê phán của Lucas
Lump – sum tax: Thuế gộp / khoán.
LUS: Số dư tuyến tính vô hướng không chệch.
Luxury taxes: Thuế hàng xa xỉ.
Luxury: Hàng xa xỉ (cúng coi là hàng thượng lưu).
Lye Water: Nước Tro Tàu
M1 and M0: Mức cung tiền M1 và M0.
mã hóa lại biến: recode
ma trận hệ số tương quan: correlation matrix
Macmillan Committee: Uỷ ban Macmillan.
Macroeconomics demand schedule: Biểu cầu mang tính kinh tế học vĩ mô.
Macroeconomics: Kinh tế học vĩ mô.
Majority rule: Quy tắc đa số.
Mali Flavour: Nước Hoa Bưởi
Malleable capital: Vốn uyển chuyển
Malthus’s law of population: Quy luật dân số của Malthus.
Managed or dirty floating: Sự thả nổi có quản lý hay không thuần khiết.
Management board: Ban quản lý / Hội đồng quản trị.
Management buyout: Thu mua bằng nghiệp vụ quản lý.
Management science: Khoa học quản lý.
Management: Ban quản lý.
Manager controlled firm: Hãng do nhà quản lý kiểm soát.
Managerial capitalism: Chủ nghĩa tư bản thiên về quản lý.
Managerial discretion: Sự tuỳ tiện trong quản lý.
Managerial revolution: Cuộc cách mạng quản lý.
Managerial slack: Sự lỏng lẻo trong quản lý.
Managerial theories of the firm: học thuyết về hãng thiên về quản lý.
Managerial utility function: Hàm thoả dụng trong quản lý.
Managing director: Giám đốc điều hành.
Manoilescu argument: Lập luận Manoilescu.
Manpower policy: Chính sách về nhân lực.
Manual workers: Lao động chân tay.
Margin requirement: Yêu cầu về mức chênh lệch.
Margin, at the: tại biên
Marginal analysis: Phân tích cận biên.
Marginal cost of funds schedule: Biểu đồ chi phí cận biên của vốn.
Marginal cost of labor: Chi phí cận biên cho lao động.
Marginal cost pricing: Định giá theo chi phí cận biên.
Marginal cost: Chi phí cận biên.
Marginal damage cost: Chi phí thiệt hại cận biên.
Marginal disutility: Độ phi thoả dụng cận biên.
Marginal efficiency of capital schedule: Biểu đồ hiệu suất biên của vốn.
Marginal efficiency of capital: Hiệu suất cận biên của vốn.
Marginal efficiency of investment schedule: Biểu đồ hiệu suất cận biên của đầu tư.
Marginal efficiency of investment: Hiệu suất cận biên của đầu tư.
Marginal firm: Xuất biên?
Marginal income tax rate: Mức thuế suất cận biên đánh vào thu nhập.
Marginal per capita reinvestment quotient criterio: Tiêu chuẩn về thương số tái đầu tư cận biên theo đầu người.
Marginal physical product: Sản phẩm vật chất cận biên.
Marginal principle: Nguyên lý cận biên.
Marginal product of labors: Sản phẩm cận biên của lao động.
Marginal product: Sản phẩm cận biên.
Marginal productivity doctrine: Học thuyết về năng suất cận biên.
Marginal propensity to comsume (MPC): Thiên hướng tiêu dùng cận biên.
Marginal propensity to import: Thiên hướng nhập khẩu cận biên.
Marginal propensity to save (MPS): Thiên hướng tiết kiệm cận biên.
Marginal propensity to tax: Thiên hướng đánh thuế cận biên.
Marginal propensity to withdraw: Thiên hướng rút tiền cận biên.
Marginal rate of substitution (MRS): Tỷ lệ thay thế cận biên.
Marginal rate of tax: Thuế suất cận biên.
Marginal rate of technical substitution: Tỷ suất thay thế kỹ thuật cận biên; thế suất kỹ thuật cận biên.
Marginal rate of transformation: Tỷ lệ chuyển đổi cận biên.
Marginal revenue product of labor: Mức doanh thu cận biên của lao động.
Marginal revenue product: Sản phẩm doanh thu cận biên.
Marginal revenue: Doanh thu cận biên.
Marginal user cost: Chi phí sử dụng cận biên.
Marginal utility of income: Độ thoả dụng cận biên của thu nhập.
Marginal utility of money: Độ thoả dụng cận biên của tiền.
Marginal utility: Độ thoả dụng cận biên.
Marginal value product of capital: Sản phẩm giá trị biên của vốn.
Marginal value product of labor: Sản phẩm giá trị biên của lao động.
Marginal: Cận biên, gia lượng.
Market classification: Phân loại thị trường.
Market clearing: Điểm thị trường bán sạch.
Market demand curve for labour: Đường cầu của thị trường đối với lao động.
Market demand curve: Đường cầu của thị trường.
Market economy: Nền kinh tế thị trường
Market failure: Sự khiếm khuyết của thị trường; Sự trục trặc của thị trường.
Market forces: tác nhân thị trường.
Market imperfection: Sự không hoàn hảo của thị trường.
Market maker: Hãng lập thị.
Market mechanism: Cơ chế thị trường.
Market orientation: Định hướng theo thị trường.
Market oriented reform: Cải cách theo định hướng thị trường.
Market power: Quyền lực thị trường; Sức mạnh đối với thị trường.
Market premium rate: Tỷ lệ chênh lệch giá.
market segmentation theory: lý thuyết phân khúc thị trường
Market share: Thị phần
Market socialism: Chủ nghĩa xã hội theo cơ chế thị trường.
Market structure: Cơ cấu thị trường.
Market: Thị trường.
Marketing boards.: ban Marketing.
Marketing: Marketing
Markov process: Quá trình Markov.
Mark-up: Phần thêm vào giá vốn; Phần thêm vào chi phí khả biến.
Marshall – Lerner condition: Điều kiện Marshall – Lerner.
Marshall Aid: Viện trợ Marshall.
Marshall plan: Kế hoạch Marshall
Marshallian demand curve: Đường cầu Marshall
Material forces of production: Lực lượng sản xuất vật chất.
Materials balance principle: Nguyên lý cân bằng vật chất.
Mathematical expectation: Kỳ vọng toán học.
Matrix: Ma trận.
matured,: đáo hạn*
maturity date: ngày đến hạn thanh tóan
Maturity: đáo hạn, đến hạn thanh toán.
maturity: thời hạn của trái phiếu (thường tính bằng năm)
Maximax: Tối đa hoá cực đại.
Maximin: Tối đa hoá cực tiểu.
Maximum likelihood: Hợp lý cực đại.
Maximum: Giá trị cực đại.
Mc Guire Act: Đạo luật Mc Guire.
Mean: Trung bình
Means tested benefits: Trợ cấp theo mức trung bình.
Mean-variance analysis: Phân tích trung bình – phương sai.
Measurement error: Sai số đo lường.
Median location principle: Nguyên lý định vị trung bình.
Median Vote Theorem: Định lý cử tri trung dung.
Median Voter: Cử tri trung dung.
Median: Trung vị.
Mediation: Hoà giải.
Medium of exchange: Phương tiện trao đổi.
Medium term financial strategy (MTFS): Chiến lược tài chính trung hạn.
Menu cost of inflation: Chi phí thực đơn của lạm phát.
Mercantilism: Chủ nghĩa trọng thương.
Merchant bank: Ngân hàng nhà buôn
Merger: Sát nhập.
Merit bad: Hàng không khuyến dụng.
Merit goods: Hàng khuyến dụng; Hàng có lợi.
Methodology: Phương pháp luận.
Metzler case: Tình huống Metzler.
M-form enterprise: Doanh nghiệp dạng M
Microeconomics: Kinh tế học vi mô.
Microfoundations: cơ sở vi mô.
Miller – Tydings Act of 1937: Đạo luật Miller – Tydings năm 1937.
Minimax regret: Quy tắc tối thiểu hoá mức độ đáng tiếc tối đa.
Minimum efficient scale: Quy mô hiệu quả tối thiểu.
Minimum employment target: Mục tiêu tối thiểu về việc làm.
Minimum lending rate (MLR): Lãi suất cho vay tối thiểu.
Minimum wage legislation: Luật về mức lương tối thiểu.
Minimum wage: Tiền lương tối thiểu.
Minimum: Giá trị tối thiểu.
Minority control: Quyền kiểm soát tối thiểu.
Mint: Nhà máy đúc tiền.
Mis-specification: Thông số sai lệch.
Mix of fiscal and money policy: Sự kết hợp giữa chính sách thuế khoá và tiền tệ.
Mixed economy: Nền kinh tế hỗn hợp.
Mixed estimation: Phương pháp ước tính hỗn hợp.
Mixed good: Hàng hoá hỗn hợp.
Mixed market economy: Nền kinh tế thị trường hỗn hợp.
mô hình hồi quy ước lượng: estimated regression model
mô hình hồi quy: regression model
Mobility of labor: Tính luân chuyển của lao động.
Mode of production: Phương thức sản xuất.
mode: mốt / giá trị kỳ vọng
Mode: Mốt, kiểu thức
Model: Mô hình
Modern quantity theory of money: Thuyết định lượng tiền tệ hiện đại.
Modern sector: Khu vực hiện đại.
Modigliani-Miller theory of cost of capital: Học thuyết về chi phí tư bản của Modigliani-Miller.
Modulus: độ lớn, suất, giá trị tuyệt đối.
Moments: Mô men
Monetarism: Chủ nghĩa trọng tiền.
Monetarists: Những người theo thuyết trọng tiền.
Monetary accommodation: Sự điều tiết tiền tệ.
Monetary aggregate: Cung tiền (M1,M2,M3).
Monetary base: Cơ số tiền tệ.
Monetary overhang: Sự sử dụng quá nhiều tiền mặt.
monetary policy: chính sách tiền tệ
Monetary standard: Bản vị tiền tệ.
Monetary Union: Liên minh tiền tệ.
Monetized economy: Nền kinh tế tiền tệ hoá.
Money illusion: ảo tưởng về tiền.
Money market equilibrium: Sự cân bằng của thị trường tiền tệ.
money market mutual fund: quỹ hỗ tương thị trường tiền tệ
money market securities: chứng khoán thị trường tiền tệ
Money multiplier: Số nhân tiền tệ.
Money price: Giá của tiền.
Money stock: Dung lượng tiền.
Money supply: Cung tiền.
Money terms: bằng tiền (Biểu thị giá trị)
Monoculture: Độc canh
Monopolies and Merger Act in1965.: Đạo luật về độc quyền và sát nhập năm 1965.
Monopolies and Merger Commission: Uỷ ban về độc quyền và Sát nhập.
Monopolies and Restrictive Practices (Inquiry and: Đạo luật Độc quyền và những thông lệ hạn chế (Điều tra và Kiểm soát) 1948.
Monopolistic Competition: Cạnh tranh độc quyền.
Monopoly power: Quyền lực độc quyền.
Monopoly profit: Lợi nhuận độc quyền.
Monopoly: Độc quyền.
Monopsony: Độc quyền mua.
Monte Carlo method: Phương pháp Monte Carlo.
Moonlighting: Sự làm thêm
Moral hazard: Mối nguy đạo đức; Sự lạm tín.
moral hazard: rủi ro đạo đức
mortgage rate: lãi suất vay mua bất động sản
mortgage: hợp đồng vay mua bất động sản
Mortgage: Thế chấp.
Most favoured nation clause: Điều khoản tối huệ quốc.
mốt: mode
Moving average: Trung bình động.
mức ý nghĩa (a): level of significance
mức ý nghĩa quan sát: observed significance level
Multi-collinearity: Đa cộng tuyến.
Multicollitnearity: Tính đa cộng tuyến.
Multilateral aid: Viện trợ đa phương
Multilateral Investment Guarantee Agency (MIGA): Cơ quan bảo hiểm đầu tư Đa phương.
Multilateral trade: Thương mại đa phương
Multinational corporation: Công ty đa quốc gia.
Multiplant economies: Tính kinh tế nhờ vận hành nhiều nhà máy.
Multiplant operations: Sự vận hành đa nhà máy.
Multiple correlation coefficient: Hệ số đa tương quan.
Multiple regression: Hồi quy bội số.
Multiplier – accelerator interaction: Tác động qua lại giữa số nhân – gia tốc.
Multiplier – accelerator model: Mô hình gia tốc theo thừa số / hệ số nhân.
Multiplier coefficient: Hệ số khuyếch đại.
Multiplier: Số nhân.
Multiproduct firm: Hãng sản xuất đa sản phẩm
Multisector growth model: Mô hình tăng trưởng đa ngành.
Multivariate analysis: Phân tích đa biến số.
Mundell – Fleming model: Mô hình Mundell – Fleming.
municipal bond: trái phiếu đô thị
Mutually exclusive projects: dự án loại từ lẫn nhau.
Mutually exclusive: Loại từ lẫn nhau.
Naive accelerator: Gia tốc dạng đơn giản.
Nash solution: Giải pháp Nash.
National accounts: Hệ thống tài khoản quốc gia.
National bargaining: Thương lượng mang tính quốc gia.
National Bureau for Economic Research: Phòng nghiên cứu kinh tế quốc gia.
National debt: Nợ quốc gia.
National Economic Development Council (NEDC): Hội đồng phát triển kinh tế quốc gia.
National Enterprise Board (NEB): Ban doanh nghiệp quốc gia.
National Girobank: Ngân hàng Giro quốc gia.
National income accounting: Hạch toán Thu nhập quốc dân.
National Income Identities: Đồng nhất thức của thu nhập quốc dân, 2
National income: Thu nhập quốc dân.
National Institute for Economic and Social Research: Viện Nghiên cứu Quốc gia về  Kinh tế và Xã hội.
National Insurance Contributions: khoản đóng góp bảo hiểm quốc gia.
National Insurance Fund: Quỹ bảo hiểm quốc gia.
National Labor Relation Act: Đạo luật quan hệ Lao động Quốc gia.
National product: Sản phẩm quốc dân.
National Research Development Corporation: Công ty nghiên cứu phát triển quốc gia.
National Saving Bank: Ngân hàng tiết kiệm quốc gia.
Nationalized indentities: Đồng nhất thức của thu nhập quốc dân.
Nationalized industry: Ngành bị quốc hữu hoá.
Natural law: Quy luật tự nhiên.
Natural logarithm: Lôgarit tự nhiên.
Natural monopoly: Độc quyền tự nhiên.
Natural price: Giá tự nhiên.
Natural rate of growth: Tỉ lệ tăng trưởng tự nhiên.
Natural rate of unemployment: Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên.
Natural resources: Tài nguyên thiên nhiên.
Natural selection hypothesis: Giả thuyết về sự lựa chọn tự nhiên.
Near money: Tiền cận; Chuẩn tệ.
Necessity: Hàng thiết yếu.
NEDC: Uỷ ban phát triển kinh tế quốc gia.
NEDO: Văn phòng phát triển kinh tế quốc gia.
Need: Nhu cầu.
Negative correlation: Tương quan nghịch biến, 2
Negative income tax: Thuế thu nhập âm.
Neighborhood effects: Những hiệu ứng đến xung quanh.
Neo-classical economics: Kinh tế học tân cổ điển.
Neo-classical growth theory: Học thuyết tăng trưởng tân cổ điển.
Neo-classical synthesis: Hợp đề tân cổ điển.
Neo-imperialism: Chủ nghĩa đế quốc kiểu mới.
Neo-orthodoxy: Trường phái tân chính thống.
Nested hypotheses: giả thuyết lồng nhau
Net advantages, the equalisation of: Sự cân bằng hoá những lợi thế ròng.
Net barter terms of trade: Tỷ giá trao đổi ròng.
Net book value: Giá trị ròng theo sổ sách.
Net economic welfare: Phúc lợi kinh tế ròng.
Net export: Xuất khẩu ròng.
Net investment: Đầu tư ròng ( Còn gọi là sự tạo vốn ròng) .
Net material product (NMP): Sản phẩm vật chất ròng.
Net national income: Thu nhập quốc dân ròng
Net national product: Sản phẩm quốc dân ròng.
Net present value: Giá trị hiện tại ròng.
Net profit: Lợi nhuận ròng.
Net property income from abroad: Thu nhập tài sản ròng từ nước ngoài.
Neutrality of money: Tính chất trung lập của tiền.
Neutralizing monetary flows: Trung hoà các luồng tiền tệ.
New Economic Policy: Chính sách Tân kinh tế. (Lê Nin, NEP)
New industrial state: Tình trạng công nghiệp mới.
New inflation: Lạm phát kiểu mới
New international economic order: Trật tự kinh tế quốc tế mới.
New issues market: Thị trường các chứng khoán mới phát hành.
New microeconomics: Kinh tế học vi mô mới.
New protectionism: Chủ nghĩa bảo hộ mới.
New quantity theory of money: Lý thuyết định lượng mới về tiền tệ.
New view of investment: Quan niệm mới về đầu tư.
New York Stock Exchange: Sở giao dịch chứng khoán New York
Newly industrilizing countries (NICs): nước mới công nghiệp hoá.
New-new microeconomics: Kinh tế học vi mô mới-mới.
New-orthodoxy: Trường phái chính thống mới.
nguồn gây biến thiên: source of variation
Nominal and exchange rate: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa và thực tế.
Nominal and real interest rates: Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế.
Nominal and real money balances: Số dư tiền mặt danh nghĩa và thực tế.
Nominal balances: Số dư tiền mặt danh nghĩa
nominal interest rate: lãi suất danh nghĩa
Nominal value: Giá trị danh nghĩa.
Nominal variables: biến số danh nghĩa.
Nominal yield: Lợi tức danh nghĩa.
Nominal: Danh nghĩa/ danh định
Non performings assets: Những tài sản không sinh lợi.
Non performings loans: Những khoản vay không thực hiện đúng hợp đồng.
Non trade: Phi ngoại thương
Non-accelerating inflation rate of unemployment: Tỷ lệ thất nghiệp không làm tăng lạm phát.
Non-bank financial intermediaries: tổ chức trung gian tài chính phi ngân hàng.
Non-competing groups: nhóm không cạnh tranh.
Non-cumulative preference shares: Cổ phiếu ưu đãi phi tích luỹ.
Non-excludability: Tính không thể khu biệt; tính không thể ngăn cản.
Non-labor income: Thu nhập phi lao động.
Non-linear function: Hàm phi tuyến.
Non-linear: Phi tuyến.
Non-manual workers: Lao động phi thủ công; Lao động trí óc.
Non-market: Phi thị trường.
Non-nested hypotheses: giả thiết không bị lồng nhau.
Non-pecuniary goals: Những mục tiêu phi tiền tệ.
Non-price competition: Cạnh tranh phi giá cả.
Non-profit institutions: tổ chức phi lợi nhuận
Non-renewable resource: Tài nguyên không tái tạo được.
Non-rival consumption: Sự tiêu dùng không bị kèn cựa; Sự tiêu dùng không bị cạnh tranh.
Non-symmetric: Phii / bất đối xứng
Non-tariff barriers: hàng rào phi thuế quan.
Non-uniqueness: Tính phi độc nhất.
Non-wage attributes: thuộc tính phi tiền lương.
Non-wage labour costs: chi phí lao động phi tiền lương.
Norm following behaviour: Hành vi theo định mức lương.
Norm: Định mức tăng lương.
Normal cost pricing: ‘Định giá theo chi phí định mức; Định giá theo chi phí thông thường.
Normal distribution: Phân phối chuẩn
Normal distribution: Phân phối chuẩn.
Normal equations: phương trình chuẩn.
Normal good: Hàng hoá thông thường.
Normal profits: khoản lợi nhuận thông thường.
Normal unemployment: Tỷ lệ thất nghiệp thông thường.
Normal variable: Biến thông thường.
Normative costs of production: chi phí sản suất chuẩn tắc.
Normative economics: Kinh tế học chuẩn tắc.
Notional demand: Cầu tạm tính; Cầu ý niệm; cầu tư biện.
Null hypothesis: Giả thiết Không.
Numbers equivalent index: Chỉ số đương lượng.
Numeraire: Đơn vị tính toán.
OAPEC: Tổ chức các nước A-rập xuất khẩu dầu
Objective function: Hàm mục tiêu.
Occupational licensing: Cấp bằng hành nghề.
Occupational wages differentials: Những chênh lệch về mức lương theo nghề nghiệp.
Occupational wages structure: Cơ cấu lương theo nghề nghiệp.
off-balance-sheet activities: họat động ngòai bản tổng kết tài sản
Offer curve: Đường chào hàng.
Offer for sale: Chào bán.
Offer price: Giá chào.
Office of [Fair trading]: thương mại công bằng.
Office of Fair Trading: Văn phòng thương mại công bằng.
Office of Management and Budget (OMB): Văn phòng quản lý và ngân sách.
Offshore investment centres: trung tâm đầu tư hải ngoại.
Oligopolistic: Hành vi độc quyền nhóm bán
Oligopoly:độc quyền nhóm bán (Thị trường)
Oligopsony: độc quyền nhóm mua (Thị trường)
One sector growth model: Mô hình tăng trưởng một khu vực.
One tail tests: Kiểm định một đuôi.
On-the-job training: Đào tạo tại chỗ.
OPEC: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ.
Open access resource: Tài nguyên được tự do tiếp cận.
Open economy economics: Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở.
Open economy: Nền kinh tế mở.
open market operations: họat động thị trường mở
Open market operations: nghiệp vụ thị trường mở, thị trường tự do.
Open unemployment: Thất nghiệp mở.
open-end fund: quỹ mở (cho rút tiền ra)
Opening prices: Giá mở cửa.
Operating gearing: Tỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định.
Operating income: Thu nhập kinh doanh.
Operating profit: Lợi nhuận kinh doanh.
Opportunity cost approach to international trade: Phương phá sử dụng Chi phí cơ hội trong thương mại quốc tế.
Opportunity cost of capital: Chi phí cơ hội của vốn
Opportunity cost of money holding: Chi phí cơ hội của việc giữ tiền.
Opportunity cost: Chi phí cơ hội.
Opportunity wage: Mức lương cơ hội.
Optimal capacity: Công suất tối ưu.
Optimal distribution: Sự phân phối tối ưu.
Optimal level of pollution: Mức ô nhiễm Tối ưu.
Optimal: Tối ưu
Optimum of optimorum: Trạng thái tối ưu trong tối ưu.
Optimum plant size: Quy mô nhà máy ở mức tối ưu.
Optimum tariff: Thuế quan tối ưu.
Optimum: Trạng thái tối ưu.
Option value: Giá trị của quyền lựa chọn.
Option: Hợp đồng mua bán trước.
Ordering: Xếp thứ tự.
Ordinal utility: Độ thoả dụng theo thứ tự.
Ordinalism: Chủ nghĩa thứ tự.
Ordinary least square (OLS): Phương pháp bình phương nhỏ nhất thông thường.
Ordinary share: Cổ phiếu thường.
Ordinate: Tung độ.
Organic composition of capital: Thành phần hữu cơ của vốn.
Organization for European Economic Co-operation  (OEEC): Tổ chức hợp tác kinh tế châu Âu.
Organization of Arab Petroleum Exporting Countries: Tổ chức Các nước Ả rập xuất khẩu dầu mỏ (OAPEC) –
Organization of Economic Co-operation and Development (OECD): Tổ chức hợp tác và phát triển kinh tế (OECD)
Organization of Petroleum Exporting Countries: Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mỏ (OPEC)
Organization slack: Sự lỏng lẻo về tổ chức.
Other thíng equal: điều kiện khác không đổi.
Outcome: Kết cục, kết quả.
Outlier: Giá trị ngoại lai.
Output budgeting: Lập ngân sách theo Sản lượng (hay đầu ra).
Output: Sản lượng (hay đầu ra).
Outside lag: Độ trễ bên ngoài.
Outside money: Tiền bên ngoài.
Outstanding credit: Tín dụng chưa thanh toán.
Over the counter market: Thị trường không nơi giao dịch.
Overall fit of regression: Mức độ phù hợp tổng thể của phương trình hồi quy.
Overdraff: Chi dôi; Thấu chi.
Overfunding: Vay quá mức.
Overhead costs: Chi phí duy tu
Overhead inputs: Nhập lượng gián tiếp.
Overidentification: Sự đồng nhất hoá quá mức.
Overnight money: Tiền qua đêm.
Overpopulation: Dân số quá đông.
Overshooting: Tăng quá cao (tỷ giá hối đoái).
Overtime: Làm việc thêm ngoài giờ.
Overvalued currency: Tiền được định giá quá cao.
Owner-controlled firms: hãng do người chủ sở hữu kiểm soát.
Paid-up capital: Vốn đã được huy động
Pandan Leaves: Lá Dứa
Panel data: Dữ liệu Panel
Paper money: Tiền giấy.
Paper profit: Lợi nhuận trên giấy.
Par rate of exchange: Tỷ giá hối đoái tương đương.
Par value of gold: Giá trị ngang giá của vàng.
Par value: Giá trị danh nghĩa, mệnh giá.
Parabola: Parabôn (dạng)
Paradigm: Hệ thuyết; Luận thuyết.
Paradox of thrift: Nghịch lý của tiết kiệm.
Paradox of value: Nghịch lý giá trị.
Paradox of voting: Nghịch lý bầu phiếu.
Parallel market premium rate: Tỷ lệ chênh lệch giá của thị trường song hành.
Parameter: Thông số.
paratrooper: quân nhảy dù
Paretian Liberal, Impossibility of: Tính không thể của tự do Pareto.
Pareto conditions: điều kiện Pareto.
Pareto criterion: Tiêu chuẩn Pareto.
Pareto efficiency of resource allocation: Tính hiệu quả Pareto của phân bổ nguồn lực.
Pareto improvement: Sự cải thiện Pareto.
Pareto non-comparability: Tính không thể so sánh Pareto.
Pareto optimum: Tối ưu Pareto.
Pareto-optional redistribution: Sự phân phối lại tối ưu theo Pareto.
Pareto-relevant externality: Ngoại ứng liên quan đến Pareto.
Paricipating preference shares: Cổ phiếu ưu tiên tham gia.
Paricipation rate: Tỷ lệ tham gia.
Paris Club: Câu lạc bộ Paris.
Parity price system: Hệ thống giá tương đương.
Partial adjustment: Điều chỉnh từng phần.
Partial derivative: Đạo hàm riêng phần.
Partial equilibrium: Cân bằng bộ phận.
Partly rational expectations: Những kỳ vọng hợp lý riêng phần.
Partnership: Bên tham gia; Hội chung vốn.
Passche price index: Chỉ số giá Passche.
Patent of trade: Mô thức ngoại thương.
Patent rights: Quyền tác giả.
Patents: Bằng sáng chế.
Path independence: Sự độc lập về đường tiến triển; Độc lập về đường đi.
Path of government spending: Mô hình cách thức chi tiêu của chính phủ.
Pattern bargaining: Thương lương theo mô hình.
Pauper labour: Lao động bần cùng.
Pay ceiling: Mức lương trần; giới hạn trần của tiền lương; Giới hạn cao nhất của tiền lương.
Pay freeze: Cố định tiền lương.
Pay in kind: Trả bằng hiện vật.
Payback period: Thời kỳ hoàn vốn.
Payment – by – results: Trả theo kết qủa.
Pay-off: Lợi ích ròng.
Payout ratio: Tỷ lệ trả cổ tức.
Peak period labour demand: Cầu lao động ở thời kỳ cao điểm; Cầu lao động ở kỳ giáp hạt.
Peak-load pricing: Định giá theo mức tiêu thụ đỉnh; Định giá theo tiêu dùng cao điểm.
Pecuniary external economy: Tính kinh tế tiền tệ bên ngoài.
Pendulum arbitration: Trọng tài con lắc.
Pension fund: Quỹ hưu.
Pension: Tiền lương hưu.
Per capita real GDP: THU NHẬP QUỐC DÂN thực tế tính theo đầu người.
Per capita: Theo đầu người.
Perceived Wealth: Của cải dự tính được.
Percentage change: Chênh lệch tính bằng phần trăm.
Percetile: Phân vị.
Perestroika: Đổi mới, cải tổ.
Perfect capital mobility: Khả năng lưu chuyển hoàn hảo của vốn.
Perfect competition: Cạnh tranh hoàn hảo.
Perfect information: Thông tin hoàn hảo.
Perfect markets: thị trường hoàn hảo.
Performance: Thành quả.
Permanent comsumption: Mức tiêu dùng thường xuyên.
Permanent income hypothesis: Giả thuyết thu nhập thường xuyên.
Permanent income: Thu nhập thường xuyên.
perpetual bond: trái phiếu vĩnh cửu (không có thời hạn)
perpetuity consol: trái phiếu vĩnh cửu
Perpetuity: Khoản chi trả vĩnh cửu.
Personal income distribution: Phân phối thu nhập cho cá nhân.
Personal income Hypothesis: Giả thuyết về thu nhập lâu dài.
Personal income: Thu nhập cá nhân.
Personal loan: Khoản vay cho cá nhân.
Personal rate of substitution: Tỷ lệ thay thế cá nhân.
Personal saving: Tiết kiệm cá nhân.
Perverse migration: Di cư ngược.
PESC: Uỷ ban điều tra chi tiêu công cộng.
Petroleum revenue tax (PRI): Thuế thu nhập dầu lửa.
phạm vi biến thiên : range = XMAXIMUM – XMINIMUM
phân phối cân bằng: symmetric distribution
phân phối chuẩn : normal distribution (Gaussian distribution)
phân phối lệch phải: right-skewed distribution
phân phối lệch trái: left-skewed distribution
phần số dư: residual
phân tích hồi quy: regression analysis
phân tích phương sai : analysis of variance (ANOVA)
phân tích phương sai hai yếu tố: two-way ANOVA
phân tích phương sai một yếu tố: One-way ANOVA
phân vị thứ p: pth percentile
Phillips curve: Đường Philips
phương pháp bình quân nhỏ nhất: least squares
phương pháp lấy mẫu: sampling method
phương pháp phi tham số: non-parametric method
phương sai giữa các nhóm: between-groups mean squares
phương sai mẫu: sample variance
phương sai tổng thể: population variance
phương sai trong nội bộ các nhóm (phản ánh biến thiên ngẫu nhiên do ảnh hưởng của các yếu tố khác không xem xét ở đây): within-groups mean squares (MSW)
phương sai trong nội bộ các nhóm: within-groups mean squares
phương sai: variance
phương trình hồi quy: regression equation
Physical and financial capital: Vốn hiện vật và vốn tài chính.
Physiocrats: Những người theo thuyết trọng nông.
Piece rates: Thu nhập tính theo sản phẩm.
Piecework: Việc làm khoán.
Pigou effect: Hiệu ứng Pigou
Pigovian tax: Thuế Pigou.
Pineapple Slices: Dứa Xắt Khoanh
Pivot effect hypothesis: Giả thuyết về hiệu ứng quay.
Placing: Nghiệp vụ bày bán.
Planned economy: Nền kinh tế kế hoạch hoá.
Planning programming budgeting system (PPBS): Hệ thống lập ngân sách theo chương trình kế hoạch hoá.
Planometrics: Kế hoạch lượng.
Plant bargaining: Sự thương lượng ở một nhà máy.
Plurality: Quy tắc đa số, 2
Point elasticity of demand: Dự co giãn điểm của cầu.
Point estimation: Ước lượng điểm.
Point of inflexion: Điểm uốn.
Point utility possibility curve: Đường khả năng thoả dụng điểm.
Point voting: Bỏ phiếu theo điểm.
Policy – off: Thời kỳ không áp dụng chính sách.
Policy coordination: Điều phối chính sách.
Policy instruments: công cụ chính sách.
Policy targets: mục tiêu chính sách.
Political business cycle: Chu kỳ kinh tế chính trị.
political commissar: chính ủy
Political economy: Kinh tế chính trị.
Poll tax: Thuế thân.
Polluter pays principle: Nguyên tắc người gây ô nhiễm trả phí.
Pollution rights: quyền được gây ô nhiễm.
Pollution: Ô nhiễm.
Polynomial lag: Độ trễ đa thức; trể của biểu thức đại số.
Polynomial: Đa thức; Biểu thức đại số.
Pooled data: Dữ liệu gộp.
Pooled lending/ loan: Cho vay liên hiệp, 23
Population explosion: Bùng nổ dân số.
Population policy: Chính sách dân số.
Population trap: Bẫy dân số.
Population: Dân số
Porfolio balance approach to the balance of payments/ exchange rate: Phương pháp cân đối danh mục đầu tư đối với cán cân thanh toán/ tỷ giá hối đoái.
Porfolio balance approach: Phương pháp cân đối danh mục đầu tư.
Porfolio diversification: Sự đa dạng hoá danh mục đầu tư.
porfolio: Danh mục (đầu tư)
portfolio: danh mục (các lọai chứng khoán)
Positional good: Hàng  hoá theo vị trí.
Positive bais: Thiên lệch đồng biến.
Positive correlation: Tương quan đồng biến.
Positive economics: Kinh tế học thực chứng.
Positivism: Chủ nghĩa thực chứng.
Posterior distribution: Phân phối sau.
Post-Keynesian economics: Kinh tế học Hậu-Keynes; Kinh tế học sau Keynes.
Postwar credits: tín dụng hậu chiến.
Potato Starch: Bột Khoai Tây
Potential entry: Sự nhập ngành tiềm năng.
Potential national income: Thu nhập quốc dân tiềm năng.
Potential output: Sản lượng tiềm năng.
Potential Pareto improvement: Sự cải thiện Pareto tiềm năng.
Poverty trap: Bẫy nghèo khổ.
Poverty: Sự nghèo khổ.
Power function: Hàm luỹ thừa.
Prais – Winsten: Biến đổi Prais – Winsten.
Prebisch thesis: Luận đề Prebisch
Precaution motives: Những động cơ dự phòng.
Precautionary motive: Động cơ dự phòng.
Precautionary unemployment: Thất nghiệp phòng ngừa.
Pre-commitment: Cam kết trước.
Predatory pricing: Định giá để bán phá giá.
Prediction: Dự báo.
Pre-emption rights: quyền ưu tiên mua cổ phiếu.
Preference revelation: Sở thích.
Preference shares: Cổ phiếu ưu tiên.
Preference: Sở thích; Sự ưu tiên.
Preferential hiring: Sự thuê người ưu tiên.
Preferred ordinary shares: Cổ phiếu thường được ưu tiên.
preferred stock: cổ phiếu ưu đãi (thường không có quyền bỏ phiếu)
Premium saving bonds: Trái phiếu tiết kiệm có thưởng.
Premium: Tiền trả thêm hay phí bảo hiểm.
present value: giá trị hiện tại (quy đổi từ dòng tiền tương lai)
Present value: Giá trị hiện tại.
Preserved Radish: Củ Cải Muối
Price Commission: Uỷ ban vật giá.
Price consumption curve: Đường tiêu dùng theo giá.
Price control: Kiểm soát giá.
Price discrimination: Phân biệt đối xử theo giá.
Price effect: Hiệu ứng giá.
Price elasticity of demand: Độ co giãn của cầu theo giá.
Price fixing agreement: Thoả thuận cố định giá.
Price fixing: Sự cố định giá
Price index: Chỉ số giá.
Price leadership: Sự dẫn giá.
Price mechanism: Cơ chế giá.
Price revolution: Cách mạng giá.
Price setter: Người đặt giá.
Price specie mechanism: Cơ chế chảy vàng, 2
Price support scheme: Kế hoạch trợ giá.
Price support: Trợ giá.
Price taker: Người chấp nhận giá.
Price theory: Lý thuyết giá.
Price volatility: Biến động giá cả.
Price/earning ratio: Tỷ lệ giá / Lợi tức (tỷ lệ P/E)
Price: Giá
Price-cost margin: Mức chênh lệch giá-chi phí.
Price-push: Giá đẩy.
Primary commodities: Hàng sơ chế.
Primary goods: hàng hoá cơ bản.
Primary market: Thị trường sơ cấp.
Primary money: Tiền sơ cấp.
Primary of targeting: Nguyên tắc hướng đích.
Primary securities: Chứng khoán sơ cấp.
Primary workers: công nhân sơ cấp.
Principal: Tiền gốc.
principal-agent problem: vấn đề quyền lợi giữa cổ đông và ban giám đốc
Principal-agent problem: Vấn đề uỷ thác và nhậm thác; Vấn đề người có vốn và người đại diện.
Prior distribution: Phân phối trước.
Prisoner’s dilemma: Thế lưỡng giải của người tù; Thế tiến thoái lưỡng nan của người tù.
Private and social cost of unemployment: Thiệt hại / phí tổn cá nhân và xã hội của thất nghiệp.
Private company: Công ty tư nhân.
Private good: Hàng hoá riêng tư.
Private sector cash-deposite ratio: Tỷ số giữa tiền mặt và số tiền gửi của khu vực tư nhân.
Privatization in Eastern Europe: Tư nhân hoá ở Đông Âu.
Privatization: Tư nhân hoá
Probability density function: Hàm mật độ xác xuất.
Probability distribution: Phân phối xác suất
Probability distribution: Phân phối Xác suất.
Probability: Xác suất
Probit model: Mô hình Probit (hay mô hình xác suất đơn vị).
"process blue / process red / process yellow / process black]
Alternate names for the CMYK colours: "
Process innovation: Phát kiến về phuơng pháp (sản xuất).
Process: Quá trình
Producer’s co-operatives: hợp tác xã của nhà sản xuất.
Producer’s surplus: Thặng dư của nhà sản xuất.
Product cycle: Chu kỳ sản phẩm.
Product differentiation: Sự khác biệt hoá sản phẩm.
Product innovation: Phát kiến về sản phẩm.
Product proliferation: Đa dạng hoá sản phẩm.
Product rule: Quy tắc tích số.
Production externalities: Những ngoại tác sản xuất.
Production frontier: Giới hạn sản xuất.
Production function: Hàm sản xuất.
Production incentives: khuyến khích sản xuất.
Production Possibility curve: Đường khả năng sản xuất.
Production Possibility frontier: Đường giới hạn khả năng sản xuất.
Production smoothing: Làm nuột quá trình sản xuất; Việc làm cho sản xuất được trôi chảy.
Production sphere and budgetary sphere: Lĩnh vực sản xuất và lĩnh vực ngân sách.
Production: Sản xuất.
Productivity bargaining: Thương lượng theo năng suất.
Productivity: Năng suất.
Profit centre: Cứ điểm lợi nhuận; Trung tâm lợi nhuận.
Profit constraint: Ràng buộc về lợi nhuận.
Profit function: Hàm lợi nhuận
Profit margin: Chênh lệch lợi nhuận
Profit maximization: Tối đa hoá lợi nhuận.
Profit motive: Động cơ lợi nhuận
Profit rate: Tỷ lệ lợi nhuận.
Profit, falling rate of: Tỷ lệ sút giảm lợi nhuận.
Profits: Lợi nhuận.
Profits-push inflation: Lạm phát do lợi-nhuận-đẩy.
Programme budgeting: Lập ngân sách theo chương trình.
Programming methods: Phương pháp quy hoạch.
Progressive tax: Thuế luỹ tiến.
"progressives] Colour proofs taken at each stage of printing showing each colour printed alone and then superimposed on the preceding colour.

: in tuần tự"
Project appraisal: Thẩm định dự án.
Property rights: quyền sở hữu tài sản.
Proportional tax: Thuế tính theo tỷ lệ.
Propulsive industries: ngành động lực.
Prospect theory: Lý thuyết viễn cảnh.
Protection: Bảo hộ.
Proxy variable: Biến số đại diện.
Proxy: Tính đại diện
Pseudo-demand schedule: Biểu cầu-giả.
Public choice: Sự lựa chọn công cộng.
Public company: Công ty công cộng.
Public Expediture: Chi tiêu công cộng.
Public good: Hàng hoá công cộng.
Public issue: Phát hành công cộng.
Public ownership: Sở hữu công cộng
Public Sector Borrowing Requirement (PSBR): Nhu cầu vay của khu vực công cộng.
Public Sector Debt Repayment (PSDR): Hoàn trả nợ của khu vực công cộng.
Public utility regulation: Điều tiết ngành dịch vụ công cộng.
Public utility: Ngành dịch vụ công cộng
Purchase tax: Thuế mua hàng.
Purchasing power of money: Sức mua của đồng tiền.
Purchasing power parity: Sức mua tương đương.
Pure competition: Cạnh tranh thuần tuý.
pure expectations theory: Lý thuyết kỳ vọng thuần túy *lãi suất dài hạn = bình quân các lãi suất ngắn hạn)
Pure inflation: Lạm phát thuần tuý.
Pure Lemon Extract: Dầu Chanh
Pure Orange Extract: Dầu Cam
Pure profit: Lợi nhuận thuần tuý.
Put option: Hợp đồng bán trước.
Putty-clay: Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít – đất sét.
Putty-putty: Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít – mát tít.
Pyramiding: Sự tháp hoá; Sự chóp hoá; Việc hình thành hình chóp.
Quadrant: Góc toạ độ/ góc phần tư.
Quadratic equation: Phương trình bậc hai
Quadratic utility function: Hàm thoả dụng bậc hai.
Qualitative choice models: Mô hình lựa chọn định tính.
quan hệ đường cong: curvilinear Relationships
quan hệ tuyến tính nghịch: negative linear relationship
quan hệ tuyến tính thuận: positive linear relationship
Quantity theory of money: Lý thuyết định lượng về tiền tệ.
Quartile: Tứ phân vị.
Quasiliquid asset: Tài sản bán thanh toán.
Quasi-option value: Giá trị của hợp đồng mua bán trước.
Quasi-rent: Tiền thuê giả.
Quick assets ratio: Tỷ lệ tài sản dễ chuyển hoán.
Quick-disbursing fundss: Tiền ký phát nhanh.
Quintile: Thành năm phần bằng nhau.
Quits: Số người bỏ việc.
Quota: Hạn nghạch.
Quoted companies: công ty được niêm yết giá.
Quotient rule: Quy tắc thương số.
quy tắc thực nghiệm : empirical rule
R,D and D: Nghiên cứu, triển khai và trình diễn.
R2: Hệ số xác định.
Radcliffe Committee: Uỷ ban Radcliffe.
Radical economics: Kinh tế học cấp tiến.
Raider firm: Hãng thu mua.
Ramdom events: biến cố ngẫu nhiên.
Ramsey pricing: Định giá Ramsay.
Random coefficient models: mô hình hệ số ngẫu nhiên.
Random sample: Mẫu ngẫu nhiên.
Random variable: Biến ngẫu nhiên.
random walk: biến động ngẫu nhiên (của giá chứng khoán, tỷ giá)
Random walk: Bước ngẫu nhiên.
Range (of a good): Phạm vi (của một hàng hoá).
Range of values: Miền giá trị.
Range: Dải, khoảng.
Rank correlation: Tương quan bậc.
Rank of a matrix: Hạng của ma trận.
Ranking of projects: Xếp hạng các dự án.
Rank-tournament compensation rule: Quy tắc đền bù theo xếp hạng thi đua
Ratchet effect: Hiệu ứng bánh cóc.
Rate capping: Hạn chế tỷ lệ chi tiêu.
Rate of commodity: Tỷ lệ thay thế hàng hoá.
Rate of interest: Lãi xuất.
Rate of return on investment: Suất sinh lợi từ đầu tư.
rate of return: tỷ lệ sinh lời (từ việc mua bán chứng khoán)
Rate of return: Tỷ suất lợi tức.
Rate of time preference: Tỷ lệ ưu tiên thời gian.
Rate support grant: Trợ cấp nâng mức thuế.
Rateable value: Giá trị có thể đánh thuế.
Rates: Thuế địa ốc.
Rational expectations: Kỳ vọng duy lý.
Rational lags: Trễ hữu tỷ; Trễ hợp lý.
Rationality: Tính duy lý.
Rationing: Chia khẩu phần.
Rawlsian justice: Bằng đẳng Rawls
Reaction functions: hàm phản ứng.
Real / relative price: giá thực tế/ tương đối.
Real balance effect: hiệu ứng số dư thực
Real balance effect: Hiệu ứng số dư tiền.
Real cost approach to international trade: Phương pháp chi phí thực tế đối với thương mại quốc tế.
Real interest rate.: Mức lãi suất thực tế.
real interest rate: lãi suất thực
Real money balances: số dư tiền thực tế.
Real national output: Sản lượng quốc dân thực tế.
Real prices and real income: Giá thực tế và thu nhập thực tế
Real wages: Tiền lương thực tế.
Receipt: Số thu.
Receiver: Người tiếp nhận (tài sản).
Recession: Suy thoái.
Recessionary gap: Hố, khoảng trống suy thoái.
Reciprocal demand: Cầu qua lại.
Reciprocal Trade Argreements Act of 1934 (RTA): Đạo luật năm 1934 về các hiệp định Thương mại qua lại.
Reciprocal: Số nghịch đảo.
Recognition lag: Trễ trong nhận thức.
Recontract: Tái khế ước.
Recursive model: Mô hình nội phản.
Recursive residuals: Số dư nội phản.
Redeemable loan stock: Cổ phần vay có thể hoàn trả.
Redeemable securities: Chứng khoán có thể hoàn trả.
Redemption yield: Tổng lợi tức đáo hạn.
Redistribution: Tái phân phối.
Reduced form (RF): Dạng rút gọn.
Redundancies: Nhân viên thừa.
Redundancy payments: Trợ cấp thôi việc.
Re-export: Hàng tái xuất.
Regional development grant: Trợ cấp phát triển vùng.
Regional economics: Kinh tế học khu vực.
Regional emloyment premium: Trợ cấp tuyển dụng lao động khu vực.
Regional integration: Hội nhập khu vực.
Regional multiplier: Số nhân khu vực.
Regional policy: Chính sách khu vực.
Regional wage differentials: Những chênh lệch tiền lương giữa các khu vực.
Regional wage structure: Cơ cấu tiền lương theo khu vực.
Registered unemployed: Những người thất nghiệp có đăng ký.
Regressand: Biến phụ thuộc (trong phân tích hồi quy).
Regression: Hồi quy.
Regressive expectations: Kỳ vọng hồi quy.
Regressive tax: Thuế luỹ thoái.
Regressor: Ước tính hồi quy.
Regret matrix: Ma trận hối tiếc.
Regulation Q: Quy chế Q.
Regulation: Sự điều tiết.
Regulatory capture: Sự lạm quyền điều tiết; "Điều tiết bị trói".
Regulatory policy: Chính sách điều tiết.
Reintermediation: Tái phí trung gian.
Relative deprivation: Cảm giác bị tước đoạt.
Relative income hypothesis: Giả thuyết về thu nhập tương đối.
Relative price: Giá tương đối.
Relativities: Chênh lệch lương trong một nghề.
Renewable resource: Tài nguyên tái tạo được.
Rent gradient: Gradient tiền thuê.
Rent seeker: Người kiếm sự đặc lợi.
Rent seeking: Sự tìm kiếm đặc lợi; Sự tìm kiếm tiền thuê.
Rent: Tô, lợi, tiền thuê.
Rental on capital: Tiền thuê vốn.
Rentiers: Chủ cho thuê tài sản; Chủ cho thuê vốn.
Replacement cost accounting: Hạch toán chi phí thay thế.
Replacement cost: Chi phí thay thế.
Replacement investment: Đầu tư thay thế.
Replacement ratio: Tỷ số thay thế.
Representative firm: Hãng đại diện.
Repressed inflation: Lạm phát bị kiềm chế.
Required rate of return on capital: Suất sinh lợi cần có của vốn.
Required real rate of return on capital: Suất sinh lợi thực tế cần có của vốn.
required reserve ratio: tỷ lệ dự trữ bắt buộc
Required reserve ratio: Tỷ lệ dự trữ bắt buộc.
Required reserves: Dự trữ bắt buộc.
Resale price mainternance: Việc duy trì giá bán lẻ.
Resale Prices Act 1964: Đạo luật năm 1964 về Giá bán lẻ.
Research and development (R&D): Nghiên cứu và triển khai.
Reservation wage: Mức lương bảo lưu; Mức lương kỳ vọng tối thiểu.
Reserve assets ratio: Tỷ lệ tài sản dự trữ.
Reserve base: Cơ số dự trữ.
Reserve currency: Đồng tiền dự trữ.
Reserve ratio: Tỷ lệ dự trữ.
reserve requirements: yêu cầu dự trữ bắt buộc
Residual: Số dư.
Resiliency: Tính nhạy bén.
Resource: Nguồn lực; Nguồn tài nguyên.
Restricted least squares (RLS): Bình phương nhỏ nhất hạn chế.
restrictions on assets and activities: giới hạn về tài sản và hoạt động
restrictions on interest rates: giới hạn về lãi suất
Restrictive Practices Court: Toà án về các hoạt động hạn chế.
Restrictive Trade Practices Act 1956: Đạo luật năm 1956 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
Restrictive Trade Practices Act 1968: Đạo luật năm 1968 về những Thông lệ thương mại hạn chế.
Reswitching: Tái chuyển đổi.
Retail banking: Nghiệp vụ ngân hàng bán lẻ.
Retail price index (RPI): Chỉ số giá bán lẻ.
Retail: Bán lẻ.
Retained earnings: Thu nhập được giữ lại.
Retention ratio: Tỷ lệ giữ lại.
Retentions: khoản giữ lại.
return on assets (ROA): tỷ lệ lợi nhuận trên tài sản
Return on capital employed: Lợi tức từ vốn được sử dụng.
return on equity (ROE): tỷ lệ lợi nhuận trên vốn cổ phần
Returns to scale: Lợi tức theo quy mô.
Revaluation: Sự nâng giá trị; sự tăng giá.
Revealed preference: Sở thích được bộc lộ.
revenue bond: trái phiếu thu nhập (phát hành cho dự án có thu phí)
Revenue maximization: Tối đa hoá doanh thu.
Revenue: Doanh thu.
Reverse dumping: Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.
Reverse yield gap: Chênh lệch nghịch đảo của lợi tức.
reversed-out] type appearing white on a black or colour background, either a solid or a tint. : móc trắng
Ricardian equivalence theorem: Định lý Ricardo về tính tương đương .
Rice Flour: Bột Gạo Tẻ
rifle: súng trường
Rights issue: Phát hành quyền mua cổ phiếu.
Right-to-work laws: luật về quyền được làm việc.
Risk attitude: Thái độ đối với rủi ro.
Risk aversion: Sự sợ rủi ro, không thích rủi ro.
Risk capital: Vốn rủi ro.
Risk character: tính cách rủi ro.
Risk Master: Phần mềm Risk Master
risk preferrer / risk lover: người thích rủi ro
risk premium: phí rủi ro (tiền bù cho rủi ro)
Risk premium: Tiền bù cho rủi ro, phí rủi ro
risk sharing: chia sẻ rủi ro
Risk: Rủi ro.
risk-averse person: người không thích rủi ro
Risk-diversification: Phân tán rủi ro.
Risk-loving: Thích rủi ro.
Risk-neutrality: Bàng quan với rủi ro *trung tính với rủi ro
Risk-pool: Chung độ rủi ro; Góp chung rủi ro.
Risk-sharing: Chia xẻ rủi ro.
Risk-spreading: Dàn trải rủi ro.
Rival: Tính hữu tranh; Tính cạnh tranh (trong tiêu dùng).
Roast Rice Powder: Thính Gạo
Robinson-Patman Act: Đạo luật Robinson-Patman.
Robustness of an exchange rate regime: Tính thiết thực của một chế độ tỷ giá hối đoái.
Roosa effect: Hiệu ứng Roosa.
Roots: nghiệm, căn số (các)
Rostow model: Mô hình Rostow
Roundaboutness: Phương pháp sản xuất gián tiếp.
Royalties: Tiền hoa hồng (căn cứ vào kết quả làm việc cá nhân).
Royalty: Thuế tài nguyên.
Rule-of-thumb: Quy tắc tự đặt.
Rybczcynski theorem: Định lý Rybczcynski.
Sackings: Con số sa thải.
sai số (phần dư): errors (residuals)
sai số chọn mẫu: sampling error
sai số chuẩn khi ước lượng trung bình: Std Error mean (SE mean)
sai số chuẩn: standard error
sai số ngẫu nhiên: random error
Salary: Lương
Sales maximization hypothesis: Giả thuyết về tối đa hoá doanh thu.
Sales tax: Thuế bán hàng.
Salted Carp Fish: Mắm Cá Linh
Salted Sheat Fish: Mắm Cá Trèn
Salvage: Giá trị thanh lý.
Sample space: Không gian mẫu.
Sample: Mẫu.
Samuelson test: Kiểm định Samuelson.
Satiation: Bão hoà.
Satisficing behaviour: Hành vi thoả mãn.
Savings and loan associations: hiệp hội tiết kiệm và cho vay.
Savings function: Hàm Tiết kiệm.
Savings: Tiết kiệm.
Savings-investment approach to the balance of payments: Phương pháp tiết kiệm – đầu tư đối với cán cân thanh toán.
Scarce currency: Đồng tiền hiếm.
Scarcity: Sự khan hiếm.
Scatter diagram: Đồ thị rải.
Scatter: Biểu đồ tán xạ.
Scenario analysis: Phân tích tình huống.
Schooling functions: hàm giáo dục.
Scientific tariff: Thuế khoa học.
Scitovsky paradox: Nghịch lý Scitovsky.
Scitovsky reversal criterion: Tiêu chí nghịch đảo Scitovsky.
scorched earth policy: tiêu thổ
Screening hypothesis: Giả thiết sàng lọc.
Scrip issue: Cổ phiếu phát hành cho cổ đông hiện hành.
SDR: Quyền rút tiền đặc biệt.
Search costs: Chi phí tìm kiếm (việc làm).
Search unemployment: Thất nghiệp do tìm kiếm việc làm.
Seasonal adjustment: Điều chỉnh thời vụ.
Seasonal unemployment: Thất nghiệp thời vụ.
Second order condition: Điều kiện đạo hàm bậc hai.
Secondary banks: ngân hàng thứ cấp.
secondary market: thị trường thứ cấp (mua bán lại)
Secondary market: Thị trường thứ cấp.
Secondary worker: Công nhân hạng hai.
Second-best: tốt nhì (Phẫm cách)
Secular stagnation: Sự đình trệ về lâu dài.
Secular supply curve: Đừơng cung lao động trường kỳ.
Secular trend: Xu hướng lâu dài
Secured: Những khoản vay có bảo lãnh.
Securities and Exchange Commission (SEC): Uỷ ban chứng khoán.
Securities and Invesment Board (SIB): Hội đồng chứng khoán và đầu tư.
securities dealer: nhà buôn bán chứng khoán
securities firm: công ty chứng khoán
securities market: thị trường chứng khoán
securities: chứng khoán (có thể là trái phiếu hoặc cổ phiếu)
Securities: Chứng khoán.
Securitization: Chứng khoán hoá.
securtities broker: người môi giới chứng khoán
Seignorage: Thuế đúc tiền, phí đúc tiền.
Self-financing: Tự tài trợ.
Self-liquidating advances: khoản ứng trước tự thanh toán.
Self-liquidating: Tự thanh toán.
Self-regulating organzations (SROs): tổ chức tự điều tiết.
Semi log: Phương pháp bán Lôgarit hoá.
semiannual bond: trái phiếu trả lãi mỗi nửa năm
Seniority practices: Phương pháp thâm niên.
Sensitivity analysis: Phân tích độ nhạy cảm.
Sensitivity analysis: Phân tích độ nhạy.
Separability of preferences: Tính phân chia của sự ưa thích.
Separation of ownership from control: Sự tách biệt giữa quyền sở hữu và quyền kiểm soát.
Serial correlation: Tương quan chuỗi.
Service of debt: Trả lãi suất nợ.
Services: dịch vụ.
Sesame Seed: Mè Trắng
Severance pay: Bồi thường mất việc.
Shadow economy: Nền kinh tế bóng.
Shadow price: Giá bóng
Shadow wage rate: Mức tiền công bóng.
Share economy: Kinh tê phân phối.
Share price: Giá cổ phiếu.
Share: Cổ phiếu.
Shareholder: Cổ đông.
Sharp gyration: Chu kỳ vòng xoay rõ rệt.
Sherman Act: Đạo luật Sherman.
Shift effect hypothesis: Giả thuyết về hiệu ứng dịch chuyển.
Shift share analysis: Phân tích các phần gây dịch chuyển.
Shirking model: Mô hình về tính ỷ lại; Mô hình về tính lẩn tránh.
Shock effect: Hiệu ứng sốc
Shoe-leather cost of inflation: Chi phí giày da của lạm phát.
Shop steward: Đại biểu phân xưởng.
Short run adjustments: Những điều chỉnh giá ngắn hạn.
Short run aggregate suply schedule: Biểu cung gộp ngắn hạn.
Short run average cost: Chi phí trung bình ngắn hạn.
Short run average fixed cost (AFC): Định phí bình quân ngắn hạn.
Short run consumption function: Hàm tiêu dùng ngắn hạn.
Short run fixed cost (AFC): Định phí ngắn hạn.
Short run marginal cost (SMC): Chi phí biên ngắn hạn.
Short run Phillíp curve: Đường Phillips ngắn hạn.
Short run total cost (STC): Tổng phí ngắn hạn.
Short run variable costs (SVC): Biến phí ngắn hạn.
Short run: Ngắn hạn.
short sale: bán khống
short weigh: cân thiếu
Short-dated securities: chứng khoán ngắn hạn.
Short-time working: Làm việc ít giờ.
Shut down price: Giá đóng cửa, cuối ngày (thị trường chứng khoán).
SIC: Phân loại nghành chuẩn.
Side payments: khoản trả thêm.
Sight deposits: Tiền gửi vô kỳ hạn.
Signaling and screening: Phát tín hiệu và sàng lọc.
Significance of coefficients: Mức độ có thống kê của hệ số.
Simplex alglorithm: Thuật toán đơn hình.
Simulation: Sự mô phỏng.
Simultaneous equation bias: Độ lệch do phương trình đồng thời.
Simultaneous equations: phương trình đồng thời.
Single European Atc (SEA): Đạo luật châu Âu.
Single market: Thị trường đơn nhất.
Single-peaked preferences: sở thích hội tụ; Những điều muốn lựa chọn có chung.
Singular matrix: Ma trận đơn.
Sinking fund: Quỹ dự phòng hoàn trả.
Situation utility possibility frontier: Đường giới hạn khả năng thoả dụng tình thế.
Size distribution of firms: Phân phối theo quy mô về hãng.
Skewed distribution: Phân phối lệch.
Skill differentials: chênh lệch theo kỹ năng lao động.
Slack plans: kế hoạch lỏng; Các kế hoạch trì trệ.
Slump: suy thoái; khủng hoảng kinh tế (Giai đoạn)
Slutsky equation: Phương trình Slutsky.
Snake: Con rắn.
Snob effect: Hiệu ứng đua đòi.
số trung bình: mean
Social benefit: Lợi ích xã hội.
Social choice: Sự lựa chọn của xã hội.
Social Contract: Thoả thuận xã hội.
Social cost of monopoly: Phí tổn xã hội do độc quyền.
Social cost: Phí tổn xã hội; Chi phí xã hội.
Social decision rule: Nguyên tắc quyết định xã hội.
Social discount rate: Tỷ suất chiết khấu xã hội.
Social economics: Kinh tế học xã hội.
Social Fund: Quỹ xã hội.
Social Marginal productivity criterion: Tiêu chuẩn năng suất xã hội cận biên.
Social opportunity cost of capital: Chi phí cơ hội xã hội của vốn.
Social optimum: Tối ưu đối với xã hội.
Social relations of production: quan hệ xã hội của sản xuất.
Social returns to education: Lợi tức xã hội của giáo dục.
Social time preference rate: Tỷ suất sở thích theo thời gian của xã hội.
Social welfare function: Hàm phúc lợi xã hội.
Social welfare: Phúc lợi xã hội.
Socialism: Chủ nghĩa xã hội.
Socially necessary labour: Lao động cần thiết cho xã hội.
Sodium Nitrite: Muối Diêm
Soft currency: Đồng tiền yếu.
Soft loan: Vốn vay ưu đãi.
sole trader: doanh nghiệp cá thể
Sole trader: Người buôn bán cá thể.
Solvent (= creditworthy): Có tín nhiệm, có khả năng thanh toán nợ.
sources of fund: nguồn vốn của quỹ
Soya Flour: Bột Đậu Nành
Spatial economics: Kinh tế học không gian.
Spatial monopoly: Độc quyền nhờ không gian; Độc quyền vùng.
Spatial price discrimination: Sự phân biệt giá cả theo khu vực.
Spearman’s rank correlation: Tương quan về thứ bậc Spearman
Special Areas: khu vực đặc biệt.
Special deposits: khoản ký quỹ đặc biệt.
Special Development Areas: Khu vực Phát triển Đặc biệt.
Special drawing rights (SDRs): Quyền rút vốn đặc biệt.
Specialization, coefficient of: Hệ số chuyên môn hoá.
Specialization: Chuyên môn hoá.
Specie flow mechanism: Cơ chế chảy vàng.
Specie points: ĐIểm chảy vàng.
Specie: Tiền xu.
Specification error: Sai sót kỹ thuật.
Specifix tax: Thuế đặc thù.
Specifix training: Đào tạo đặc thù.
Spectral analysis: PHân tích quang phổ.
Speculation: Đầu cơ.
Speculative balances: Tiền đầu cơ.
Speculative boom: Sự bùng nổ do đầu cơ.
Speculative bubbles: bong bóng do đầu cơ.
Speculative demand for money: Cầu về tiền do đầu cơ.
Speculative motive for holding money: Động cơ đầu cơ tiền.
Speculative unemployment: Thất nghiệp do đầu cơ.
Spillover hypothesis: Giả thuyết về hiệu ứng lan toả.
Spillover: Hiệu ứng lan toả.
spot exchange rate: tỷ giá hối đóai giao ngay
Spot market: Thị trường giao ngay.
Spread effects: Hiệu ứng lan tràn.
Spurious regression problem: Bài toán hồi quy giả.
St Petersburg paradox: Nghịch lý St Petersburg.
St. Louis model: Mô hình St. Louis.
Stability: Sự ổn định.
Stabilization function: Chức năng ổn định hoá.
Stabilization policy: Chính sách ổn định hoá .
Stabilization: Sự ổn định hoá.
Stackelberg’s duopoly model: Mô hình lưỡng độc quyền của Stackelberg.
Stag: Kẻ đong hoa; Người buôn bán chứng khoán hớt ngọn.
Stages of growth: giai đoạn tăng trưởng.
Stagflation: Suy thoái kèm lạm phát.
Stamp duty: Thuế tem .
Standard commodity: Hàng hóa tiêu chuẩn.
standard deviation: độ lệch chuẩn
Standard deviation: Độ lệch chuẩn.
Standard error: Sai số chuẩn
Standard Industrial Classification (SIC): Phân loại Công nghiệp theo Tiêu chuẩn.
Standard of living: Mức sống.
Standard paradigm: Ý thức hệ/ mô hình/kiểu mẫu tiêu chuẩn.
Standard Regions: khu vực chuẩn.
Standard weekly hours: Số giờ làm việc chuẩn hàng tuần.
Standard working week: Tuần làm việc chuẩn.
Stand-by arrangement/ agreement: Hợp đồng dự phòng.
Star Aniseed: Hoa Hồi/Tai Vị
State organization of production in Eastern Europe: Tổ chức sản xuất quốc doanh ở Đông Âu.
Static expectations: kỳ vọng tĩnh.
Stationarity: Tính chất tĩnh tại.
Stationary point: Điểm tĩnh tại.
Stationary state: Trạng thái tĩnh tại.
Statistic: Thống kê.
Statistical cost analysis: Phân tích chi phí thống kê.
Statistical inference: Sự suy luận thống kê.
Statistical significance: Ý nghĩa thống kê.
Steady-state growth: Tăng trưởng ở mức ổn định; Tăng trưởng đều đặn.
Steady-state models: mô hình về tình trạng ổn định.
Step distribution: Phân phối bậc thang
stepping stone: bàn đạp
Stepwise regression: Hồi quy theo bước .
Stereotypes: định kiến.
Sterilization impact of capital inflow: Tác động vô hiệu hoá thâm hụt cán cân thanh toán bởi dòng vốn chảy vào.
Sterilization: Hết tác động, vô hiệu hoá (bằng chính sách tiền tệ).
Sterling area: Khu vực đồng sterling .
Stochastic process: Quá trình ngầu nhiên thống kê.
Stochastic Variable: Biến số ngẫu nhiên.
Stochastic: Tính ngẫu nhiên thống kê.
Stock appreciation: Sự lên giá hàng tồn kho.
stock certificate: giấy chứng nhận cổ phần (cổ phiếu)
Stock dividend: Cổ tức bằng cổ phần.
Stock exchange: Sở giao dịch chứng khoán.
Stock market: Thị trường chứng khoán.
stock market: thị trường vốn, 2
Stock option: Quyền mua/ bán chứng khoán.
Stock: Cổ phần, cổ phiếu, dung lượng vốn, trữ lượng.
Stock-adjustment demand function: Hàm cầu điều chỉnh theo lượng vốn.
Stockbroker: Nhà môi giới chứng khoán.
Stocks: Dự trữ.
Stolper-Samuelson Theorem: Định lý Stolper-Samuelson.
Store of value: Tích trữ giá trị.
Strategic entry barrier: Cản trở chiến lược đối với nhập ngành.
Strategic entry deterrence: Ngăn chặn nhập ngành có tính chiến lược.
Strategic voting: Bỏ phiếu chiến lược.
Strategy: Chiến lược.
Strike insurance: Bảo hiểm đình công.
Strike measures: thước đo về đình công.
Strikes: cuộc đình công.
Strongly exogenous: Nặng về ngoại ngoại sinh.
Strongly stationary: Rất tĩnh tại.
Structural adjustment loans: khoản vay để điều chỉnh cơ cấu kinh tế.
Structural form: Dạng cơ cấu.
Structural unemployment: Thất nghiệp cơ cấu.
Structure of interest rates: Biểu khung lãi suất; Cơ cấu lãi suất.
Structure of taxes: Biểu khung thuế; Cơ cấu thuế.
Structure-conduct-performance framework: Mô hình cơ cấu -thực thi -kết quả.
sự suy diễn: inference
sự ước lượng: estimation
Subsidy: Trợ cấp.
Subsistence agriculture: Nông nghiệp tự cung cấp tư liệu.
Subsistence crop: Vụ mùa tự tiêu.
Subsistence expenditures: Chi tiêu cho mức đủ sống.
Subsistence wage: Lương vừa đủ sống.
Subsistence wage: Tiền công đủ sống.
Subsistence: Mức đủ sống.
Substitute: Hàng thay thế.
Substitutes and complemént: Hàng thay thế và hàng bổ trợ.
Substitution effect of wages: Tác động thay thế của tiền công * ảnh hưởng thay thế của tiền công
Substitution effect: Hiệu ứng thay thế.
Sum of squares: Tổng các bình phương.
Sunk cost fallacy: Sự hiểu lầm về chi phí chìm.
Sunk costs: chi phí chìm.
Sunrise and sunset industries: ngành mới mọc lên và các ngành sắp lặn (hết thời).
Superconsistency: Siêu nhất quán.
Super-environment: Siêu môi trường.
Superior goods: Siêu hàng hoá.
Super-neutrality: Siêu trung lập.
Super-normal profits: Lợi nhuận siêu ngạch.
Supernormal profits: Siêu lợi nhuận/ Lợi nhuận siêu ngạch.
Supernumerary expenditure: Siêu chi tiêu.
Supplementary benefit: Trợ cấp bổ sung.
Supplementary special deposits: Tiền gửi đặc biệt bổ sung
Supply curve: Đường cung.
Supply of effort: Cung nỗ lực.
Supply of inflation: Cung lạm phát.
Supply-side economics: Kinh tế học trọng cung.
Surplus unit: Đơn vị thặng dư.
Surplus value: Giá trị thặng dư.
Surrogate production function: Hàm sản xuất thay thế.
Survivor technique: Kỹ thuật sống sót.
Sustainable development: Phát triển bền vững.
Swap arrangements: thoả thuận hoán đổi.
swap exchange rate: tỷ giá hối đóai hóan đổi
Symmetric: Đối xứng
Syndicate loan: Cho vay liên hiệp.
System estimator: Ước lượng hệ thống.
Taft-Hartley Act: Bộ luật Taft-Hartley.
Take-Home pay: Thu nhập khả chi.
Take-off: Cất cánh .
Takeover and mergers: Sự mua đứt và hợp nhất .
Takeover bid: Trả giá thu mua.
Takeover: Thu mua.
Tangency equilibrium: Tiếp điểm cân bằng.
Tangible assets: Tài sản hữu hình.
Tangible wealth: Của cải hữu hình.
Tap issue: Bán lẻ chứng khoán liên tục.
Tapioca Pearl: Bột Báng
Tapioca Starch: Bột Năng
Targets: Mục tiêu (định lượng).
Tariff factory: Nhà máy tránh thuế quan.
Tariff Structure: Khung biểu thuế quan.
Tariff: Thuế quan.
Taste: Sở thích, thị hiếu.
Tatonnement: Dò dẫm.
Tax base: Cơ sở thuế.
Tax burden: Gánh nặng thuế.
Tax credit scheme: Cơ chế ghi có thuế.
Tax credit: Ghi có thuế.
Tax disincentive: Sự làm giảm khuyến khích của thuế.
Tax expenditure: Chi tiêu (để) tránh thuế.
Tax incident: Ai phải chịu thuế.
Tax shifting: Chuyển đẩy thuế.
Tax wedge: Chênh lệch giá do thuế.
Tax yield: Tiền thu thuế.
Taxable income: Thu nhập chịu thuế.
Taxation: Sự đánh thuế.
Tax-base incomes Policy: Chính sách thu nhập dựa vào thuế.
Tax-push inflation: Lạm phát do thuế đẩy.
T-distribution: Phân phối T.
Technical change through R&D: Thay đổi công nghệ qua R&D.
Technical efficiency: Tính hiệu dụng về mặt kỹ thuật.
Technical knowlwdge: Tri thức, kiến thức, kỹ thuật
Technical progress: Tiến bộ kỹ thuật.
Technological dualism: Mô hình nhị nguyên về công nghệ.
Technological external effects: Ngoại ứng của công nghệ.
Technological progress: Tiến bộ công nghệ.
Technological unemployment: Thất nghiệp do công nghệ.
Technology matrix: Ma trận côngnghệ.
Technology transfer: Chuyển giao công nghệ.
Technology: Công nghệ.
Technostructure: Cấu trúc công nghệ.
Temporary layoffs: Sa thải tạm thời.
Term loan: Khoản vay kỳ hạn.
term structure of interest rate: cơ cấu kỳ hạn của lãi suất (trái phiếu)
Term structure of interest rates: Cơ cấu kỳ hạn của lãi xuất.
Terms of trade: Tỷ giá thương mại.
Test discount rate: Lãi xuất chiết khấu kiểm định.
Test statistic: Thống kê kiểm định.
Testing an economic model: Kiểm nghiệm một mô hình thực tế.
thang đo danh nghĩa (thang đo định danh): nominal scale
thang đo khoảng: interval scale
thang đo thứ bậc : ordinal scale
thang đo tỉ lệ: ratio scale
The Corset: Kế hoạch Corset.
thống kê mô tả: descriptive statistics
thống kê suy diễn : inferential statistics
Threat effect: Tác động đe doạ.
Threat of pay off: Lợi ích đe doạ.
Three stage least squares: Bình phương nhỏ nhất của ba giai đoạn.
Threshold analysí: Phân tích ngưỡng.
Threshold effect: Tác động ngưỡng.
Threshold of a good: Ngưỡng của một hàng hoá.
Threshold: Ngưỡng.
Tiebout model: Mô hìn Tiebout.
Tight money: Thắt chặt tiền tệ.
Time deposit: Tiền gửi có kỳ hạn.
Time preference: Sở thích theo thời gian.
Time series data: Dãy số liệu theo thời gian.
Time series: Chuỗi số/dữ liệu theo thời gian.
Time varying parameter models: mô hình biến số  thay đổi theo thời gian.
Time, allocation of: Phân bổ thời gian.
tint: sắc (màu) //an area of tone made by a pattern of dots, which lightens the apparent colour of the ink with which it is printed.:
Todaro model: Mô hình Todaro.
Token money: Tiền quy ước.
Tokyo Round: Vòng đàm phán Tokyo.
tổng biến thiên : total variation
tổng các độ lệch bình phương: sum of squares
tổng thể: population
Total cost: Tổng phí; chi phí tổng.
Total remuneration: Thù lao tổng.
Total Revenue: Doanh thu tổng.
Tow-path tariffs: giá hai phần.(hệ thống~)
Tradable: Khả thương.
Trade balance: Cán cân thương mại, 2
Trade bill: Hối phiếu thương mại, 2
Trade creation: Sự tạo lập thương mại.
Trade credit: Tín dụng thương mại.
Trade cycle: Chu kỳ thương mại.
Trade unions: Công đoàn.
Trade: Thương mại (hay mậu dịch).
Traded and non-traded (goods): Hàng ngoại thương và phi ngoại thương.
Trade-off: Sự đánh đổi.
Traditional sectors: khu vực truyền thống.
transaction costs: chi phí giao dịch
Transaction motives: Những động cơ giao dịch.
Transaction: Giao dịch / thương vụ.
Transactions approach: Phương pháp giao dịch.
Transactions balances: số dư giao dịch.
Transactions costs: chi phí giao dịch.
Transactions demand for money: Cầu về tiền giao dịch.
Transactions motive for holding money: Động cơ giữ tiền để giao dịch.
Transactions velocity of circulation: Tốc độ lưu thông giao dịch.
Transcendental logarithMIC production function: Hàm sản xuất trừu tượng dạng logarit
Transcendental production function: Hàm sản xuất trừu tượng.
Transfer costs: Chi phí vận chuyển.
Transfer deed: Chước bạ chuyển giao.
Transfer earnings: Thặng dư kinh tế (?)
Transfer in kind: Trợ cấp bằng hiện vật.
Transfer incomes: Thu nhập do chuyển nhượng.
Transfer of technology: Chuyển giao công nghệ 2
Transfer payment: Thanh toán chuyển nhượng.
Transfer pricing: Định giá chuyển nhượng.
Transfer problem: Vấn đề chuyển nhượng.
Transferable rouble: Rúp chuyển đổi được.
Transformation function: Hàm chuyển đổi.
Transformation problem: Bài toán chuyển đổi.
Transitivity of preferences: Tính bắc cầu của sở thích.
Transitory consumption: Tiêu dùng qúa độ.
Transitory income: Thu nhập quá độ.
Translog production function: Hàm sản xuất chuyển dạng lô-ga-rít.
Transmission mechanism: Cơ chế lan chuyền.
Trans-shipment points: điểm chuyển đổi phương tiện vận chuyển.
Treasury – Federal Reserve Accord: Thoả thuận giữa bộ tài chính và Cục dự trữ liên bang.
Treasury bill: Tín phiếu bộ tài chính.
treasury bill: tín phiếu chính phủ (1 năm trở lại)
treasury bond: trái phiếu chính phủ (trên 1 năm)
Treasury Deposit Receipt (TDR): Biên nhận tiền gửi Bộ tài chính.
Treasury note: Đồng tiền của bộ tài chính.
Treasury US department of: Bộ tài chính Mỹ.
Treasury view: Quan điểm của bộ tài chính.
Treasury, the: Bộ tài chính Anh.
Treasury: Bộ tài chính, ngân khố.
Treaty of Rome: Hiệp ước Rome.
Trend output path: Đường biểu thị xu thế sản lượng.
Trend stationary process (TSP): Quá trình tĩnh tại của xu hướng.
Trend: Xu hướng.
Triangular distribution: Phân phối tam giác
Trigonometric functions: hàm lượng giác.
Truncated earnings function: Hàm thu nhập rút gọn.
trung bình động: moving average
trung bình mẫu: sample mean
trung bình tổng thể: population mean
trung vị : median
trung vị : median
Trust: Tờ-rớt.
t-statistic: Thống kê t.
Turning point: Điểm ngoặt
Turnover tax: Thuế kim ngạch.
Turnover: Doanh thu, kim ngạch.
Turnpike theorems: định lý cổng ngăn.
Twelve-month rule: Quy tắc mười hai tháng.
Two sector growth model: Mô hình tăng trưởng hai khu vực.
Two stage leatst squares (TSLS hoặc 2 SLS): Bình phương nhỏ nhất hai giai đoạn
tỷ lệ tổng thể: population proportion
Tying contract: Hợp đồng bán kèm.
Type I/ type II: Sai số loại I / loại II.
U-form enterprise: Doanh nghiệp dạng chữ U.
Unanimity rule: Quy tắc nhất trí hoàn toàn.
Unbalanced economic growth: Sự tăng trưởng kinh tế không cân đối.
Unbiased estimator: Ước lượng không chệch.
Uncalled capital: Vốn chưa huy động.
Uncertainty: Sự không chắc chắn.
Unconvered interest parity: Lãi suất ngang bằng chưa tính.
Unconvertible loan stock: Cổ phần không thể chuyển đổi được
UNCTAD: Diễn đàn của Liên hiệp quốc về thương mại và Phát triển.
Undated securities: Chứng khoán không ghi ngày.
Underdeveloped countries: nước chậm phát triển.
Underdevelopment: Sự chậm phát triển.
Underemployed workers: công nhân phiếm dụng.
Underemployment: Sự phiếm dụng.
Underidentification: Sự chưa đủ để nhận dạng.
Undervalue currency: Đồng tiền định giá thấp.
underwriter: bên bảo lãnh phát hành chứng khoán
Underwriter: Người bảo hiểm.
underwriting: bảo lãnh phát hành chứng khoán
Undistributed profits: Lợi nhuận không chia.
Unearned income: Thu nhập phi tiền lương.
Unemployment benefit: Trợ cấp thất nghiệp.
Unemployment equilibrium: Cân bằng thất nghiệp.
Unemployment rate: Tỷ lệ thất nghiệp.
Unemployment: Thất nghiệp.
Unequal exchange: Sự trao đổi không ngang bằng.
Unexpected inflation: Lạm phát bất thường..
Unianticipated inflation: Lạm phát không được lường trước.
UNIDO guidelines: hướng dẫn của UNIDO.
Unintended inventory disinvestment: Giảm đầu tư vào tồn kho không dự kiến.
Unintended inventory investment: Đầu tư vào tồn kho ngoài dự kiến.
Union density: Tỷ lệ tham gia công đoàn.
Union distribution: Phân phối đều.
Union market power: Sức mạnh của công đoàn đối với thị trường.
Union pushfulness: Tính thích tranh đấu của công đoàn.
Union/non-union differential: Chênh lệch tiền lương giữa công nhân tham gia và không tham gia công đoàn.
Uniqueness: Tính độc nhất.
Unit of account: Đơn vị kế toán.
Unit root tests: Kiểm định đơn vị.
Unit tax: Thuế đơn vị.
Unit Trust: Độc quyền đơn vị.
United Nationns Development Programme (UNDP): Chương trình phát triển của Liên hợp quốc.
United Nationns Industrial Development Organization (UNIDO): Tổ chức phát triển công nghiệp của Liên hợp quốc.
United Nations Capital Development Fund: Quỹ phát triển vốn của Liên hợp quốc.
United Nations Conference on Trade and Development (UNCTAD): Hội nghị Liên hiệp quốc về Thương mại và Phát triển.
Unlisted Securities Market (USM): Thị trường chứng khoán không niêm yết.
Unsecured loan stock: Cổ phần vay không bảo lãnh.
Unvalidated inflation: Lạm phát không cho phép.
Unvoluntary unemployment: Tỷ lệ, sự thất nghiệp bắt buộc.
ước lượng điểm: point estimate
ước lượng khoảng tin cậy: confidence interval estimate
Urban economics: Kinh tế học đô thị.
Urbanization economies: Tính kinh tế của đô thị hoá.
Uruguay Round: Vòng đàm phán Uruguay.
Use value and exchange value: Giá trị sử dụng và giá trị trao đổi.
User  cost of capital: Chi phí sử dụng vốn.
U-shaped cost curves: đường chi  phí hình chữ U.
Utilitarianism: Chủ nghĩa vị lợi.
Utility function: Hàm thoả dụng.
Utility maximization: Tối đa hoá độ thoả dụng.
Utility: Độ thoả dụng.
Vacancies: Chỗ làm việc còn trống.
Vacancy rate: Tỷ lệ chỗ làm việc còn trống.
Validated inflation: Lạm phát cho phép.
Valuation curve: Đường đánh giá.
Valuation ratio: Tỷ số đánh giá.
Value added: Giá trị gia tăng.
Value judgement: Đánh giá chủ quan.
Value marginal physical product: Sản phẩm vật chất giá trị biên.
Value, money, a standard of: Tiêu chuẩn giá trị của tiền.
Value, theory of: Lý thuyết về giá trị.
Value-added tax: Thuế Giá trị gia tăng.
Variability: Độ biến thiên.
Variable capital: Vốn (tư bản) khả biến.
Variable cost: chi phí khả biến.
Variable elasticity of substitution production function: Độ co giãn khả biến của hàm sản xuất thay thế (VES production function)
Variable factor: yếu tố (sản xuất) thay đổi.
Variable labour costs: chi phí lao động khả biến.
Variable parameter models: mô hình thông số khả biến.
Variable: Biến số.
Variance: Phương sai
Variance-covariance matrix: Ma trận phương sai – hiệp phương sai.
Variation: Biến động.
Veblen effect: Hiệu ứng Veblen.
Vector autoregression (VAR): Tự hồi quy véc tơ.
Vector: Véc-tơ.
Vehicle currency: Đồng tiền phương tiện.
Veil of ignorance: Mạng che ngu dốt.
Veil of money: Mạng che tiền.
Velocity of circulation: Tốc độ lưu thông.
Velocity of money: Vòng quay của tiền, tốc độ lưu chuyển của tiền.
venture capital firms: công ty đầu tư mạo hiểm
Venture capital: Vốn mạo hiểm.
Vertical equity: Công bằng theo chiều dọc.
Vertical integration: Liên kết dọc.
Vertical merger: Sáp nhập chiều dọc.
Vertical Phillips curve: Đường Phillips thẳng đứng.
VES production function: Độ co giãn khả biến hãm sản xuất thay thế.
Viability: Khả năng thành tựu, tính khả thi.
Vicious circles: vòng luẩn quẩn.
Victim company: Công ty nạn nhân.
Vintage growth models: Mô hình tăng trưởng theo thời gian.
Virtuous circles: Vòng thoát.
Visibility hypothesis: Giả thuyết về tính minh bạch.
Visible balance: Cán cân hữu hình.
với mức ý nghĩa 5%: at 5% significance level
với mức ý nghĩa 5%; đúng với sai số đến 5%: at 5% significance level
volatility of securities: sự biến động tăng giảm giá của chứng khoán
Volatility: Tính dễ biến động.
Voluntary export restraint: Hạn chế xuất khẩu tự nguyện.
Voluntary unemployment: Thất nghiệp tự nguyện.
Voluntary-exchange model: Mô hình trao đổi tự nguyện.
Von Neumann ratio: Tỷ số Von Neumann.
Von Neumann-Morgenstern utility: Thoả dụng Von Neumann-Morgenstern.
Vote maximizer: Ngừơi muốn tối đa hoá phiếu bầu.
Vote trading: Trao đổi phiếu bầu.
Voting and non-voting shares: cổ phiếu có quyền bỏ phiếu và không có quyền bỏ phiếu.
voting rights of stockholders: quyền biểu quyền của cổ đông
Voucher schemes: chương trình theo phiếu.
Voucher: Tem phiếu.
Wage and price flexibility: Tính linh hoạt của giá cả và lương.
Wage boards: Ban Điều hành Tiền công.
Wage competition model: Mô hình cạnh tranh bằng tiền công
Wage contour: Vòng tiền công.
Wage contracts: Hợp đồng tiền công
Wage differentials: Chênh lệc tiền công
Wage discrimination: Phân biệt đối xử tiền công.
Wage drift: Mức trượt tiền công.
Wage fund: Quỹ lương.
Wage inflation: Lạm phát tiền công.
Wage leadership: Xác định tiền công theo mức tham khảo.
Wage rates: mức tiền công.
Wage restraint: Hạn chế tiền công.
Wage round: Vòng quay tiền công.
Wage theory: Lý thuyết tiền công.
Wage-price spiral: Vòng xoáy tiền công-giá
Wage-push inflation: Lạm phát do tiền công đẩy.
Wage-rental ratio: Tỷ số tiền công- tiền thuê vốn.
Wages Councils: hội đồng tiền công.
Wages freeze: Hạn mức tiền công.
Wages fund doctrine: Học thuyết quỹ lương.
Wages structure: Cấu trúc tiền công
Wage-wage sprial: Vòng xoáy tiền công-tiền công.
Wagner’s law: Định luật Wagner
Wait umemployment: Thất nghiệp do chờ việc.
Wall Street: Phố Wall
Walras’ law: Định luật Walras.
Want creation: Tạo ra mong muốn tiêu dùng.
Warrant: Sự đảm bảo.
Warranted rate of growth: Tốc độ tăng trưởng đảm bảo.
Warranted unemployment rate: Tỷ lệ thất nghiệp đảm bảo.
"wash-up] To clean ink from rollers, fountains and other components of a press.
: rửa lô in"
Waste: Chất thải.
Ways and means advandces: Tạm ứng.
Weakly stationary: Không chuyển động hàng tuần.
wealth or income: sự giàu có hay thu nhập
Wear and tear: Khấu hao.
Weath effect: Hiệu ứng của cải.
Weath tax: Thuế của cải.
Weath: Của cải.
Weberian location theory: Lý thuyết Weber về vị trí .
Weighted average: Bình quân gia quyền.
Weighted least squares: Bình phương gia quyền nhỏ nhất.
Weighted mean: Trung bình gia quyền.
Welfare economics: Kinh tế học phúc lợi.
Welfare function: Hàm phúc lợi.
Welfare state: Nhà nước phúc lợi.
Well-behaved: Có hành vi tốt.
Wharton model: Mô hình Wharton.
Whipsawing: Cưa kéo.
White Fungus: Nấm Mèo Trắng
White noise: Nhiễu trắng.
White plan: Kế hoạch White.
White-collar worker: Công nhân cổ trắng, bàn giấy.
Whole Fungus: Mộc Nhĩ/Nấm Mèo
Wholesale banking: Dịch vụ ngân hàng bán buôn.
Wholesale: Bán buôn, bán sỉ.
Wicksell effects: hiệu ứng của Wicksell.
Wildcat strike: Bãi công "không chính thức"
Willingness to pay: Mức sẵn sàng trả.
Wilson Committee: Uỷ ban Wilson.
Windfall gain: Thu nhập bất thường.
Windfall loss: Lỗ bất thường.
Winding up: Sự phát mại.
Window dressing: Sự "làm đẹp" báo cáo tài chính.
Withdrawals: con số tận rút.
Withholding tax: Thuế chuyển lợi nhuận về nước.
Work in progress: Sản phẩm đang gia công.
Work sharing: Chia sẻ công việc.
Work to rule: Làm việc theo quy định.
Workable competition: Cạnh tranh có thể thể thực hiện được.
Workers’ co-operative: Hợp tác xã của công nhân.
Workers’ partipation: Sự tham gia của người lao động.
Working capital ratio: Tỷ số vốn lưu động.
Working capital: Vốn lưu động.
Working population: quấn chúng/ lực lượng lao động.
Work-leisure model: Mô hình lao động – nghỉ ngơi.
World Bank: Ngân hàng thế giới.
Writing-down allowance: Khấu hao, sự xuống giá.
xác xuất phạm sai tri-p: p-value
xây dựng mô hình: model building
X-efficiency: Hiệu quả X.
Y-efficiency: Hiệu quả Y.
Yeild gap on securities: Chênh lệch lợi tức chứng khoán.
Yeild gap: Chênh lệch lợi tức.
Yeild: Lợi tức.
yield curve: đường lợi suất đầu tư
Yield on external debt: Lãi trên nợ nước ngoài.
Yield on investment: Lợi nhuận từ đầu tư.
yield to maturity: lãi suất lúc đáo hạn
Z variable: Biến số Z.
Zellner-Giesel: Quy ước Zellner-Giesel.
Zero growth proposal: Đề xuất tăng trưởng bằng không.
Zero-rate goods: hàng hoá có mức thuế bằng 0.
Z-score: Giá trị của Z.


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: