GLOSSARY

 

 

VIET

ENGLISH

EXAMPLES & MORE USAGE INFORMATION

(items with an asterisk* are taken from materials published in international papers or books)

  nghị định decree  
  pháp lệnh ordonnance pháp điển
  quy định regulation  
  quyết định decision  
  nghị quyết resolution  
  thông tư circular  
  thông báo, loan báo, cáo thị announcement a formal public statement
  advice, advice note văn bản thông báo =giấy báo đã gửi hàng, giấy báo tin
  thông cáo chung communiqué  
  quy chế status  
  thủ tục; qui trình kỹ thuật procedure who is familiar with the [procedure*]: qui trình kỹ thuật
  khá giả, sung túc hơn better off fortunate, in a more fortunate or prosperous condition
  ủy ban nhân dân people’s commitee  
  ủy ban thường trực standing committee  
  ban hành promulgate  
  cấp ngày issued …  
  dự luật bill
luật law, act
hiệp định treatty  
  cảm thấy được palpable capable of being perceived; especially capable of being handled or touched or felt
  xúc chẩn, bắt mạch palpitation thăm mạch
       
  trụ sở head office  
  văn phòng  chi nhánh branch office  
  dị cảm paresthesia  
  xương cánh tay humerus  
  bị mất nhiệt, thân nhiệt thấp hypothermia Subnormal body temperature
  bị quá nóng, thân nhiệt cao hyperthermia Abnormally high body temperature; sometimes induced (as in treating some forms of cancer)
  phần trên cánh tay upper arm)  
  dưới da subcutaneously, subdermally  
  cắm đặt dưới da superficial placement subdermally //subcutaneously // i.e., just under the skin
  mõm gò xương giữa medial epicondyle  
  mạch vascular  
  mao mạch    
  mạch máu, huyết mạch vascular  
  nội mạch intravascular  
  verify xác minh  
  vô trùng sterile  
  màng bọc bảo vệ blister, blister package màng nhựa PET trong suốt được ép lên thành bìa bao bì, bao bọc bảo vệ các sản phẩm có kích thước nhỏ
  chăm sóc theo dõi follow-up care.  
  yêu cầu request  
  mời (đặt câu hỏi) solicit solicit* and respond to any participants questions
  tóm lược các điểm chính recap, recapitulate

As you recap* the animation, be sure to highlight and emphasize:

  đúng cách proper VTv2, Singapore Thai lan
  đúng kỹ thuật proper The proper initial angle of the needle.
  bên bờ, sát với, gần kề   on the verge of <collapse>
  (1) tưởng thưởng (2) cái mà ta có được sau mọi cố gắng reward Does the reward worths the risk
  cuốn tự điển chứa mọi bí quyết cookbook  
  thuốc giải độc antivenom huyết thanh nọc rắn
  mức độ dưới nguyên tử subatomic level  
  rất ấn tượng impressive, remarkable  
  từ giây phút from that moment on  
  xúc phạm, làm tổn thương offend, hurt  
  dựng lại (tình huống sự kiện )

reenact

the [reenactment] of the battle of Princeton: diễn lại //Performing a role in an event that occurred at an earlier time

  diễn tập trước rehearsal a practice session in preparation for a public performance (as of a play or speech or concert)
  lượng to lớn vast quantity of, huge amount of  
  dị ứng allergies Confirm that patient has no allergies to antiseptic and anesthetic
  đau nhức aching  
  kiệt sức và đang bị thương exhausted and injured  
  cơn đau đớn hành hạ ordeal the [ordeal] is over:  cơn khổ ải, nỗi đau đớn đang hành hạ
  nỗi khổ ải ordeal  
  nhẹ nhõm relieved i feel [relieved] and happy: nhẹ nhõm
       
       
       
       
       
       
       
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: