Category Archives: 6.| TỪ VỰNG |

function

Term of the Day

 

1. chức năng: một hoạt động do một thiết bị, phòng ban hay nhân sự thực hiện (để) mang lại một kết quả. Chức năng thường tương đối cố định trong khi mục đích (chỉ ra ý định hay đối tượng) thường thay đổi. Ví dụ: chức năng (công năng) của cái búa là để đập một vật, trong khi mục đích (đập cái gì và tại sao) có thể là bất cứ cái gì mà người vung búa lên đang muốn trong ý nghĩ

2. chức năng kinh doanh: xem business action

3. hàm số (toán học): quan hệ toán học trong đó một đại lượng có giá trị phụ thuộc hoặc được xác định từ một đại lượng khác. đại lượng này gọi là biến độc lập (independent variable); đại lượng phụ thuộc nói trước kia được gọi là biến phụ thuộc (dependent variable);  Nếu biến độc lập có sự thay đổi; thì biến phụ thuộc cũng sẽ có sự thay đổi theo tương ứng

1. An action performed by a device, department, or person that produces a result. Function remains more or less fixed whereas the purpose (which indicates intention or objective) generally changes. For example, the function of a hammer is to strike something nearby whereas its purpose (what to strike and why) could be anything the hammer-wielder has in mind.
2. See business function.
3. Mathematics: A mathematical relationship in which a quantity (dependent variable) depends on or is determined by another quantity (independent variable) or quantities. The dependent variable is said to be a function of the independent variable(s). If something is done, or something happens, to the independent variable(s), it is reflected in the dependent variable. For …


tính toàn vẹn của dữ liệu

 

data integrity

The accuracy and consistency of stored data, indicated by an absence of any alteration in data between two updates of a data record. Data integrity is imposed within a database at its design stage through the use of standard rules and procedures, and is maintained through the use of error checking and validation routines.

Tính chính xác và nhất quán của dữ liệu lưu trữ, không xảy ra bất cứ sự thay đổi (tùy tiện) giữa 2 kỳ cập nhật của một mục dữ liệu (data record). Tính toàn vẹn dữ liệu cần được áp đặt trên cơ sở dữ liệu (database) ngay trong giai đoạn thiết kế thông qua các quy tắc chuẩn (standard rules) và thủ tục (procedures) và được duy trì (maintained) bằng cách sử dụng các thướng trình (routines) kiểm tra lỗi và hợp thức dữ liệu nhập (validation)

|  g . l . o . s . s  |

data record: dòng ghi dữ liệu, bản ghi dữ liệu, mục dữ liệu


sự trung thực, tính toàn vẹn

Term of the Day

 

integrity

Strict adherence to a moral code, reflected in transparent honesty and complete harmony in what one thinks, says, and does.State of a system where it is performing its intended functions without being degraded or impaired by changes or disruptions in its internal or external environments.Stored or transmitted data that is free from any unauthorized change. See also data integrity.

 

1. Trung thực:

Tuân thủ nghiêm túc các quy tắc đạo đức, biểu hiện qua sự ngay thẳng minh bạch, nhất quán trong suy nghĩ, lời nói và hành động.

2 Tính toàn vẹn (của dữ liệu),
    sự trung tín (của hệ thống):

khả năng thực hiện các chức năng của mình một cách trọn vẹn không bị suy biến (degraded) hoặc sai lệch do suy sụp nội tại thay đổi bên ngoài . Dữ liệu được lưu trữ và chuyển tải mà không bị thay đổi tùy tiện

 

  • unauthorized: không được phép, tùy tiện 
  • honesty: sự ngay thẳng, trung thực
  • transparency: t1inh minh bạch, rõ ràng; không che dấu
  • complete harmony: sự hài hòa trọn vẹn, sự nhất quán hoàn toàn
  • transmit: chuyển tải
  • store: lưu trữ, cất chứa

logistics

 

Term of the Day

Planning, execution, and control of the procurement, movement, and stationing of personnel, material, and other resources to achieve the objectives of a campaign, plan, project, or strategy. It may be defined as the ‘management of inventory in motion and at rest.’

Logistics: Dịch vụ Cung ứng Kho vận
Công tác lập kế hoạch, thực hiện và theo dõi việc thu mua (procurement), vận chuyển, bố trí nhân sự(stationing), vật tư và các nguồn lực khác để đạt được các mục tiêu của một kế hoạch; chiến dịch, dự án hay chiến lược nhất định. Nó đồng nghĩa với “quản lý hiệu quả hàng hóa kho tàng đang chuyển vận hay nằm yên”


outsourcing

Term of the Day

image

Thuê ngoài:

Việc hợp đồng (hoặc cho cho thầu lại hợp đồng) với một hay nhiều đối tác bên ngoài một số các công việc không trọng yếu (noncore activities) để giải tỏa sự tập trung (free up) dòng tiền, nhân lực, quỹ thời gian, và năng lực thiết bị (facilities) để tập chú vào các công việc chính mà công ty có lợi thế cạnh tranh (holding competitive advantage) . Các công ty bên ngoài có thế mạnh trong (having strengths in ) các lĩnh vực khác có thể ký hợp đồng ngoại (contract out) để xử lý dữ liệu, các dịch vụ pháp lý (legal), sản xuất, tiếp thị, kế toán tiền lương hoặc các lĩnh vực khác của hoạt động doanh nghiệp để tập trung (concentrate on, focus in) những gì mình có thể làm tốt hơn, và qua đó giảm giá thành đơn vị . Thuê ngoài (outsourcing) thường là một bộ phận khắng khít (an integral part)  của quá trình giảm biên chế (downsizing , hạn chế sự trương phình) hoặc cải tiến công nghệ (reengineering). Thuê ngoài cũng còn gọi là hợp đồng ngoại (contracting out)

outsourcing

The contracting or subcontracting of noncore activities to free up cash, personnel, time, and facilities for activities in which a company holds competitive advantage. Companies having strengths in other areas may contract out data processing, legal, manufacturing, marketing, payroll accounting, or other aspects of their businesses to concentrate on what they do best and thus reduce average unit cost. Outsourcing is often an integral part of downsizing or reengineering. Also called contracting out.


tín dụng thư, L/C

Term of the Day

letter of credit (L/C)

Đây là một cam kết trả tiền bằng văn bản, do người mua hay ngân hàng của người nhập khẩu (mà ta gọi là ngân hàng phát hành, issuing bank) cho người bán, hay nhà xuất khẩu (gọi là ngân hàng chấp nhận, ngân hàng chiết khấu, hay ngân hàng thanh toán).  Tín dụng thư đảm bảo việc thanh toán (payment) một khoản tiền bằng một loại tiến tệ được nêu rõ, miễn là người bán đáp ứng một số điều kiện được xác định rõ ràng (precisely-defined conditions) và nộp đủ (submit) các chứng từ được nêu trước (prescribed documents) trong một khung thời gian (timeframe) đã định.

A written commitment to pay, by a buyer’s or importer’s bank (called the issuing bank) to the seller’s or exporter’s bank (called the accepting bank, negotiating bank, or paying bank). A letter of credit guarantees payment of a specified sum in a specified currency, provided the seller meets precisely-defined conditions and submits the prescribed documents within a fixed timeframe.

 

 

These documents almost always include a clean bill of lading or air waybill, commercial invoice, and certificate of origin. To establish a letter of credit in favor of the seller or exporter (called the beneficiary) the buyer (called the applicant or account party) either pays the specified sum (plus service charges) up front to the issuing bank, or negotiates credit.

Letters of credit are formal trade instruments and are used usually where the seller is unwilling to extend credit to the buyer. In effect, a letter of credit substitutes the creditworthiness of a bank for the creditworthiness of the buyer. Thus, the international banking system acts as an intermediary between far flung exporters and importers. However, the banking system does not take on any responsibility for the quality of goods, genuineness of documents, or any other provision in the contract of sale. Since the unambiguity of the terminology used in writing a letter of credit is of vital importance, the International Chamber Of Commerce (ICC) has suggested specific terms (called Incoterms) that are now almost universally accepted and used. Unlike a bill of exchange, a letter of credit is a nonnegotiable instrument but may be transferable with the consent of the applicant. Although letters of credit come in numerous types, the two most basic ones are (1) Revocable-credit letter of credit and (2) Irrevocable-credit letter of credit, which comes in two versions (a) Confirmed irrevocable letter of credit and (b) Not-confirmed irrevocable letter of credit.


performance, một từ quan trọng

Về từ nguyên, perform của tiếng Anh, không kể gốc rất xa từ tiếng La Tinh, mà qua vay mượn của tiếng Pháp: par +fournir  với nghĩa làm xong/chu toàn (faire / accomplir > Larousse). Được lưu hành từ thế kỷ 14. (1).

Có một cách khác để nhớ từ này, theo kiểu từ nguyên “bình dân” là cái ý “từ chỗ không có gì mà chuyển (per) thành, làm nên nên hình nên dạng (forma)”.  đó là ý niệm rất hợp với perform

PERFORM hàm nghĩa thực hiện chu toàn những gì được giao ước, có hàm ý đúng bài bản, cần đến kỹ năng (2)

1. thực hiện: perform a contract (Webster): thực hiện một hợp đồng (to adhere to the terms of  : FULFILL).
2. buổi trình diễn : *a music performance; performed gymnastics*.   màn trình diễn, khả năng diễn xuất: *Mitt Romney surprised President Obama with a dynamic debate performance Wednesday: Mitt Rommey đã làm tổng thống [đuơng nhiệm] Obama phải bất ngờ vì một màn trình diển khả năng tranh luận đầy năng động vào hôm thứ tư [vừa qua]. 3

Các từ gần nghĩa (synonyms)

EXECUTE: THI HÀNH, thực hiện một việc gì đã có trong kế hoạch hay ý định sẵn có; carry out of what exists in plan or in intent  ví dụ : execute a plan, a verdict : thi hành một  kế hoạch, một bản án  thêm nữa: executed the hit-and-run là gây ra sự việc nhưng trốn trách nhiệm, cán người rồi bỏ chạy luôn, yêu mà không cưới.. v.v..
FULFILL:  LÀM TRÒN, CHU TOÀN, HOÀN THÀNH có nghĩa làm tròn, chu tất một trách nhiệm hay nghĩa vụ nào đó; carry out or into effect, implies a complete realization of ends or possibilities **. cũng có nghĩa làm cho cái gì từ mơ ước hay kỳ vọng trở thành sự thực  ví dụ: *fulfilled their ambitions*
DISCHARGE: LÀM HẾT, CHU TẤT, mang nghĩa thực hiện và làm hết trách nhiệm: execute and complete appointed duties or tasks ví dụ: *discharged his duties*.
ACCOMPLISH: LÀM XONG, nhấn mạnh ý hoàn thành được một công trình, stresses the successful completion of a process rather than the means of carrying it out ví dụ *accomplished everything they set out to do*

ACHIEVE: LÀM ĐƯỢC, ĐẠT ĐƯỢC, thêm vào nghĩa làm xong cái ý vượt qua được những khó khăn;  adds to accomplish the implication of conquered difficulties ví dụ *achieve greatness*.

EFFECT: cũng gần nghĩa với achieve vượt qua trở ngại mà làm cho kỳ được; adds to ACHIEVE an emphasis on the inherent force in the agent capable of surmounting obstacles *effected sweeping reforms*.

ACT: hành động, diễn, chỉ sự thực hiện một nội dung (trình diễn) được sắp xếp trước, thường là từng phân đoạn của kịch bản phim, hoặc màn, lớp của một vở kịch


(1) Etymology: Middle English, from Anglo-French parfurmer, alteration of perforner, parfurnir, from par-, per- thoroughly (from Latin per-) + furnir to complete — more at FURNISH:
Date:14th century

(2) PERFORM implies action that follows established patterns or procedures or fulfills agreed-upon requirements and often connotes special skill *performed gymnastics*.