function

Term of the Day

 

1. chức năng: một hoạt động do một thiết bị, phòng ban hay nhân sự thực hiện (để) mang lại một kết quả. Chức năng thường tương đối cố định trong khi mục đích (chỉ ra ý định hay đối tượng) thường thay đổi. Ví dụ: chức năng (công năng) của cái búa là để đập một vật, trong khi mục đích (đập cái gì và tại sao) có thể là bất cứ cái gì mà người vung búa lên đang muốn trong ý nghĩ

2. chức năng kinh doanh: xem business action

3. hàm số (toán học): quan hệ toán học trong đó một đại lượng có giá trị phụ thuộc hoặc được xác định từ một đại lượng khác. đại lượng này gọi là biến độc lập (independent variable); đại lượng phụ thuộc nói trước kia được gọi là biến phụ thuộc (dependent variable);  Nếu biến độc lập có sự thay đổi; thì biến phụ thuộc cũng sẽ có sự thay đổi theo tương ứng

1. An action performed by a device, department, or person that produces a result. Function remains more or less fixed whereas the purpose (which indicates intention or objective) generally changes. For example, the function of a hammer is to strike something nearby whereas its purpose (what to strike and why) could be anything the hammer-wielder has in mind.
2. See business function.
3. Mathematics: A mathematical relationship in which a quantity (dependent variable) depends on or is determined by another quantity (independent variable) or quantities. The dependent variable is said to be a function of the independent variable(s). If something is done, or something happens, to the independent variable(s), it is reflected in the dependent variable. For …

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: