sự trung thực, tính toàn vẹn

Term of the Day

 

integrity

Strict adherence to a moral code, reflected in transparent honesty and complete harmony in what one thinks, says, and does.State of a system where it is performing its intended functions without being degraded or impaired by changes or disruptions in its internal or external environments.Stored or transmitted data that is free from any unauthorized change. See also data integrity.

 

1. Trung thực:

Tuân thủ nghiêm túc các quy tắc đạo đức, biểu hiện qua sự ngay thẳng minh bạch, nhất quán trong suy nghĩ, lời nói và hành động.

2 Tính toàn vẹn (của dữ liệu),
    sự trung tín (của hệ thống):

khả năng thực hiện các chức năng của mình một cách trọn vẹn không bị suy biến (degraded) hoặc sai lệch do suy sụp nội tại thay đổi bên ngoài . Dữ liệu được lưu trữ và chuyển tải mà không bị thay đổi tùy tiện

 

  • unauthorized: không được phép, tùy tiện 
  • honesty: sự ngay thẳng, trung thực
  • transparency: t1inh minh bạch, rõ ràng; không che dấu
  • complete harmony: sự hài hòa trọn vẹn, sự nhất quán hoàn toàn
  • transmit: chuyển tải
  • store: lưu trữ, cất chứa

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: