logistics

 

Term of the Day

Planning, execution, and control of the procurement, movement, and stationing of personnel, material, and other resources to achieve the objectives of a campaign, plan, project, or strategy. It may be defined as the ‘management of inventory in motion and at rest.’

Logistics: Dịch vụ Cung ứng Kho vận
Công tác lập kế hoạch, thực hiện và theo dõi việc thu mua (procurement), vận chuyển, bố trí nhân sự(stationing), vật tư và các nguồn lực khác để đạt được các mục tiêu của một kế hoạch; chiến dịch, dự án hay chiến lược nhất định. Nó đồng nghĩa với “quản lý hiệu quả hàng hóa kho tàng đang chuyển vận hay nằm yên”


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: