outsourcing

Term of the Day

image

Thuê ngoài:

Việc hợp đồng (hoặc cho cho thầu lại hợp đồng) với một hay nhiều đối tác bên ngoài một số các công việc không trọng yếu (noncore activities) để giải tỏa sự tập trung (free up) dòng tiền, nhân lực, quỹ thời gian, và năng lực thiết bị (facilities) để tập chú vào các công việc chính mà công ty có lợi thế cạnh tranh (holding competitive advantage) . Các công ty bên ngoài có thế mạnh trong (having strengths in ) các lĩnh vực khác có thể ký hợp đồng ngoại (contract out) để xử lý dữ liệu, các dịch vụ pháp lý (legal), sản xuất, tiếp thị, kế toán tiền lương hoặc các lĩnh vực khác của hoạt động doanh nghiệp để tập trung (concentrate on, focus in) những gì mình có thể làm tốt hơn, và qua đó giảm giá thành đơn vị . Thuê ngoài (outsourcing) thường là một bộ phận khắng khít (an integral part)  của quá trình giảm biên chế (downsizing , hạn chế sự trương phình) hoặc cải tiến công nghệ (reengineering). Thuê ngoài cũng còn gọi là hợp đồng ngoại (contracting out)

outsourcing

The contracting or subcontracting of noncore activities to free up cash, personnel, time, and facilities for activities in which a company holds competitive advantage. Companies having strengths in other areas may contract out data processing, legal, manufacturing, marketing, payroll accounting, or other aspects of their businesses to concentrate on what they do best and thus reduce average unit cost. Outsourcing is often an integral part of downsizing or reengineering. Also called contracting out.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: