qualification

 

Term of the Day

Trình độ chuyên môn

Capacity, knowledge, or skill that matches or suits an occasion, or makes someone eligible for a duty, office, position, privilege, or status. Qualification denotes fitness for purpose through fulfillment of necessary conditions such as attainment of a certain age, taking of an oath, completion of required schooling or training, or acquisition of a degree or diploma. Qualification does not necessarily imply competence. Precise limitation (from general to particular) of language, scope, or terms that would otherwise be interpreted broadly or differently.

Năng lực, kiến thức hay kỹ năng đáp ứng (match) hay phù hợp với một yêu cầu (occassion), hay giúp một người đáp ứng được (eligible, có thể được chọn) cho một vị trí công việc, chỗ làm, chức vụ, ưu đãi hay tư cách nào đó. Trình độ chuyên môn chỉ sự phù hợp đối với một mục đích yêu cầu nhờ sự đáp ứng đầy đủ (fullfillment) các điều kiện cần như độ tuổi (attainment of a certain age), đọc lời thề cam kết (taking an oath), hoàn tất (completion of) chương trình học hay huấn luyện (schooling or training) cần thiết; hoặc đạt được học vị (defree) hay bằng cấp (diploma). Trình độ chuyên môn không nhất thiết bảo đảm (imply, kéo theo) khả năng thành công trong công việc (competence). Những hạn chế (nói chung và cụ thể ) về ngôn ngữ, phạm vi chuyên môn (scope) hoặc các quan hệ giao tiếp  (terms) tùy trường hợp có thể được hiểu  khác nhau hoặc bao quát hơn.

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: