deed & title

1. DEED, DEEDS: hành động, việc làm (cố ý, có chủ tâm, có thể thật tốt hay rất xấu)
eg.> It seems to me that a lot of  evil  deeds are  done  in the name of religion.
2. DEED, chứng thư, chứng từ pháp lý, chứng từ sở hữu đất hay nhà //a legal document which is an official record of an agreement or official proof of ownership of land or of a building (= TITLE DEED)

TITLE DEED noun [ C, usually plural ] chứng thư quyền sở hữu tài sản // giấy tờ nhà, đất

a document which states and proves a person’s legal right to own a piece of land or a building

title: quyền, quyền sở hữu


Nếu anh muốn bán bất động sản này (property, =tài sản =đất đai, nhà cửa), anh cần chứng minh có quyền sở hữu của anh.


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in: Logo

You are commenting using your account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: