chữ "to" trong tiếng Anh

trong từ điển, nghĩa chính của to chỉ ► phương hướng,  cùng họ với toward, nên nó có nghĩa:

  • hướng về, hướng đến hay đến: He goes to school
  • ở hướng, về hướng: the school is to the north of the city

nghĩa kế cận là

  • đối với: to me, he’s a very good friend

có một nghĩa ít được nói đến, thường gặp trong các câu như:

  • secretary to the director (thư ký cho/ của giám đốc), chief physician to the Queen (y sĩ trưởng của Nữ hoàng)
  • the right to association (quyền được lập hội); the right to privacy (quyền được riêng tư)  //{cấu trúc right to +noun}

to còn là hư từ trước các động từ nguyền mẫu, vd_

  • To be or not to be, that is the question (Hamlet)

     


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: