bán-khế-ước (quasi-contract)

quasi contract

Court’s determination of an obligation of one party to another where (trong tình huống) no actual contract exists. It is based on the partiesconduct, mutual relationship, and/or on the possibility that one would be unjustly enriched at the expense of the other. In strict legal terms a quasi contract does not constitute a formal contract, but is a legal remedy that allows a plaintiff to recover an award or benefit conferred on the defendant.

 

Quyết định của Tòa án về nghĩa vụ của một bên này đối với bên kia trong điều kiện thực tế không có hợp đồng thực sự giữa hai bên. Quyết định này dựa vào (is based on) cách hành xử, quan hệ giữa hai ben và/hoặc khả năng xảy ra sự việc một bên có thể giàu lên một cách không công bằng trong khi bên kia bị thua thiệt. Trong thuật ngữ pháp lý nghiêm túc, bán-khế-ước (quasi-contract) không cấu thành (constitute) một hợp đồng chính thức, nhưng là một sự đền bồi theo luật định (legal remedy) cho phép bên nguyên đơn (plaintiff, complainant, suitor, claimant ) được thu hồi được phần hoản trả (award) hay lợi nhuận buộc (conferred on) bên bị đơn phải trả.

|  g . l . o . s . s  |

conduct: cách hành xử (manner of behaving), cung cách, đạo đức, cách quản lý điều hành

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: