my business dictionary 2012

ký hiệu quy ước

= | ! thường là, có thể là |


consignee: người nhận hàng

người nhận hàng (!bên mua) theo như chỉ định của người gửi hàng (consigor !bên bán) ghi trong chứng từ vận chuyển hàng là bên (đã đặt hàng) mà hàng gửi (the consigment) sẽ được giao tại cảng đến. Khi làm thủ tục khai báo hải quan (filing  the customs declaration), người nhận hàng được xem như là chủ sở hữu của hàng gửi, nên phải trả các loại phí (duties) và thuế (taxes). Tuy vậy quyền sở hữu đầy đủ của lô hàng (the consigment) chỉ thuộc về bến nhận hàng khi bên mua đã thanh toán đầy đủ hóa đơn (invoice) của người bán

Definition

A party (usually a buyer) named by the consignor (usually a seller) in transportation documents as the party to whose order a consignment will be delivered at the port of destination. The consignee is considered to be the owner of the consignment for the purpose of filing the customs declaration, and for paying duties and taxes. Formal ownership of the consignment, however, transfers to the consignee only upon payment of the seller’s invoice in full.


counter offer: (n) đề nghị đối ứng > countered or counter offered: (be) responded with a new offer in return

express: nêu rõ, ghi rõ trong giao ước, hợp đồng (ngược lại với implied {=implicit}, by implication)
implied: ngầm định, không nêu rõ, ghi rõ trong giao ước, hợp đồng (ngược lại với express{expressed, explicit})


Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: