Nợ dài hạn

Term of the Day

long term debt

Amount owed for a period exceeding 12 months from the date of the balance sheet. It could be in the form of a bank loan, mortgage bonds, debenture, or other obligations not due for one year. A firm must disclose its long-term debt in its balance sheet with its interest rate and date of maturity. Amount of long-term debt is a measure of a firm’s leverage, and is distinguished from long term liabilities which may include supply of services already paid for.

 

 

Món tiền nợ vượt quá 12 tháng từ ngày báo cáo cân đối tài chính. Có thể là nợ vay ngân hàng (bank loan), tín trái có thế chấp,

 

debenture. tín trái

A promissory note or a corporate bond which (in the US) is backed generally only by the reputation and integrity of the borrower and (in the UK) by the borrower’s specific assets.

When unsecured, it is called a bare debenture or naked debenture; when secured by a charge on a specific property, it is called a mortgage debenture.

Giấy hẹn trả tiền hay trái phiếu công ty mà thường chĩ dựa vào tên tuổi và uy tín (ở Mỹ) hoặc các tài sản cụ thể của bên vay (ở Anh)

Khi tín trái không có bảo chứng, được gọi là tín trái không bảo đảm (bằng tài sản thế chấp) hay tín trái không bảo vệ


Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: