các món ăn và nguyên liệu

  1. 1 chén nước súp đi kèm: un
  2. 5 loại: cinq genres/ catégories
  3. Bà rô : poireau, poireaux

image

très répandue: trồng được ở nhiều vùng, trồng ở nhiều nơi

sous des formes très variées: dưới nhiều hình thức đa dạng

selon la variété: tùy theo từng loại

de couleur rouge à jaune: có màu từ đỏ đến vàng, tùy theo loại

tomate (nf) mot espagnol ; de l’aztèque)
1. Plante herbacée (cây thân thảo) annuelle dont la culture est très répandue et dont le fruit charnu (có nhiều cơm) est consommé sous des formes très variées. (Famille des solanacées.)
2. Fruit de cette plante, de couleur rouge à jaune selon la variété.

  1. Bánh canh
  2. Bắp chuối,
  3. Bắp non
  4. Bắp sú
  5. Bắp, rau dền trắng,
  6. Bí đỏ
  7. Bí đỏ hấp
  8. Bò bía
  9. Bồ ngót,
  10. Bó xôi
  11. Bó xôi xào nấm rơm
  12. Bông cải trắng
  13. Bông hẹ,
  14. Bột khoai,
  15. Bột sắn,
  16. Bún chả giò:
  17. Bún gạo
  18. Bún Huế
  19. Bún riêu
  20. Bưởi trắng ép đá đường
  21. Bưởi trắng ép không đá đường
  22. Cà chua: Tomate
  23. Cà chua chiên không sốt: tomate frite sans sauce
  24. Cà chua chiên sốt nấm bào ngư
  25. Cà tím: Aubergine {Eggplant}
  26. Cà dĩa = cà bát: Aubergine ronde (tạm dịch)
  27. Cà phê đá: Café avec glace (café avec de la glace)
  28. Cà phê kem: café crème
  29. Cà phê không cafein: café décafeiné
  30. Cà phê phin: café filtre (pha qua lọc vải hay giấy)
  31. café noisette? cà phê hạt ??
  32. cà phê Thổ: café turc
  33. caféier: cây cà phê
  34. caféière:đồn điền cà phê, plantation de caféiers.
  35. fruit: trái
  36. fève: hạt {Graine d’une plante}
  37. Cà phê đen: café noir
  38. Cà phê sữa đá: Café au lait avec [de la] glace
  39. Cà rốt: carotte
  40. Cà rốt ép đá đường
  41. Cà rốt ép không đá đường
  42. cà rốt hấp,
  43. Cà rốt và cam ép đá đường
  44. Cà rốt và cam ép không đá đường
  45. Cà rốt và táo ép đá đường
  46. Cà rốt và táo ép không đá đường
  47. Cà tím
  48. Cà tím chiên không sốt
  49. Cà tím chiên sốt nấm rơm
  50. Cà tím nướng không sốt
  51. Cà tím sốt đậu phộng, lá tía tô
  52. Cà tím : aubergine
  53. Các loại hạt
  54. Các món xào,
  55. Cải bẹ xanh,
  56. Cải ngọt
  57. Cải rổ,
  58. Cải thảo
  59. cải thảo xào nấm hương
  60. Cải thìa
  61. Cải xanh
  62. Cam ép đá đường
  63. Cam ép không đá đường
  64. Cần tây
  65. Cần:
  66. Canh bắp rau xanh:
  67. Canh cải bẹ xanh
  68. Canh chua thập cẩm:
  69. Canh khoai tây cà rốt : Potage carotte et Pomme de terre
  70. Canh : Potage/ Soupe
  71. Chả đậu hủ ky chiên không sốt
  72. Chả đậu hủ ky hấp +
  73. Chả giò
  74. Chè bí đỏ hầm đậu xanh
  75. Chè đu đủ chưng đường phèn
  76. Chè nóng
  77. Chọn hương vị cho chè
  78. Cơm chiên
  79. Cơm chiên hẠt sen:
  80. Cơm chiên thẬp cẨm
  81. Cơm: du riz
  82. Củ cải trắng
  83. Củ năng sốt đậu đỏ
  84. Củ sắn,
  85. Củ sen
  86. Đậu bắp
  87. Đậu bắp chiên sốt chao
  88. Đậu bắp hấp, sốt mè
  89. Đậu bắp, giá, cà chua,
    Ngò gai,
  90. Đậu bo,
  91. Đậu đỏ
  92. Đậu đỏ hạt
  93. Đậu hà lan,
  94. Đậu Hà lan: petits bois
  95. Đậu hầm nếp thang
  96. Đậu hủ
  97. Đậu hủ chiên
  98. Đậu hủ chiên sả ớt
  99. Đậu hủ hấp
  100. Đậu hủ ky
  101. Đậu hủ ky (chả)
  102. Đậu hủ ky chiên
  103. Đậu hủ ky chiên sả ớt
  104. Đậu hủ ky gói lá chuối hấp
  105. Đậu hủ ky tươi
  106. Đậu hủ ky tươi chiên sốt chua ngọt
  107. Đậu hủ nguyên chất
  108. Đậu hủ thập cẩm
  109. Đậu hủ tươi
  110. Đậu hủ tươi chiên sốt cà chua
  111. Đậu hủ tươi xắt mỏng chiên
  112. Đậu hủ tươi,
  113. dầu mè, bắp non
  114. Đậu phộng
  115. đậu phộng,
  116. Đậu trắng, đậu đen xanh lòng, đậu đen
  117. đậu váng
  118. Đậu ve : haricots verts
  119. Điểm tâm sáng
  120. Dưa hấu ép
  121. Dừa tươi hoa cải trắng ,
  122. Giá
  123. Giá hẹ,
  124. Gỏi cuốn
  125. Gừng
  126. Hầm đường phèn
  127. hạt bí đỏ,
  128. Hạt đậu đỏ, sốt bí đỏ
  129. Hạt đậu phộng hấp,
  130. Hạt đậu phộng,
  131. Hạt dẻ
  132. Hạt sen
  133. Hạt sen hấp, sốt nho khô
  134. Hạt sen : grais de lotus
  135. hạt tiêu,
  136. Hẹ
  137. Hoa atiso: fleur d’artichaut
  138. Hoa cải trắng
  139. Hoa cải xanh cọng
  140. Hoa cải xanh,
  141. Hoa hẹ,
  142. Hoa: fleur
  143. Hủ tiếu
  144. Hủ tiếu khô
  145. Khổ qua
  146. Khổ qua:
  147. Khoai lang
  148. khoai lang
  149. khoai môn
  150. Khoai sọ
  151. Khoai tây
  152. Kim châm,
  153. Lá ba rô
  154. Lá giang
  155. Măng khô
  156. Măng tây,
  157. Măng tươi
  158. Mì : vermicelle
  159. Miến
  160. Miến khô:
  161. Món chiên có sốt
  162. Món chiên không sốt
  163. Món củ hấp có sốt
  164. Món củ khoai hấp các loại
  165. Món đậu hủ hấp, sốt tự chọn
  166. Món hầm nguyên quả
    Món hạt hấp có sốt
  167. Món hoa hấp có sốt
  168. Món hoa quả khô
  169. Món hoa quả kho tiêu xanh
  170. Món khô
  171. Món nước
  172. Món rau hấp có sốt
  173. Món soup
  174. Món trái hấp có sốt
  175. Món tráng miệng
  176. Món xào
  177. Mồng tơi
  178. Mứt
  179. Mứt gừng
  180. Mứt hạt sen
  181. Mứt khoai lang
  182. Mứt tắc
  183. Nấm
  184. Nấm bào ngư
  185. Nấm bào ngư chiên,
  186. Nấm bào ngư,
  187. Nấm đông cô
  188. Nấm đông cô chiên không sốt
  189. Nấm đông cô,
    Đậu hủ
  190. Nấm hương
  191. Nấm hương chiên không sốt
  192. Nấm hương chiên sốt bí đỏ
  193. Nấm mèo
  194. Nấm rơm
  195. Nấm rơm chiên không sốt
  196. Nấm rơm chiên sốt chua ngọt
  197. Năng
  198. Ngò gai
  199. Nước chanh
  200. nước cốt dừa
  201. Nước dừa
  202. Ớt Đà Lạt đỏ
  203. Ớt Đà Lạt vàng
  204. Ớt Đà lạt xanh
  205. Ớt sừng
  206. Quả dừa :
  207. Quế
  208. Qúy khách tự chọn
  209. Rau
  210. Rau bó xôi,
  211. Rau đay,
  212. Rau húng cây,
  213. Rau húng lủi
  214. Rau húng.
  215. Rau kinh giới
    Bắp chuối
  216. Rau muống
  217. Rau muống xào
  218. Rau răm
  219. Sả
  220. Soda chanh: Limonade
  221. Sốt bào ngư : Sauce de abalone
  222. Sốt đậu bo
  223. Sốt đậu hủ
  224. Sốt đậu hủ tươi,
  225. Sốt đậu phộng
  226. Sốt đông cô
  227. Sốt gừng
  228. Sốt hạt sen
  229. Sốt lá hẹ,
  230. Sốt nấm đông cô: sauce ..
  231. Sốt nấm mỡ
  232. Sốt nấm rơm
  233. Sốt nấm,
  234. Sốt ớt chuông đà lạt đỏ, vàng
  235. Sốt Ớt sừng chín đỏ
  236. Sốt sả, ớt
  237. Sốt tiêu đen
  238. Sốt tiêu xanh, đen
  239. Su hào
  240. Sữa đậu nành
  241. Sữa đậu nành đá đường
  242. Súp củ sen: ngó sen, hạt sen, hạt bo bo, bột sắn
  243. Súp hạt sen, củ năng, hoa cải trắng, nui
  244. Súp hoa quẢ thập cẩm:
  245. Súp măng tây:
  246. Tắc (dứa)
  247. Táo ép không đá đường
  248. Thơm ép đá đường
  249. Thơm ép không đá đường
  250. Thơm xào cà chua :
  251. Thơm: Ananas
  252. Tía tô,
  253. Trà atiso: Thé d’artichaut
  254. Trà chanh đá đường
  255. Trà gừng:
  256. Trà lipton: The Lipton
  257. Trà nóng: Thé chaud
  258. Trà ô long: Thé Oolong
  259. Trà râu bắp
  260. Trà rễ tranh ,
  261. Trà sả ,
  262. Trà sen ,
  263. Trà xanh ,
  264. Trái bắp non hấp,
  265. Trái cây tươi ép
  266. Trái khổ qua,
  267. Trái: fruit
  268. Tự chọn
  269. Xà lách
  270. Xà lách: Salade
  271. Xào thập cẩm: Sauté des légumes …
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: