debt /dett /

công nợ/dett /

A duty or obligation to pay money, deliver goods, or render service under an express or implied agreement. One who owes, is a debtor or debitor; one to whom it is owed, is a debtee, creditor, or lender. Use of debt in an organization’s financial structure creates financial leverage that can multiply yield on investment provided returns generated by debt exceed its cost. Because the interest paid on debt can be written off as an expense, debt is normally the cheapest type of long-term financing.  

: một trách vụ hay nghĩa vụ phải trả tiền, giao hàng hay cung cấp dịch vụ theo một thỏa thuận (under an agreement), express or iimplied (giấy trắng mực đen hay ngầm định). Người thiếu nợ, được gọi là bên nợ hay con nợ, (debtor, debitor); người cho nợ gọi là chủ nợ (creditor) hay bên cho vay (lender). Trong cơ cấu tài chính của một tổ chức doanh nghiệp (an organization) việc sử dụng công nợ (debt) tạo ra một đòn bẩy tài chính (financial leverage) làm tăng hiệu quả (yield) đầu tư khi mà (provided, only if) lợi nhuận (returns) tạo ra vượt trên chi phí (+vay nợ). Vì lãi suất phài trả đối với nợ vay (on debt) cơ thể được ghi sổ như một khoản chi (an expense)….

ideas: nợ tiền chưa thanh toán, nợ hàng chưa giao, nợ dịch vụ chưa cung cấp

|  g . l . o . s . s  |


WRITE OFF: thanh lý (2) xóa nợ (3) xóa sổ

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: