từ vừng tiếng Pháp, août, 2011

bản tin: newsletter
báo biếu không : presse gratuite
báo buổi chiều: journal du soir
báo địa phương: presse locale
báo hàng ngày: hebdo
báo khổ nhỏ, lá cải: tabloïd
báo lá cải: feuille de chou
báo nói: presse parlée
báo phụ nữ: presse féminine
báo tháng: presse mensuelle
báo truyền hình: journal télevisé
bằng một cú nhấp chuột: en un clic de souris
bằng tôn: en tôle
Bồ tát Ma ha tát: Bodhisattva, Mahasattva.
Cách đây: [il y a] a 40 ans
cao cấp: avancé/e/s
có thể chọn/ đặt tham số: paramétrable
côngđức: Les Mérites
chỗ để, địa điểm dựng xây: l’emplacement de la pagode
Chỗ, nơi : à l’endroit de notre pagode
chùa: la [pagode] de Dieu Giac
chuyển từ .. sang .. khác: passage de (quelque chose) à l’autre
chức năng tìm kiếm: fonctions de recherche
dâng tặng: offrir {cúng dường}
duyên may: Par la chance de bonne grâce
Đẩm lầy và hồ ao: de marécages et de lacs
đệ tử: cinquième disciple
giao diện sáng sủa: interface claire
Giáo hội Phật giáo Việt Nam Thống nhất: L’Église Bouddhique Unifiée du Viêt-Nam
hoằng hóa : dissémination, truyền đạo
ký tên và đóng dấu : signé et scellé
khả năng tích hợp: possibilité d’intégrer d..
mạnh hơn: puissant/e
Mạnh thường quân: Mécènes
mau chóng: sans délai
mau hỏng: courte durée
mọi thư từ: toute correspondance, veuiller contacter:
số cũ : ancien numéro
Nam mô Thích ca Mâu ni Phật: Namo Sakya Muni Bouddha
này: lettre [présente]
ni cô: nonne bouddhiste
ni cô: nonne bouddhiste Thich Nu Bao Nguyet
Ni sư: abbesse Thic Nu Dieu Khong
nổi tiếng: des [célèbres] dictionnaires électroniques Collins Lexibase
nơi trú ngụ, tổ ấm: foyer {de 130 enfants abandonnés et orphelins}
ngoài chức năng: outre sa fonction comme {lieu d’activités religieuses} de la làm giảm nhẹ: soulager les souffrances humaines
ngập, chìm: inondé dans l’eau
nhà hảo tâm : Bienfaiteurs
tọa lạc ở: est située à
nhiều lần, nhiều đợt: à plusieurs reprises / de plusieurs fois
phần mềm dịch: logicel de traduction
Phật lịch: Le Calendrier Bouddhique
Phật tử: fils et les filles de Bouddha
phím tắt: un racourci
phong phú: plus [riche]
phù hợp với cãnh quan: qui s’adapte/nt avec le paysage
Quá cố, cố: défunte
Quận 2: 2è Arrondissement
sản phẩm (phục vụ) doanh nghiệp: produits entreprise
sản phẩm (phục vụ) giáo dục: produits education
sáng lập, gầy dựng lên: de fondation
dô thị hóa: l’urbanisation.
sảnh chính: hall principal.
sứ mệnh, nhiệm vụ được giao: mission
tạm bợ: de fortune (eg. simple améliorations ~)/ makeshift
tìm kiếm: et plus puissante dans les [recherche]s
tỏ lòng: avait montré sa bonté de cœur
tự do báo chí: Liberté de la presse ; délit de presse.
từ điển chuyên ngành: des dictionnaires de spécialité
từ điển tiếng Pháp: dictionaire de français
tự, biệt danh: dit Bui Phuong
thư ngỏ: lettre ouvertet
trải qua: subir
tranh lá: chaume
trong và ngoài nước: dans le pays et à l’étranger
trụ trì : gérant/e de la pagode
Trùng tu : la restauration (totale)
ước muốn: un souhai
vào mùa mưa: Dans les saisons des pluies
triều lên: la marée haute,
về nội dung: plus riche [en contenu] et plus puissante dans les recherches
về vấn đề: Au sujet de
vui tươi: conviviale =user-friendly
xuống cấp: dégradée

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: