glossary, may & june 20011

140-180 mph o. between 140 and 180 miles per hour
a briefing o. buổi cập nhật thông tin  oo. chỉ thị hướng dẫn chiến thuật
a good portion of o. phần lớn
a great many o. rất nhiều
a leopard cannot change its spots o. cái nết đánh chết không chừa
a plethora of o. một rừng  oo. quá nhiều
a shot at o. vận may ở
a week into o. chỉ mới .. được 1 tuần
abominable o. đáng tởm
accolade o. tán thhưởng
activist o. người hoạt động vì nhân quyền  oo. đấu tranh (vì dân chủ)
advance o. thăng tiến
aerial mast o. cột ăng ten
aerial separators o. chấn tử ăng ten
affiliés à la o. trực thuộc
afflicting o. tác động  oo. ảnh hưởng đến
aftermath o. consequences (eg. damages)
afterworld o. thế giới bên kia, cỏi âm
against-the-law o. phạm luật  oo. vi phạm luật pháp
agent o. đại lý bảo hiểm
alacrity o. nhanh nhẩu, mau mắn  oo. hăng hái
allegations of o. cáo buộc ..
alumni o. các cựu sinh viên
anger o. làm cho … tức giận
anti-riot police o. cảnh sát chống bạo động
armed with o. được trang bị
arrogant o. ngạo mạn
arrogant o. ngạo mạn
arteriosclerosis o. xơ cứng động mạch
ascendancy to the throne o. lên ngôi vua
asian stocks o. chứng khoán châu á
assailant o. kẻ tấn công
atrocious o. hung ác, tàn bạo
atrocities o. tàn bạo, tội ác (sự)
autopsy o. khám nghiệm tử thi
back to square one o. trở về chỗ ban đầu
bait o. mồi ăn  oo. mồi câu cá
ballistic missile o. tên lửa đạn đạo
barbs o. châm chọc
be no bar to o. không có gì cản được
beyond its own shores o. một loạt những
bid o. trả giá  oo. bỏ thầu
bình quân có trọng số o. weigted average
bizzare o. kỳ lạ
blah blah blah o. gì gì đó
blame o. quy tội, quy kết  oo. đổ lỗi cho
boss o. huấn luyện viên trưởng
bother o. phiền toái (sự)
box o. khoang (phòng nhỏ)
brain o. bộ não, bộ óc
break out of o. thoát ra khỏi
breakaway region o. vùng đất ly khai
break-in o. vụ đột nhập  oo. trộm nhập nha
bring about o. mang lại, đem tới, đưa .. đến cho
bring back to life o. làm sống lại
bringing back three points from o. mang vể 3 điểm từ
broaden o. mở rộng
brutal o. tàn ác  oo. như thú dữ
bunny o. thỏ con  oo. cô gái mặc áo mũ tai thỏ có đuôi trong hộpp đêm
buoyancy o. nổi (sự)
bustling commercial districts o. khu vực thương mại sầm uất, tấp nập người mua sắm
by the time.. o. lúc mà
cam kết o. committed
carrion o. xác thối động vật
catcalls o. tiếng huýt sáo chế diễu
catfish o. cá trê  oo. cá da trơn
cause o. chính nghĩa  oo. đại nghĩa  ooo. lý tưởng, mục tiêu cao cả
chargeable accident o. tai nạn loại này sẽ được ghi vào trong sổ bảo hiểm và về sau khi bạn mua bảo hiểm mới, bạn sẽ phải chịu một lệ phí cao hơn.
chasing away o. đuổi đi, đánh đuổi
cheetah o. báo đốm
chưa từng có o. unprecedentedly*
kingpins {city’s gang and drug ~} o. tên cầm đầu, người chủ chốt
claim responsibility for o. tuyên bố nhận trách nhiệm
clampdown o. kềm chặt  oo. trấn áp
clinical o. lâm sàng  oo. =qua điều trị trực tiếp trên bệnh nhân  ooo. trên giường bệnh
clinical endpoint o. điểm kết thúc lâm sàng
coincidence o. trùng hợp tình cờ (sự)
coke coal o. than cốc
collide with o. đụng vào
collude o. đồng mưu  oo. thông đồng  ooo. toa rập
combat role o. vai trò chiến đấu
come through o. đia qua
coming on o. xảy ra vào thời điểm lúc
commotion o. ‘i went to bed at 10 o’clock and about 12 heard all this [commotion], all voices: sự náo động  oo. ồn ào  ooo. rối loạn
compensate o. bù đắp lại
concede defeat o. thỪa nhẬn thẤt bẠi
convicted for o. bị kết án về tội
core interests o. lợi ích cốt lõi
corporation o. tập đoàn, tổng công ty, công ty, hãng
cp o. cổ phiếu, stocks,
crackdown o. đàn áp
create large stocks of o. stockpile a lot of
credit o. mức độ tin cậy  oo. sự khả tín  ooo. công lao, sự đóng góp của một người
credit o. công lao;
credit contract o. hợp đồng tín dụng  oo. hợp đồng cho vay
cul de sac o. ngõ cụt
culmination of o. cao điểm, cực điểm  oo. điểm cao trào
curb o. ngăn chặn
đặc dụng o. specialized, special-purposed
đấu giá o. auction
đấu thầu o. tender
de participation o. tham gia, để tham gia, được tham gia
deadly o. gây làm chết người
deadly prizefight o. trận quyết đấu tử sinh  oo. cuộc chiến đấu sống chết
dearie o. anh em yêu  oo. cưng
death toll o. tử vong  oo. số người chết
debaters o. những người tham gia tranh luận
debris o. đống đổ nát, các vật liệu đổ nát
debt ceiling o. det seiling: trần nợ
decline to comment o. tử chối bình luận
deductible o. một số trường hợp trước khi cty bảo hiểm đền cho bạn, bạn sẽ phải tự trả một khoản tiền nhỏ trước
denounce o. tố cáo
deposed o. bị truất phế
descend o. di chuyển xuống, hạ xuống
designated as o. indicated  oo. decided, chosen
detector o. thanh tra (điều tra vụ án)
determination o. quyết tâm (sự)
detrimental to o. nguy hại cho
devastating o. tan nát lòng dạ  oo. đau đớn cùng cực
die a hero o. đã chết như một người anh hùng
diễn biến chính o. main developments
dip o. xuống
disaster reconstruction minister o. bộ trưởng phụ trách tái thiết sau thảm họa
discomfort o. cảm giác khó chịu
discrimination o. phân biệt đối xử
dismiss o. bác bỏ
dismissed from o. bị cách chức
disobey o. bất tuân
dissatisfied” with o. thất vọng về
dissident o. bất đồng chính kiến
distract o. đánh lạc hướng
distraction o. bối rối  oo. sự mất tập trung, xao nhãng (sự)
dithering o. lần lữa  oo. không dứt khoát,
doable o. làm được, khả thi, realisable, achiviable, realistic
dominant o. lấn át  oo. nổi trội, vượt trội  ooo. chi phối
đợt phát hành chứng khoán lên thị trường đầu tiên o. initial public offering
drizzle o. mưa phùn
drop o. hạ xuống, xuống giá
dự trữ liên bang o. federal reserve
due to ..policy o. do chính sách của ;do quy chế
dui or dwi o. driving under the influence hoặc driving while intoxicated: lái xe trong tình trạng không tỉnh táo. trường hợp này khó đòi bảo hiểm lắm.
dung o. phân súc vật
dung bettle o. bọ phân
dùng sức người o. by using man power
eager to o. rẤt mong muỐn
elect to o. chọn (quyết định)
elite o. tính hoa  oo. tầng lớp đặc quyền
emblematic of o. có tính biểu tượng  oo. tượng trưng  ooo. điển hình
endangered o. bị đe dọa (tuyệt chủng)
endpoint o. điểm kết thúc  oo. mốc đánh giá   ooo. các số đo để phân tích một liệu pháp được thử nghiệm lâm sàng
entreat o. khẩn khoản  oo. khẩn thiết yêu cầu  ooo. nài xin
entretiens o. trò chuyện, trao đổi suy nghĩ thông tin v.v..
excited o. hào hứng  oo. kích động
exciting o. thú vị
excrement o. phân cứt
exhibition of raw power o. phô trương sức mạnh thô thiển
explosive vests o. áo chất nổ
export license o. giấy phép xuất khẩu
express irritation that o. bày tỏ sự bực mình
extraterritorial o. ngoại bang  oo. nước ngoài
fact-finding o. tìm kiếm sự thật
falcon o. chim cắt, chim ưng
fan the flames of o. “it’s easier to [fan the flames of] intolerance, especially in arizona.”: làm bùng phát  oo. thêm dầu vào lửa
fare o. hòa hợp (ra sao)  oo. diễn biến  ooo. diễn tiến
far-right activist o. người thuộc phe cực hữu  oo. tên cực hữu
fatality o. ca tử vong, trường hợp chết người
fiery o. bốc cháy  oo. phực lửa
fin o. vây cá
fine drizzle o. cơn mua bụi, mưa phùn rất nhẹ
firepower o. hỏa lực  oo. số đạn bắn ra
fishmonger o. người bán cá
fittings o. đồ phụ tùng
flame out o. (tức, giận, thẹn) đỏ mặt
flame up o. thẹn đỏ mặt
flashback o. nhớ lại  oo. hồi tưởng (sự)
flaw o. nhược điểm
flirtatious o. lăng nhăng, ve gái trai, tán tỉnh
forest guard o. người gác rừng
foster mother o. mẹ nuôi
frail and infirm o. đau yếu
freedom of expression and assembly o. tự do ngôn luận và tụ họp
freedom of expression and assembly o. quyền tự do ngôn luận và hội họp
fresh o. mới nhất  oo. lại vừa xảy ra
from across o. từ khắp nơi trên (đất nước)
gadfly o. ruồi trâu
gain the confidence of o. lấy được lòng tin  oo. xây dựng sự tin tưởng của
galling o. làm bực tức  oo. gây khó chịu
galvanize o. làm phấn khích, kích động
gather evidence o. thu thập chứng cứ
gave himself up o. đầu hàng
ghost own o. thành phố ma, thành phố không người
giải ngân o. disburse
giảm sâu o. fall deeply
gill o. mang cá (dùng để trao đổi oxy khi ờ dưới nước)
got a special thrill from o. cực thích khi thấy, đặc biệt thích thú, rất mê tơi
grab o. chộp  oo. níu
great white(s) o. cá mập trắng
grievance o. khiếu nại (sự)
growth o. phát triển, thăng tiến
grunts o. các em, mấy thằng (lính chiến khổ cực)
guépard o. leopard, báo đốm
gun down o. hạ gục  oo. bắn hạ
gut o. moi sạch ruột  oo. tiêu hủy bên trong  ooo. làm thiêu rụi
hắc ín o. (mineral) tar
hacking investigation o. điều tra về xâm nhập mã khóa  oo. xâm nhập trái phép thông tin của người khác (sự)
had a hand in o. góp một tay  oo. đóng góp công sức
had gone unrecognized o. bị mọi người quên lãng
hair sample o. mẫu lông
halt o. dừng đột ngột
hammer shark o. cá mập đầu búa
hand-deliver o. trao tận tay
hanger-on o. bọn a dua  oo. quân hùa theo  ooo. bọn theo đóm ăn tàn
harrowing o. làm đau lòng
has pleaded not guilty to the charges of o. đến nay vẫn tuyên bố vô tội (đối với các cáo buộc ..)
hatch o. nắp cửa
have a look at this /hav u luuk atis/ o. xem này
heading o. tiêu đề
heal o. lành lại
high-profile o. được mọi người biết  oo. nổi danh
his prescient advice o. tiên tri, thấy trước sự việc
hitting o. đánh trúng, bắn trúng
hoá đơn gía trị gia tăng o. vat invoice
hopeful o. ứng viên có triển vọng
hungry ghost festival o. lễ cúng cô hồn, cúng ma đói
hyena o. linh cẩu đốm
hypochondriac o. người bệnh tưởng
i admire.. o. ngưỡng mộ
if convicted o. nếu bị kết án có tội
impasse o. ngõ cụt  oo. thế bế tắc
impediment o. cản trở  oo. tình trạng khó khăn (sự)
in connection with o. do có liên quan đến
in downtown o. ở khu trung tâm
in miniature o. thu nhỏ
in modern times o. trong thời đại ngày nay
in readiness for o. sẵn sàng để
in shambles o. lò sát sinh  oo. cảnh giết chóc  ooo. tình trạng hỗn loạn
in the event of the opposite outcome o. trong trường hợp kết quả ngược lại
in the retreat o. đang trên đường rút lui
inciting o. xúi dục
incumbent o. cấn necessary;
injustice o. bất công
insensitive policing o. cảnh sát vô cảm
inspire o. gây hứng khởi  oo. thúc đẩy ý muốn, khao khát
insurgents o. quân nổi dậy
intellectuals o. giới trí thức
international press o. báo chí quốc tế
international pressure o. áp lực quốc tế
internationally supervised o. được quốc tế giám sát
internecine o. tương tàn  oo. nội bộ
invest hopes in o. đặt nhiều hy vọng vào
ironic, ironical o. khôi hài, mỉa mai
is at the dead-end o. đi vào chỗ bế tắc  oo. ngõ cụt
is viewed favorably o. được đánh giá tốt, đánh giá tích cực  oo. khen
it’s so chaotic ! o. thật hỗn độn (tan hoang)
jailed o. bị giam cầm  oo. đang bị cầm tù
just as o. đúng vào lúc
kansai o. (machine) designed for inserting pre-closed elastic bands into garments such as training pants, pajamas, etc.
khối ngoại o. foreign investors, foreign block ??
khung pháp lý o. legal framework ??
killer storm o. devastating tornado
kongpongsom o. shihanookville
labyrinth o. mạng lưới bí ẩn  oo. mê cung  ooo. mê lỘ
lãi suất thị trường o. lãi suất không có giá trị cố định, do thị trường quyết định và thay đổi liên tục theo luật cung cầu tự nhiên và các kỳ vọng dự báo hay suy đoán
lần lượt là o. respectively
lê bảo châu o. “bám theo lề là việc của con cừu, không phải việc của con người tự do.”: nguyễn bảo châu
left homeless o. bị mất nhà cửa
leopard o. báo hoa mai
LIBOR: London Interbank Offerring Rate
see also SIBOR (Singapore…)
o. lãi suất (tham chiếu) liên ngân hàng (hàng ngày )
do British Bankers’ Association (hiệp hội ngân hàngAnh) đưa ra  trên cơ sở lấy giá trị trung bình của lãi suất cho vay liên ngân hàng ở thị trường tiền tệ London
lift the veil on o. vén tấm màn che phủ bí mật của
line the sidewalks o. đứng hai bên đường, sắp thành hàng hai bên đường
listed in o. nằm trong danh sách  oo. được nêu tên trong danh sách, có tên trong danh sách
little changed from previous surveys o. không có thay đổi nhiều so với các khảo sát trước đây
little miniature teeth o. những cái răng rất nhỏ
little noticed o. ít đượt chú ý
live round o. đạn chưa bắn
liver o. gan, lá gan
lnh o. liên ngân hàng
loạn cào cào o. chaotic kayotic
locum tenens o. người được ủy nhiệm chuyên môn tạm thời
ls o. lãi suất
lymphoma o. u ác tính ở hệ bạch huyết cầu
maîtrise de la technique o. nắm vũng kỹ thuật  oo. thuộc bài
making startling headlines. o. cũng lên báo, cũng chiếm hết những tựa báo
manage to o. đã (làm được điều gì)
manifest o. bản kê khai hàng hóa  oo. tờ khai hải quan (hàng chở trên tàu, nhập hay xuất)
marble o. hòn bi, viên bi
marihuana o. cần sa
maul o. làm bị thương
may smth/b.. o. hãy để ai \chiến thắng\
mayhem o. rối ren bạo động  oo. gây tàn phế
medical personnel o. nhân sự y tế
megafish o. cá lớn độc đáo
megalomania o. chứng hoang tưởng tự đại
melancholic o. buồn u uất
military parade o. lễ diễu binh
mind o. tâm trí
misgivings o. lo lắng  oo. âu lo
mission o. sư mệnh, nhiệm vụ mục tiêu
misstep o. một bước đi sai lầm
lúc đó mới o. will then
monster fish o. cá to khũng
more.. than previously thought o. hơn là người ta nghĩ trước đó
most prominent o. xuất sắc  oo. nổi trội  ooo. đượt chú ý nhất
motorcade o. đoàn xe hộ tống
mua bán nguyên phụ liệu trong nước o. domestic trade of raw materials ??
mugging o. trấn lột
mull o. cân nhắc,
networking o. quan hệ
ngoại hạng o. premier !
nguyên tắc tỉ lệ cân xứng o. proportionality principle (lãnh hải)
nhtm o. ngân hàng thương mại
nhựa đường o. bitumen
nighttime attack o. cuộc tân công vào ban đêm
noncommittal on o. không tha thiết  oo. không bày tỏ rõ ràng (ý muốn)  ooo. lấp lửng, mập mờ
normalcy o. bình thường (sự)
now-defunct o. nay đã quá cố  oo. nay đã đình bản, bị cấm phát hành
nuanced o. rất tinh tế  oo. rất khó phân biệt
nuclear leak o. rò rỉ hạt nhân
nước xuất khẩu o. export country
oda loan o. vốn vay oda
of all kinds o. các loại  oo. nói chung
offered rate o. lãi suất chào
on the eve of o. ngay trước ngày
on the internet o. trên internet  oo. trên mạng
on the side o. ngoài luồng, không qua thủ quỹ
one-way ticket to hell o. đi thẳng xuống âm phủ, không quay về
only a fraction of o. một phần nhỏ
opening o. cái lỗ
opportunistic o. thừa cơ, lợi dụng cơ hội
original o. gốc  oo. ban đầu, nguyên thủy
ø-teenthanktank o. không tin thánh thần
outfit o. trang bị (=súng ống)
outlook for dollar o. nhìn về tương lai của đồng đôla
overhaul o. xem xét lại toàn bộ  oo. đại tu
overnight-offered rate (oor) o. lãi suất qua đêm
painless way o. con đường, giải pháp tốt nhất  oo. cách ít gây mất mát
palace officials o. các quan chức ở cung điện nhà vua
paranoia o. bệnh hoang tưởng
paraplegic o. liệt hai chân  oo. bị liệt, bại (hai chi dưới)
path o. đường đi
pay off o. bõ công  oo. đáng công  ooo. được đến đáp; mang lại kết quả
peg o. gắn chặt vào  oo. neo vào
people familiar with his thinking o. những người hiểu rõ thông thạo (nhân vật này)
perceptive o. cảm thụ sâu sắc
perpetrator o. kẻ thủ ác  oo. thủ phạm, người gây tội ác
perverse o. ươn ngạnh, ngoan cố, ngang ngược
petitions o. thỉnh cầu  oo. yêu sách
pile o. chồng chất thêm
pit o. đối đầu  oo. đối chất
platoon o. trung sĩ chỉ huy trung đội
pledge o. cam kết, hứa
plot o. âm mưu
plummet o. lao thằng xuống, xuống giá đột ngột
plunge o. đâm đầu xuống, sụt xuống
police state o. nhà nước cảnh sát trị
policy o. hợp đồng bảo hiểm
policy term o. thời hạn bảo hiểm
poorly coordinated o. phối hợp tồi
popular o. khắp nơi  oo. mọi tầng lớp dân chúng
potential victims o. những người có khả năng đã từng là nạn nhân
powerless o. bất lực
predecessor o. người tiền nhiệm
predict o. tiên lượng  oo. đoán trước
preferential loan o. ưu đãi
preferential tariff rates o. tỉ suất ưu đãi
premature mortality o. chết sớm
premium o. phí bảo hiểm
present o. gây ra vấn đề, đưa ra’
presidential officials o. các quan chức ở dinh tổng thống (h)
press on o. vẫn tiếp tục
prima o. hạng nhất
process o. quá trình, tiến trình
profanity o. lời thô tục, báng bổ, xúc phạm
promontories o. doi đất, cái doi  oo. chỗ lồi
proteus o. hội chứng biến dạng,
quá xá o. massively  oo. massive (blunder)
quail o. chim cút  oo. làm ai sợ (muốn chạy trốn như chim cút)
questions surround.. o. các dấu hỏi vẫn còn bao trùm
raft o. bè
rally o. cuộc tụ hội  oo. đại hội  ooo. tập hợp đông đảo, meeting lớn
ranking o. xếp hạng, cấp hạng
rau xanh, quả chín o. green vegetable and ripe fruits
raw o. thô thiển  oo. thô bạo
ready to accept o. sẵn sàng chấp nhận
real puzzle o. bí ẩn thực sự, quả là khó
realistic o. giống với thực  oo. thực tế (tt)
rebel o. phiến quân  oo. loạn quân  ooo. quân nổi dậy
rebuke o. chỉ trích  oo. khiển trách
reckless o. khinh suất, thiếu cẩn trọng  oo. liều lĩnh;
recognition o. nhìn nhận  oo. giải thưởng (sự)
recoil o. giật lùi lại
reference rate o. lãi suất tham khảo
regarded as o. bị coi là  oo. bị coi như
re-ignite o. lại bùng lên
release smth/b on bail o. thả trả tự do cho ai sau khi (họ) đóng tiền bảo chứng
removing o. chấm dứt  oo. gỡ bỏ
renown o. danh tiếng
renowned o. nổi danh, có tiếng
renowned o. reenown: nổi tiếng
repented o. ăn năn, hối cải
repercussion o. hậu quả  oo. sự (đàn áp) đáp trả
rerun o. tái diễn (sự)
resentment o. căm ghét, oán giận (sự)
respond o. trả lời, phản ứng lại
respond with o. đáp lại bằng, phản ứng bằng
rest upon o. dựa trên
retreat o. nơi lui về nghỉ dưỡng
reunite with one’s family o. được đoàn tụ với gia đình
revert repos o. hợp đồng mua kỳ hạn, cam kết bán lại sau một thời gian
right one’s o. đứng thẳng lại
rocket o. rốckét, hỏa tiễn (đẩy)  oo. pháo thăng thiên, pháo hoa
rocket o. phụt lên, phóng lên
rơi xuống mức thấp o. fall, drop, plunge to the lowest level
rough skin o. da ráp
rp o. là hợp đồng bán kỳ hạn, cam kết mua lại sau một thời gian  oo. hợp đồng repos
ruinous o. gây đổ nát, tàn hại
safe and secure o. an toàn
sai lầm tai hại; lỗi nặng o. massive blunder  oo. big mistake
savagely o. một cách tàn bạo  oo. một cách dã man
scapel o. dao mổ
scheduled to o. được lên kế hoạch
scion o. con nhà quyền quý  oo. quý tử
secondary citation o. trích dẫn lại
security apparatus o. bộ máy an ninh
sedated o. được gây mê
sense of speed o. ý thức về sự nhanh chậm của công việc
set-off o. phần nổi bật  oo. phần nhô ra (kiến trúc)  ooo. phần bù đắp
shelters o. nhà trú tạm
shores o. bờ biển
short-listed o. được chọn
shroud o. bao trùm  oo. che phủ
sibor o. xem libor
siccho o. ngôi nhà ngoại ô có vườn rau
sicko o. kẻ bệnh hoạn (sex, cách ứng xử)
side-effects from o. hậu quả phụ do, ..từ
simmering o. sôi sục, ầm ỉ;
site of murder o. hiện trường vụ án
skyrocket o. pháo hoa
slab o. tấm thớt
smoking gun o. chứng cớ, bằng chứng rõ rệt
smouldering o. âm ỉ  oo. nung nấu
soar o. ào lên
social ills o. các căn bệnh xã hội
solidarity marches o. cuộc đi bộ biểu thị tình đoàn kết
solliciter o. yêu cầu, kêu gọi  oo. tạo phấn khích  ooo. gây chú ý
sparked o. nổ ra, bùng lên
specialised to o. chuyên dùng cho
spell o. kỳ, lượt, phiên  oo. cơn
spent o. đã qua sử dụng
spent casing o. vỏ đạn đã bắn
spires o. chóp nhọn của chùa tháp, tháp nhọn
spirits o. ma, hồn ma
sport fishing o. môn câu cá thông thạo
spurred o. thôi thúc
stashed-away o. cất dấu  oo. dấu đút
steadily o. một cách đều đặn;
stern o. nghiêm khắc
stomach o. dạ dày
stone-throwing o. ném đá
stood face-to-face with o. đối mặt
stray o. đi lạc
streamer o. biểu ngữ  oo. cờ phướng, cờ đuôi nheo  ooo. tít lớn chạy suốt trang báo
strongman o. nhân vật quyền lực
stroud o. vải len
suất thị trường mở o. lãi [suất thị trường mở]: open market offer (rate)
subversion o. lật đổ  oo. âm mưu lật đổ
suffocated o. ngạt thở
sumptuous o. xa hoa, lộng lẫy
suppress o. đàn áp
surge o. tăng đột ngột  oo. việc dâng cao (sự)
suspect o. nghi phạm
sweeping o. rộng khắp: không trừ ai
sweet corn o. bắp ngọt
swim bladder o. bong bóng cá
sympathisers o. cảm tình viên (của một tổ chức)
symptom of o. một hiện tượng, một triệu chứng  oo. một dấu hiệu.
tackled o. bị xử lý, xử trí  oo. chế ngự (bắt giữ, khống chế)
tái cơ cấu danh mục o. sắp xếp lại danh mục đầu tư
tangled o. lộn xà ngầu  oo. phức tạp rối rắm
tattered and torn o. rách rưới (nghèo khổ), rách tả tơi
tear apart o. xé nát  oo. phá tan tành
temerity o. táo bạo  oo. liều lĩnh (sự)
terminally o. vào giai đoạn cuối (của bệnh)
terms of policy o. các điều khoản của hợp đồng bảo hiểm
terrorism experts o. chuyên gia về khủng bố
terrorist experts o. chuyên viên khủng bố
thanh khoản toàn phiên o. whole-session liquidity
thấu đáo o. exhaustive
the object of an assassination attempt o. mục tiêu của một vụ mưu sát
the same went for o. cũng đúng với
thiệt là o. indeed
this is not the case o. không phải vậy  oo. đây không phải là trường hợp đó
thread trimmer o. máy mồi chỉ tự động
threw a harsh light on o. làm cho .. trở nên, hiện ra bằng một hình ảnh nghiệt ngã
thư ngoại giao o. note verbale
thuế tiêu thụ đặc biệt o. 50%
thus far o. cho đến nay
to deliver a list of o. đưa ra  oo. trình lên
to keep a low profile o. im hơi lặng tiếng  oo. không xuất hiện trước công chúng
toàn diện o. comprehensive
topnotch o. of the highest quality
tops o. lên đến
town meeting o. cuộc họp thành phố  oo. hội nghị cử tri toàn thành
trail o. dấu vết
transformation o. in an organizational context, a process of profound and radical change that orients an organization in a new direction and takes it to an entirely different level of effectiveness. unlike ‘turnaround’ (which implies incremental progress on the same plane) transformation implies a basic change of character and little or no resemblance with the past configuration or structure.
trapped o. bị bẫy  oo. bị lọt ổ phục kích
traumatize o. làm chấn động tinh thần
treatment of o. cách đối xử với
tribunal o. phiên tòa (tòa án được tổ chức đặc biệt để xử những tội ác đặc biệt)
tumbl o. rơi xuống, rớt (giá)
turn around o. làm thay đổi  oo. đảo ngược
turn the clock back… o. quay lại với thời gian
turned up at o. xuất hiện ở, tại
turret o. tháp pháo
tụt mạnh o. plunge, plumet
twisters o. vòi rồng
un-backed o. do lhq bảo trợ
uncaring o. thiếu quan tâm đến mọi người
under his care o. under his supervision, reasponsibility
under house arrest o. bị quản chế
under pressure to o. đối mặt với áp lực phải, bị áp lực
unimpressive o. không ấn tượng, yếu
unseemly o. thiếu đứng đắn
up o. lên
vision o. tầm nhìn, lý tưởng
vote rigging o. gian lận bầu cử  oo. gian lận phiếu bầu
was made to o. bị bắt phải (chờ, đợi v.v.. )
went off o. go off, nổ tung
were faced with o. nếu mà phải ở trong tình huống..
with proficiency in english among the criteria o. phải lưu loát tiếng anh
work o. có hiệu quả  oo. được việc, giải quyết được công việc  ooo. đạt yêu cầu
yield o. lợi nhuận
you really can’t say o. khó mà nói được
young offenders o. tội phạm trẻ  oo. tội phạm vị thành niên
Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: