words

A


B



C

carbon footprint:  vân tay CO2, lượng khí dioxit cacbon mà 1 cá nhân (nhà máy, ngành công nghiệp) thải vào môi trường mà sẽ gây nên sự nóng lên toàn cầu //amount of carbon dioxide emissions caused by a person or organization, and hence their impact on global warming
craven: nhát; thằng hèn nhát
crown prince: crowned prince


B


D

decarbonize: giảm cacbon khí thải {2b cek}
decarburize: khử cácbon

delighted: happy, glad
drought: hạn hán


EF

freedom FROM fear: được sống mà không bị thường xuyên đe dọa bởi chính quyền
freedom of reaching to other minds
foundation
: tổ chức tài trợ, quỹ phát triển: An entity which exists to support a charitable institution, and which is funded by an endowment or donation /Cơ quan hay tổ chức tài trợ, quỹ phát triển nhằm giúp đỡ các tổ chức từ thiện, các quỹ này gây vốn bằng huy động giúp đỡ và trao tặng từ các doanh nghiệp và nhà hảo tâm


GH

handling fee: cước đóng gói hàng
human dignity: phẩm giá con người


I

in connection with: do có liên quan đến
in the bank: tại Ngân hàng.
impairment charge: A specific reduction on a company’s balance sheet that adjusts the value of a company’s goodwill. Due to accounting rules, a company must monitor and test the value of its goodwill, to determine if it is overvalued. If it is, the company must issue an impairment charge on its balance sheet, to take into account the reduced value of the goodwill

institutional investor: thiết chế đầu tư (khác với công chúng): Chỉ các nhà đầu tư chứng khoán thuộc tổ chức công cộng [phân biệt với các nhà đầu tư công chúng] như ngân hàng tiết kiệm, ngân hàng thương mại, công ty bảo hiểm, quỹ hỗ tương (mutual fund), quỹ hưu trí (pension fund), hay quỹ tài trợ (foundation), tổ chức từ thiện, nhà thờ, bệnh viện.

investment letter: giấy cam kết đầu tư chứng khoán, chứng từ nêu rõ bên mua chứng khoán trong một vụ giao dịch trực tiếp (private placement) sẽ không có ý định bán lại trong một khoảng thời gian xác định, và sẽ giữ chúng như một khoản đầu tư. /A letter establishing that the buyer of new securities in a private placement does not intend to resell them for some specified period of time, but instead plans to hold them as an investment

issue: phát hành chứng khoán
A stock or bond which has been offered for sale by a corporation or government entity, usually through an underwriter or in a private placement / Một chứng khoán hay trái phiếu do một công ty hợp doanh hay công ty nhà nước đưa chào bán, thường qua một nhà bao tiêu hay private placement


J


K


L

landed cost: giá bao cước vận chuyển
little noticed: ít đượt chú ý
“lifeboat”:thuyền cứu sinh”.
locum tenens: người được ủy nhiệm chuyên môn tạm thời //someone (physician or clergyman) who substitutes temporarily for another member of the same profession


M

making contact with other people:
medical personnel: nhân sự y tế


N

new view on money supply:“Quan điểm mới” về cung tiền
new classical macroeconomics:Kinh tế học vĩ mô cổ điển mới
now-defunct: nay đã quá cố ; nay đãđình bản, bị cấm phát hành


O

okun’s ‘law’ :luật Okun.


P

pile: chồng chất thêm
peg-neo:“cột vào”

private placement: bán trực tiếp (cho công ty đầu tư)
Việc bán chứng khoán trực tiếp cho các công ty hay thiết chế đầu tư (institutional investor) như ngân hàng, quỹ hỗ trợ (mutual fund), quỹ hưu trí (pension fund), hay (foundation). Trường hợp này sẽ không phải thông qua đăng ký với UB GDCHK (SEC), với điều kiện các chứng khoán này được mua cho mục đích đầu tư mà không phải là để bán lại, như nêu rõ trong investment letter. The sale of securities directly to an institutional investor, such as a bank, mutual fund, insurance company, pension fund, or foundation. Does not require SEC registration, provided the securities are bought for investment purposes rather than resale, as specified in the investment letter.


Q


R

retreat: nơi lui về nghỉ dưỡng
remote site: công trường ở xa, địa điểm vùng sâu, vùng xa
requires [TREMENDOUS] courage: ghê gớm // huge //extraordinarily large in size or extent or amount or power or degree


S

long [SPELL] of house arrest: quảng thời gian, hạn (tù)

“stop-go”:“kiềm chế – thúc đẩy”.


T


U

union shop”:quầy trói buộc


VWXYZ

will [bring] you the breaking news: mang lại
bad money drive out good:Đồng tiền xấu đuổi đồng tiền tốt

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: